Quyết định số 36.2022.QĐ-UBND Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Quyết định số 36.2022.QĐ-UBND sửa đổi mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Mức tỷ lệ áp dụng cho khu vực tại các phường trong thành phố Bắc Kạn là 1%.

문서 번호36.2022.QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Nguyễn Đăng Bình — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 10. 2022
발효일05. 11. 2022
효력 만료일06. 01. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 36.2022.QĐ-UBND sửa đổi mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Mức tỷ lệ áp dụng cho khu vực tại các phường trong thành phố Bắc Kạn là 1%.

적용 범위

Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tại các phường trong thành phố Bắc Kạn → được tính đơn giá thuê đất với mức tỷ lệ là 1%.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí cho người dân và doanh nghiệp thuê đất tại các phường trong thành phố Bắc Kạn, giúp tiết kiệm kinh phí đầu tư xây dựng công trình ngầm.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh quy trình tính toán đơn giá thuê đất, có thể gây khó khăn ban đầu cho các bên liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất tại các phường trong thành phố Bắc Kạn là bao nhiêu?

Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất tại các phường trong thành phố Bắc Kạn là 1%.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2022.

Đối tượng áp dụng của Quyết định này là ai?

Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và có mặt nước được quy định như thế nào trong Quyết định này?

Quyết định này chỉ quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất tại các phường trong thành phố Bắc Kạn là 1%, không đề cập đến mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và có mặt nước.

Các cơ quan, tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2014/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (%) ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, MỨC ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM, MỨC ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

Số TT

Khu vực thuê đất

Mức tỷ lệ (%)

1

Vị trí thuê đất tại địa bàn thành phố Bắc Kạn (trừ đất sử dụng cho các mục đích quy định tại số thứ tự 3, 4 biểu này)

 

1.1

Tại các phường

1,0

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

36.2022.QĐ-UBND
Quyết định số 36.2022.QĐ-UBND Sửa đổi điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.