이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC
Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố
만료됨
38/2006/NĐ-CP
Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố
만료됨
37/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2007/NQ-HĐND Về việc phê duyệt mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 5
122/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 122/2007/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai năm 2008
발효 중
02/2002/NĐ-CP
Nghị định số 02/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
발효 중
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
20/1998/NĐ-CP
Nghị định số 20/1998/NĐ-CP Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
만료됨
대체 1
87/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 87/2024/NQ-HĐND Quy định chi tiết một số nội dung về chế độ, mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở để áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.