이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 3
20/2001/CT-TT
Chỉ thị số 20/2001/CT-TTg Về việc tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự
시스템에 없음
24/1998/CT-TT
Chỉ thị số 24/1998/CT-TTg Về việc xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư
시스템에 없음
10/2002/CT-TT
Chỉ thị số 10/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 08/NQ -TW ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Bộ Chính trị về một số nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp thời gian tới
시스템에 없음
363/QĐ-UB
Quyết định số 363/QĐ-UB Về việc phê duyệt Đề án củng cố, kiện toàn về tổ chức và hoạt động của các cơ quan Tư pháp cấp huyện, cấp xã
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 7
44/2002/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính
만료됨
68/2002/NĐ-CP
Nghị định số 68/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
만료됨
83/1998/NĐ-CP
Nghị định số 83/1998/NĐ-CP Về đăng ký hộ tịch
만료됨
135/2003/NĐ-CP
Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
09/1998/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 09/1998/PL-UBTVQH10 Về tổ chức và hoạt động hoà giải ở cơ sở
만료됨
77/2001/NĐ-CP
Nghị định số 77/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết về đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
만료됨
75/2000/NĐ-CP
Nghị định số 75/2000/NĐ-CP Về công chứng, chứng thực
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.