Quyết định này quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang tại các địa phương thuộc tỉnh Quảng Ninh, áp dụng cho các nghĩa trang được đầu tư từ ngân sách nhà nước. Mức phí bao gồm nhiều dịch vụ như táng, cải táng, xây dựng mộ và trông coi chăm sóc mộ.
适用范围
Các nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả; người dân sử dụng các dịch vụ nghĩa trang.
要点
- Nghĩa trang Đèo Sen mở rộng, Hà Khẩu khu mới quy hoạch, nghĩa trang cũ Hạ Long: Mức thu từ 800.000 đến 3.300.000 đồng/ngôi mộ.
- Nghĩa trang xã Phương Đông - nghĩa trang phường Thanh Sơn (Uông Bí): Mức thu từ 1.250.000 đến 2.500.000 đồng/ngôi mộ.
- Nghĩa trang nhân dân phường Hải Yên, thành phố Móng Cái: Mức thu từ 950.000 đến 1.900.000 đồng/ngôi mộ.
- Nghĩa trang miền Tây (Cẩm Phả): Mức thu từ 7.660.000 đến 14.210.000 đồng/ngôi mộ.
- Mức phí không bao gồm thuế giá trị gia tăng; xây dựng mộ đã bao gồm thuế.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp người dân có nơi an táng, đảm bảo vệ sinh môi trường nghĩa trang.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cao có thể gây gánh nặng cho một số gia đình.
❓ 常见问题
Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang bao gồm những gì?
Mức thu bao gồm các dịch vụ như táng, cải táng, xây dựng mộ và trông coi chăm sóc mộ. Mức phí cụ thể phụ thuộc vào từng nghĩa trang.
Có thuế giá trị gia tăng trong mức phí không?
Không, mức phí không bao gồm thuế giá trị gia tăng; xây dựng mộ đã bao gồm thuế.
Mức thu cao nhất là bao nhiêu?
Mức thu cao nhất là 14.210.000 đồng/ngôi mộ tại nghĩa trang miền Đông (Cẩm Phả).
Thời gian quản lý trông coi mộ là bao lâu?
Quản lý, trông coi sau khi hung táng thời gian 5 năm; cải táng thời gian 20 năm.
Có thể tự xây mộ không?
Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ, không bao gồm dịch vụ khác.
全文
TỈNH QUẢNG NINH
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang
được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn
ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long,
Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả
_______________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/1l/2003;
Căn cứ quy định tại Nghị định số 35/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang;
Căn cứ Quyết định số 800/201l/QĐ-UBND ngày 22/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn Quảng Ninh;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2718/TTr-STC-QLG ngày 19/9/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả như sau:
- Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hạ Long gồm: Nghĩa trang Đèo Sen mở rộng, nghĩa trang Hà Khẩu khu mới quy hoạch, nghĩa trang cũ được quy hoạch trên địa bàn thành phố Hạ Long, theo phụ lục 01 kèm Quyết định này.
- Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thành phố Uông Bí gồm: Nghĩa trang xã Phương Đông - nghĩa trang phường Thanh Sơn, theo phụ lục 02 kèm Quyết định này.
- Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang nhân dân phường Hải Yên, thành phố Móng Cái theo phụ lục 03 kèm Quyết định này. - Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thị xã Cẩm Phả gồm: Nghĩa trang miền Tây (phường Quang Hanh), nghĩa trang miền Đông (phường Mông Dương), theo phụ lục 04 kèm Quyết định này.
- Mức giá dịch vụ nghĩa trang tại phụ lục số 1, 2, 3 và 4 tương ứng với các thành phần công việc như phụ lục số 5 kèm theo Quyết định này.
Mức giá dịch vụ hung táng, cải táng, trông coi và chăm sóc mộ không bao gồm thuế giá trị gia tăng; mức giá xây dựng mộ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang đối với các nghĩa trang được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước thuộc địa bàn địa phương quản lý và công khai theo quy định; hướng dẫn, quản lý, kiểm tra, giám sát đơn vị quản lý nghĩa trang thực hiện quy chế quản lý nghĩa trang và chấp hành quy định về giá dịch vụ nghĩa trang tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, thành phố Uông Bí, thành phố Móng Cái, thị xã Cẩm Phả và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC SỐ 1:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HẠ LONG
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
TÊN DỊCH VỤ |
GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ) |
|
|
Nghĩa trang cũ |
Nghĩa trang mới đã được quy hoạch |
||
|
1 |
Hung táng |
|
|
|
1.1 |
Mộ người lớn |
1.600.000 |
3.300.000 |
|
1.2 |
Mộ trẻ em |
800.000 |
1.650.000 |
|
2 |
Cải táng |
900.000 |
900.000 |
|
3 |
Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) |
4.720.000 |
8.890.000 |
|
3.1 |
Tiền đầu tư cở sở hạ tầng |
2.380.000 |
6.550.000 |
|
3.2 |
Tiền xây mộ |
2.340.000 |
2.340.000 |
|
4 |
Công tác trông coi |
|
|
|
4.1 |
Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm |
860.000 |
860.000 |
|
4.2 |
Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm |
|
|
|
a |
Mộ xây dựng không theo quy hoạch |
3.450.000 |
3.450.000 |
|
b |
Mộ xây dựng theo quy hoạch |
4.150.000 |
4.150.000 |
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 2:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
TÊN DỊCH VỤ |
GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ) |
|
1 |
Hung táng |
|
|
1.1 |
Mộ người lớn |
2.500.000 |
|
1.2 |
Mộ trẻ em |
1.250.000 |
|
2 |
Cải táng |
800.000 |
|
3 |
Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) |
8.470.000 |
|
3.1 |
Tiền đầu tư cở sở hạ tầng |
5.500.000 |
|
3.2 |
Tiền xây mộ |
2.970.000 |
|
4 |
Công tác trông coi |
|
|
4.1 |
Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm |
820.000 |
|
4.2 |
Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm |
3.300.000 |
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 3:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
TÊN DỊCH VỤ |
GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ) |
|
1 |
Hung táng |
|
|
1.1 |
Mộ người lớn |
1.900.000 |
|
1.2 |
Mộ trẻ em |
950.000 |
|
2 |
Cải táng |
900.000 |
|
3 |
Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) |
5.320.000 |
|
3.1 |
Tiền đầu tư cở sở hạ tầng |
670.000 |
|
3.2 |
Tiền xây mộ |
4.650.000 |
|
4 |
Công tác trông coi |
|
|
4.1 |
Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm |
820.000 |
|
4.2 |
Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm |
3.300.000 |
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 4:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
TÊN DỊCH VỤ |
GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ) |
|
|
Nghĩa trang miền Tây |
Nghĩa trang miền Đông |
||
|
1 |
Hung táng |
|
|
|
1.1 |
Mộ người lớn |
2.100.000 |
3.000.000 |
|
1.2 |
Mộ trẻ em |
1.050.000 |
1.500.000 |
|
2 |
Cải táng |
800.000 |
800.000 |
|
3 |
Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) |
|
|
|
|
Mộ 1 (mộ đơn chiếc) |
7.660.000 |
8.570.000 |
|
|
Mộ 2 (mộ gồm 2 mộ liền nhau) |
10.100.000 |
11.010.000 |
|
|
Mộ 3 (mộ gồm 3 mộ liền nhau) |
13.300.000 |
14.210.000 |
|
3.1 |
Tiền đầu tư cở sở hạ tầng |
670.000 |
1.580.000 |
|
3.2 |
Tiền xây mộ |
|
|
|
|
Mộ 1 (mộ đơn chiếc) |
6.990.000 |
6.990.000 |
|
|
Mộ 2 (mộ gồm 2 mộ liền nhau) |
9.430.000 |
9.430.000 |
|
|
Mộ 3 (mộ gồm 3 mộ liền nhau) |
12.630.000 |
12.630.000 |
|
4 |
Công tác trông coi |
|
|
|
4.1 |
Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm |
800.000 |
800.000 |
|
4.2 |
Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm |
3.100.000 |
3.100.000 |
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 5:
CHI TIẾT THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC DỊCH VỤ NGHĨA TRANG
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
Tên dịch vụ |
Thành phần công việc |
|
1 |
Hung táng |
|
|
1.1 |
|
* Tại các nghĩa trang cũ: |
|
1.2 |
|
- Phát quang cỏ dại |
|
1.3 |
|
- Đào, lấp mộ |
|
1.4 |
|
- Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc sau khi thi công |
|
1.5 |
|
* Tại các nghĩa trang mới quy hoạch, đầu tư |
|
1.6 |
|
- Đầu tư cơ sở hạ tầng (san gạt mặt bằng, xây dựng kè, xây dựng đường đi nội bộ trong nghĩa trang, trồng cây xanh, thảm cỏ, xây tường bao quanh…) |
|
1.7 |
|
- Phát quang cỏ dại |
|
1.8 |
|
- Đào, lấp mộ |
|
1.9 |
|
- Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc sau khi thi công |
|
2 |
Cải táng (Đào mộ (không bao gồm công tác đầu tư cơ sở hạ tầng)) |
|
|
2.11 |
|
- Phát quang cỏ dại |
|
2.2 |
|
- Đào, lấp mộ |
|
2.3 |
|
- Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc sau khi thi công |
|
3 |
Xây dựng mộ |
|
|
3.1 |
Thành phố Hạ Long |
|
|
|
|
- Đào hố |
|
|
|
- Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày<= 11cm, cao <=4m, vữa xi măng M75 |
|
|
|
- Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
|
|
- Quét nước xi măng 2 nước |
|
|
|
- Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 |
|
|
|
- Đắp cát nền móng công trình |
|
|
|
- Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm |
|
|
|
- Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 |
|
|
|
- Vận chuyển đất đỏ đi 10m đầu |
|
|
|
- Vận chuyển đất đỏ đi 10m tiếp |
|
3.2 |
Thành phố Uông Bí |
|
|
|
|
- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu<=1m, đất cấp III |
|
|
|
- Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 |
|
|
|
- Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày<= 11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 |
|
|
|
- Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 |
|
|
|
- Bê tông sản xuát bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…, đá 1x2, mác 200 |
|
|
|
- Lát gạch chỉ |
|
|
|
- Quét nước xi măng 2 nước |
|
3.3 |
Thành phố Móng Cái |
|
|
|
|
- Đào hố đất cấp 3 |
|
|
|
- Xây gạch chỉ tường 22 vữa 75 |
|
|
|
- Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
|
|
- Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà |
|
|
|
- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
|
|
|
- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lược <=50kg |
|
|
|
- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm |
|
|
|
- Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm |
|
|
|
- Đắp cát nền móng công trình |
|
3.4 |
Thị xã Cẩm Phả |
|
|
|
|
- Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III |
|
|
|
- Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày<= 33cm, cao <=4m, vữa xi măng M75 |
|
|
|
- Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tương thẳng, chiều dày<= 11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 |
|
4 |
Quản lý trông coi, chăm sóc mộ (tất cả các nghĩa trang) |
|
|
|
|
- Quản lý trông coi sau khi hung táng, thời gian 5 năm |
|
|
|
- Phát quang cỏ dại |
|
|
|
- Quét dọn vệ sinh |
|
|
|
- Bảo quản chăm sóc mộ |
|
|
|
- Chăm sóc cây xanh, đốn nhánh khô, cắt tỉa cành |
|
|
|
- Khai thông cống rãnh thoát nước |
|
|
|
- Bảo dưỡng đường nội bộ |
|
|
|
- Bảo vệ trông coi nghĩa trang |
|
|
|
* Quản lý, trông coi sau khi cải táng, thời gian 20 năm |
|
|
|
- Phát quang cỏ dại |
|
|
|
- Quét dọn vệ sinh |
|
|
|
- Bảo quản chăm sóc mộ |
|
|
|
- Chăm sóc cây xanh, đốn nhánh khô, cắt tỉa cành |
|
|
|
- Khai thông cống rãnh thoát nước |
|
|
|
- Bảo dưỡng đường nội bộ |
|
|
|
- Bảo vệ trông coi nghĩa trang |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。