Quyết định số 3661/2004/QĐ-UB Quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy

문서 번호3661/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Xuân Lý — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
발행일22. 10. 2004
발효일22. 10. 2004
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3661/2004/QĐ-UB
Huế, ngày 22 tháng 10 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Giao thông đường bộ Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 29/6/2001 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002;

- Căn cứ Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về các giải pháp kìm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an Tỉnh và đề nghị của Thường trực Ban An toàn giao thông Tỉnh tại Tờ trình số 32/TT-ATGT ngày 18/10/2004,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy thuộc địa bàn toàn tỉnh như sau:

1. Đối với tuyến Quốc lộ:

a. Quốc lộ 1A:

- Từ Km 790 + 360 đến Km 794 + 520

- Từ Km 799 + 000 đến Km 807 + 281

- Từ Km 811 + 300 đến Km 817 + 623

- Từ Km 829 + 638 đến Km 835 + 800

- Từ Km 840 + 850 đến Km 860 + 850

- Từ Km 866 + 390 đến Km 904 + 800.

b. Quốc lộ 49A:

- Từ Km 4 + 800 đến Km 11 + 600

- Từ Km 19 + 500 đến Km 77 + 950.

c. Quốc lộ 49B: 

- Từ Km 1 + 150 đến Km 38 + 150
- Từ Km 48 + 300 đến Km 84 + 700

2. Đối với các tuyến đường tỉnh:

a. Đường phía Tây Thành phố Huế: Từ Km 0 + 100 đến Km 35 + 400

b. Đường tỉnh 4: Từ Km 3 + 500 đến Km 15 + 900.

c. Đường tỉnh 8A: Từ Km 0 + 010 đến Km 6 + 000.

d. Đường tỉnh 8B: Từ Km 0 + 010 đến Km 6 + 000.

e. Đường tỉnh 10A: Từ Km 0 + 010 đến Km 21 + 500.

g. Đường tỉnh 10C: Từ Km 0 + 010 đến Km 16 + 980.

h. Đường tỉnh 11A: Từ Km 0 + 015 đến Km 6 + 800.

i. Đường tỉnh 11B: Từ Km 0 + 015 đến Km 11 + 980.

k. Đường tỉnh 14B:

- Từ Km 0 + 010 đến Km 23 + 000.

- Từ Km 25 + 720 đến Km 38 + 500.

l. Đường Nguyễn Sinh Cung: Từ Km 2 + 400 đến tiếp giáp QL49B

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an Tỉnh, Giám đốc Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ Thừa Thiên Huế, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thường trực Ban ATGT Tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. ubnd tỉnh thừa thiên huế
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Lý
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.