Quyết định số 3619/1999/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá và chi phí đề bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định này ban hành bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại cho các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Bảng giá gồm 6 phụ lục: cây lâu năm, cây ngắn ngày, cây lâm nghiệp, chi phí đền bù và di dời cây kiểng, chi phí đền bù thủy sản và diêm nghiệp, chi phí nhà và vật kiến trúc. Quyết định này thay thế cho quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호3619/1999/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Trọng Minh — Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일08. 07. 1999
발효일08. 07. 1999
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại cho các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Bảng giá gồm 6 phụ lục: cây lâu năm, cây ngắn ngày, cây lâm nghiệp, chi phí đền bù và di dời cây kiểng, chi phí đền bù thủy sản và diêm nghiệp, chi phí nhà và vật kiến trúc. Quyết định này thay thế cho quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày ký.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có liên quan đến việc đền bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà và vật kiến trúc.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân → được sử dụng bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại trong các trường hợp liên quan đến việc đền bù các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • Bảng giá gồm 6 phụ lục: cây lâu năm (Phụ lục số 1), cây ngắn ngày (Phụ lục số 2), cây lâm nghiệp (Phụ lục số 3), chi phí đền bù và di dời cây kiểng (Phụ lục số 4), chi phí đền bù thủy sản và diêm nghiệp (Phụ lục số 5), chi phí nhà và vật kiến trúc (Phụ lục số 6).
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2072/QĐ-UBT ngày 16/8/1997 của UBND Tỉnh.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và bãi bỏ những quy định khác trái với quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Các tổ chức, cá nhân sẽ được áp dụng bảng giá mới để đền bù thiệt hại, giúp quá trình đền bù diễn ra nhanh chóng và công bằng.
  • Tuy nhiên, việc thay đổi quyết định có thể gây khó khăn cho các phương án đã được phê duyệt trước đây.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá mới áp dụng từ khi nào?

Bảng giá mới có hiệu lực từ ngày ký quyết định này.

Quyết định này thay thế cho quyết định trước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu?

Đúng, Quyết định số 3619/1999/QĐ-UB thay thế cho Quyết định số 2072/QĐ-UBT ngày 16/8/1997 của UBND Tỉnh.

Các loại cây nào được quy định trong bảng giá?

Bảng giá bao gồm các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà và vật kiến trúc. Cụ thể là cây lâu năm (Phụ lục số 1), cây ngắn ngày (Phụ lục số 2), cây lâm nghiệp (Phụ lục số 3), chi phí đền bù và di dời cây kiểng (Phụ lục số 4), chi phí đền bù thủy sản và diêm nghiệp (Phụ lục số 5), chi phí nhà và vật kiến trúc (Phụ lục số 6).

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có liên quan đến việc đền bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà và vật kiến trúc.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký quyết định.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

Về việc ban hành bảng giá và chi phí đề bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

_________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của liên Sở: Tài chính vật giá-Nông nghiệp và phát triển nông thôn-Xây dựng-Thủy sản (công văn số 220/TTLS ngày 20/4/1999).

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2: bảng giá và chi phí đền bù thiệt hại theo nội dung Điều 1 gồm 6 phụ lục sau:

Phụ lục số 1: Bảng giá cây lâu năm,

Phụ lục số 2: Bảng giá cây ngắn ngày.

Phụ lục số 3: Bảng giá cây lâm nghiệp.

Phụ lục số 4; Chi phí đền bù và di dời cây kiểng.

Phụ lục số 5; Chi phí đền bù thủy sản và diêm nghiệp.

Phụ lục số 6; Chi phí nhà. vật kiến trúc và mồ mả.

Điều 3: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 2072/QĐ-UBT ngày 16/8/1997 của UBND Tỉnh và có hiệu lực thi hành kể tư ngày ký. Những quy định khác trái với quy định này đều bãi bỏ.

Đối với các phương án đề bù thiệt hại đã được UBND Tỉnh phê duyệt thì không điều chỉnh lại theo quyết định này.

Đíều 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính vật giá, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Xây dựng, Thủy sản, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, Thủ trưởng các ngành và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

(Xem các bảng phụ lục tại file pdf kèm theo)

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

3619/1999/QĐ-UB
Quyết định số 3619/1999/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá và chi phí đề bù thiệt hại các loại cây nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp, nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.