Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND V/v: Ban hành Quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

문서 번호37/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lai Châu
서명자Lê Trọng Quảng — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính, Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà NướcThủy Lợi
발행일23. 12. 2009
발효일02. 01. 2010
효력 만료일13. 06. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v: Ban hành Quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

_________________________________

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ, về việc quy định chi tiết một số điều của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ, về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ, Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ, Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính, Về việc Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT tại Tờ trình số 170/TTrLN.TC-NN ngày 03/12/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mục I Điều 1 Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc Ban hành mức thu và diện tích miễn thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT; Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Lê Trọng Quảng


 

QUY ĐỊNH

Mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND

ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

_________________________

I. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước.

1. Đối tượng thu thủy lợi phí.

Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng nước, mặt nước từ công trình thủy lợi vào mục đích trồng cây lương thực và mục đích không phải sản xuất lương thực.

2. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước.

2.1. Mức thu thủy lợi phí đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước được quy định cụ thể như sau:

a. Biểu mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa:

TT

Nội dung

Mức thu (đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

670.000

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

566.000

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

635.000

b. Đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức thu thuỷ lợi phí bằng 40% mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa.

c. Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:

TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Mức thu

1

Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp

đồng/m3

750

2

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

đồng/m3

750

3

Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

700

4

Cấp nước để nuôi trồng thuỷ sản

đồng/m3

500

đồng/m2 mặt thoáng

250

5

- Nuôi trồng thuỷ sản tại công trình hồ chứa thuỷ lợi

% giá trị sản lượng

7

- Nuôi cá bè

8

6

Sử dụng công trình thuỷ lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an d­ưỡng, giải trí

% tổng giá trị doanh thu

10

7

Sử dụng n­ước từ công trình thuỷ lợi để phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8

2.2. Mức thủy lợi phí quy định tại điểm a, b được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.      

2.3. Đối với công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần ngân sách Nhà nước do đơn vị quản lý thuỷ nông thoả thuận với hộ dùng nước và được Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận bằng văn bản.

II. Quy định về mức miễn thuỷ lợi phí.

1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí

Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.

2. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí;

2.1. Đối với toàn bộ diện tích mặt đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm:

- Đất, mặt nước được nhà nước giao cho các hộ gia đình cá nhân;

- Đất, mặt nước được thừa kế, cho, tặng;

- Đất, mặt nước mà các hộ gia đình cá nhân chuyển nhượng hợp pháp;

- Đất, mặt nước các hộ gia đình, cá nhân được giao hoặc đấu thầu quyền sử dụng đất 5% công ích do địa phương quản lý.

2.2. Đối với diện tích đất, mặt nước nêu trên của mỗi hộ, cá nhân nhận khoán của các doanh nghiệp, nông, lâm trường không thuộc phạm vi được miễn thuỷ lợi phí.

3. Mức miễn thuỷ lợi phí:

3.1. Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước được tính theo mức quy định tại các điểm a, b và tiết 3, 4 điểm c mục 2.1 phần I quy định này.

3.2. Mức miễn thuỷ lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước theo mức thu thuỷ lợi phí thoả thuận quy định tại mục 2.3 phần I quy định này.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
115/2008/NĐ-CP Nghị định số 115/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 36/2009/TT-BTC Thông tư số 36/2009/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨
대체됨 1
37/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND V/v: Ban hành Quy định mức thu và mức miễn thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.