Quyết định này quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, áp dụng cho Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị và các đối tượng sử dụng nước sạch. Giá được chia thành bốn nhóm khách hàng với mức giá khác nhau dựa trên lượng nước sử dụng.
适用范围
Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt; các đối tượng khác có liên quan.
要点
- Hộ dân cư → được bán lẻ nước sạch với giá từ 8.715 đồng/m3 đến 12.600 đồng/m3 tùy theo lượng nước sử dụng/tháng
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện → được bán lẻ nước sạch với giá 13.230 đồng/m3
- Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất → được bán lẻ nước sạch với giá 15.750 đồng/m3
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ → được bán lẻ nước sạch với giá 18.060 đồng/m3
- Giá đã bao gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu chi phí cao hơn so với trước đây, đặc biệt là hộ sử dụng lượng nước lớn.
- Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị có thể tăng thu nhập từ việc bán lẻ nước sạch.
❓ 常见问题
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho hộ dân cư được quy định như thế nào?
Hộ dân cư sử dụng lượng nước dưới 10m3/đồng hồ/tháng sẽ được bán lẻ với giá 8.715 đồng/m3; từ 10-20m3/đồng hồ/tháng, giá là 10.395 đồng/m3; từ 20-30m3/đồng hồ/tháng, giá là 12.180 đồng/m3; và trên 30m3/đồng hồ/tháng, giá là 12.600 đồng/m3.
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện như thế nào?
Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện sẽ được bán lẻ nước sạch với giá 13.230 đồng/m3.
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ là bao nhiêu?
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất sẽ được bán lẻ nước sạch với giá 15.750 đồng/m3; tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sẽ được bán lẻ nước sạch với giá 18.060 đồng/m3.
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT chưa?
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 và thay thế Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND.
全文
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 36/2023/QĐ-UBND
Quảng Trị, ngày 21 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sinh hoạt;
Căn cứ Kết luận của Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh tại Thông báo số 34- TB/BCSĐ ngày 18/12/2023;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4248/TTr-STC ngày 10/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị do Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị sản xuất, cung cấp.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị;
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt;
c) Các đối tượng khác có liên quan.
Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị:
|
STT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt |
|
Nhóm 1 |
Hộ dân cư |
Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng |
8.715 |
|
Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng |
10.395 |
||
|
Mức từ trên 20m3-30 m3/đồng hồ/tháng |
12.180 |
||
|
Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng |
12.600 |
||
|
Nhóm 2 |
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo thực tế sử dụng |
13.230 |
|
Nhóm 3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
Theo thực tế sử dụng |
15.750 |
|
Nhóm 4 |
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ |
Theo thực tế sử dụng |
18.060 |
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 và thay thế Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị và các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。