Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá cước qua phà năm 2004

Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB điều chỉnh giá cước qua phà cho năm 2004 tại 4 bến phà Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú và Cầu Ván. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2004.

문서 번호3682/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Nguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일18. 12. 2003
발효일01. 01. 2004
효력 만료일05. 09. 2008
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB điều chỉnh giá cước qua phà cho năm 2004 tại 4 bến phà Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú và Cầu Ván. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2004.

적용 범위

Người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ qua phà tại các bến Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú và Cầu Ván.

핵심 사항

  • Người dân/doanh nghiệp đi xe đạp, xe gắn máy, xe ba gác, xe lôi máy, xe ô tô 4-50 chỗ, xe tải từ 1-10 tấn sẽ phải trả mức giá cước cụ thể cho từng bến phà.
  • Giá cước vé tháng cho các phương tiện qua phà thường xuyên được giảm 10% so với giá cước thông thường.
  • mức giá cao hơn nếu công suất xe không đúng theo các mức quy định.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2004.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Bến Tre sẽ phải chịu chi phí cao hơn khi sử dụng dịch vụ qua phà.
  • Tuy nhiên, việc điều chỉnh giá cước cũng giúp đảm bảo hoạt động kinh doanh của các bến phà.

❓ 자주 묻는 질문

Giá cước cho xe ô tô 4 chỗ tại bến Rạch Miễu năm 2004 là bao nhiêu?

Giá cước cho xe ô tô 4 chỗ tại bến Rạch Miễu năm 2004 là 23.000đ.

Người dân đi xe đạp qua phà Hàm Luông phải trả bao nhiêu?

Người dân đi xe đạp qua phà Hàm Luông năm 2004 phải trả 5.000đ.

Giá cước vé tháng cho các phương tiện qua phà thường xuyên được giảm bao nhiêu?

Giá cước vé tháng cho các phương tiện qua phà thường xuyên được giảm 10% so với giá cước thông thường.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2004.

Nếu công suất xe không đúng theo các mức quy định, người dân sẽ phải trả mức giá cước như thế nào?

Người dân sẽ phải trả mức giá cao hơn liền kề so với mức công suất xe của mình.

전문

QUYẾT ĐỊNH

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc điều chỉnh giá cước qua phà năm 2004

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

          - Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21-6-1994;

          - Căn cứ Thông tư số: 62/TT-LB ngày 23 tháng 7 năm 1993 của Liên Bộ Tài chính – Giao thông Vận tải về việc hướng dẫn tổ chức thu và quản lý, sử dụng tiền cước qua phà, cầu phao;

          - Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 2598/TC ngày 8-12-2003 về việc điều chỉnh giá cước qua phà năm 2004.

QUYẾT ĐỊNH

          Điều 1: Nay điều chỉnh giá cước cho 4 bến phà: Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú và Cầu Ván (có biểu giá cước kèm theo).

          Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải và Giám đốc Xí nghiệp phà tổ chức thực hiện Quyết định này.

          Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Xí nghiệp phà; Bến trưởng các bến: Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván và các đối tượng qua phà căn cứ Quyết định thi hành.

          Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2004.

                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                               KT. CHỦ TỊCH

                                                PHÓ CHỦ TỊCH

                                                    (Đã ký)

                                                Nguyễn Thị Thanh Hà

 

 

 

 

 

 


 

.


 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ CƯỚC QUA PHÀ NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB ngày 18-12-2003 của UBND tỉnh)

 

Đơn vị tính  1000đ

 

STT

Đối tượng qua phà

Phà Rạch Miễu

Phà

 Hàm Luông    Tân Phú

Phà

Cầu Ván

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

HK đi xe đạp

Xe gắn máy

Xe ba gác, lôi đạp

Xe lôi máy, lam

Xe ô tô 4 chỗ

Xe ô tô 7 chỗ

Xe khách 9 chỗ

Xe khách 12 chỗ

Xe khách 15, 16 chỗ

Xe khách 20 chỗ

Xe khách 25 chỗ

Xe khách 30 chỗ

Xe khách 35 chỗ

Xe khách 40 chỗ

Xe khách 45 chỗ

Xe khách 50 chỗ

Xe tải 1 T, máy cày

Xe tải 2 T

Xe tải 3 T. máy cày có rơmóc

Xe tải 4 T

Xe tải 5 T

Xe tải 6 T

Xe tải 7 T

Xe tải 8 T

Xe tải 9 T

Xe tải 10 T

Lu bồi

Thuê bao phà

Hàng hóa, súc vật

Vé tháng cho CBCNV

 

1,5

5

4,5

10

23

28

33

39

45

53

61

69

76

83

89

95

33

40

47

 

54

61

68

75

80

85

90

140

500

1

30

1

3,5

3

6

15

18

22

26

30

36

42

48

53

58

62

65

22

25

28

 

31

34

37

40

43

46

48

90

220

1

20

1

2

2,5

3,5

10

12

14

16

18

21

24

27

30

33

35

37

13

16

19

 

22

25

28

31

34

37

40

60

120

1

15

31

Vé tháng cho các phương tiện qua phà thường xuyên được giảm 10%

 

Ghi chú: Trường hợp công suất xe (số chỗ ngồi hoặc trọng tải) không đúng theo các mức trên thì lấy mức giá cao hơn liền kề.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

3682/2003/QĐ-UB
Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá cước qua phà năm 2004
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.