Quyết định số 3661/2004/QĐ-UB Quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy

Quyết định số 3661/2004/QĐ-UB quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Quy định này áp dụng cho người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe máy khi di chuyển qua các tuyến đường được chỉ định.

文号3661/2004/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Huế
签署人Nguyễn Xuân Lý — Chủ tịch
更新29/07/2026
发布日期22/10/2004
生效日期22/10/2004
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 3661/2004/QĐ-UB quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Quy định này áp dụng cho người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe máy khi di chuyển qua các tuyến đường được chỉ định.

适用范围

Người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe máy khi di chuyển qua các tuyến đường quy định trong quyết định này.

要点

  • Đối với Quốc lộ 1A: từ Km 790 + 360 đến Km 904 + 800; Quốc lộ 49A: từ Km 4 + 800 đến Km 77 + 950; Quốc lộ 49B: từ Km 1 + 150 đến Km 84 + 700.
  • Đối với các tuyến đường tỉnh: Đường phía Tây Thành phố Huế, Đường tỉnh 4, Đường tỉnh 8A, Đường tỉnh 8B, Đường tỉnh 10A, Đường tỉnh 10C, Đường tỉnh 11A, Đường tỉnh 11B, Đường tỉnh 14B, Đường Nguyễn Sinh Cung.
  • Người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe máy khi di chuyển qua các tuyến đường này phải đội mũ bảo hiểm.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm thiểu nguy cơ tai nạn giao thông do thiếu mũ bảo hiểm, tăng an toàn cho người tham gia giao thông.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong di chuyển đối với một số tuyến đường có mật độ dân cư cao.

❓ 常见问题

Các tuyến đường nào bắt buộc đội mũ bảo hiểm?

Theo quyết định, các tuyến Quốc lộ 1A từ Km 790 + 360 đến Km 904 + 800; Quốc lộ 49A từ Km 4 + 800 đến Km 77 + 950; Quốc lộ 49B từ Km 1 + 150 đến Km 84 + 700, và các tuyến đường tỉnh như Đường phía Tây Thành phố Huế, Đường tỉnh 4, Đường tỉnh 8A, Đường tỉnh 8B, Đường tỉnh 10A, Đường tỉnh 10C, Đường tỉnh 11A, Đường tỉnh 11B, Đường tỉnh 14B, Đường Nguyễn Sinh Cung.

Người dân cần đội mũ bảo hiểm khi di chuyển qua các tuyến đường này?

Đúng, người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe máy khi di chuyển qua các tuyến đường quy định trong quyết định này phải đội mũ bảo hiểm.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Có mức phạt cụ thể cho việc không đội mũ bảo hiểm trên các tuyến đường quy định trong quyết định này?

Văn bản không đề cập đến mức phạt cụ thể, nhưng theo Luật Giao thông đường bộ Việt Nam, người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe máy khi di chuyển qua các tuyến đường này mà không đội mũ bảo hiểm có thể bị xử phạt hành chính.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định áp dụng cho toàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể là các tuyến đường được chỉ định trong quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3661/2004/QĐ-UB
Huế, ngày 22 tháng 10 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Giao thông đường bộ Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 29/6/2001 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002;

- Căn cứ Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về các giải pháp kìm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an Tỉnh và đề nghị của Thường trực Ban An toàn giao thông Tỉnh tại Tờ trình số 32/TT-ATGT ngày 18/10/2004,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định các tuyến đường bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô, xe máy thuộc địa bàn toàn tỉnh như sau:

1. Đối với tuyến Quốc lộ:

a. Quốc lộ 1A:

- Từ Km 790 + 360 đến Km 794 + 520

- Từ Km 799 + 000 đến Km 807 + 281

- Từ Km 811 + 300 đến Km 817 + 623

- Từ Km 829 + 638 đến Km 835 + 800

- Từ Km 840 + 850 đến Km 860 + 850

- Từ Km 866 + 390 đến Km 904 + 800.

b. Quốc lộ 49A:

- Từ Km 4 + 800 đến Km 11 + 600

- Từ Km 19 + 500 đến Km 77 + 950.

c. Quốc lộ 49B: 

- Từ Km 1 + 150 đến Km 38 + 150
- Từ Km 48 + 300 đến Km 84 + 700

2. Đối với các tuyến đường tỉnh:

a. Đường phía Tây Thành phố Huế: Từ Km 0 + 100 đến Km 35 + 400

b. Đường tỉnh 4: Từ Km 3 + 500 đến Km 15 + 900.

c. Đường tỉnh 8A: Từ Km 0 + 010 đến Km 6 + 000.

d. Đường tỉnh 8B: Từ Km 0 + 010 đến Km 6 + 000.

e. Đường tỉnh 10A: Từ Km 0 + 010 đến Km 21 + 500.

g. Đường tỉnh 10C: Từ Km 0 + 010 đến Km 16 + 980.

h. Đường tỉnh 11A: Từ Km 0 + 015 đến Km 6 + 800.

i. Đường tỉnh 11B: Từ Km 0 + 015 đến Km 11 + 980.

k. Đường tỉnh 14B:

- Từ Km 0 + 010 đến Km 23 + 000.

- Từ Km 25 + 720 đến Km 38 + 500.

l. Đường Nguyễn Sinh Cung: Từ Km 2 + 400 đến tiếp giáp QL49B

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an Tỉnh, Giám đốc Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ Thừa Thiên Huế, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thường trực Ban ATGT Tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. ubnd tỉnh thừa thiên huế
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Lý
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。