Quyết định này quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Scope of application
Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk.
Key points
- Đối với Thành phố Buôn Ma Thuột: Mức giá thóc tẻ là 5.600 đồng/kg
- Đối với Thị xã Buôn Hồ: Mức giá thóc tẻ là 5.400 đồng/kg
- Đối với các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar: Mức giá thóc tẻ là 5.000 đồng/kg
- Đối với các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn: Mức giá thóc tẻ là 4.600 đồng/kg
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo thu đúng, thu đủ thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp
❓ Frequently asked questions
Mức giá thóc tẻ áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk là bao nhiêu?
Mức giá thóc tẻ áp dụng như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột 5.600 đồng/kg; Thị xã Buôn Hồ 5.400 đồng/kg; Các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar là 5.000 đồng/kg; Các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn là 4.600 đồng/kg.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk.
Thời gian có hiệu lực của Quyết định này là bao lâu?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Có mức giá thóc tẻ cụ thể cho từng huyện không?
Có, mức giá thóc tẻ cụ thể như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột 5.600 đồng/kg; Thị xã Buôn Hồ 5.400 đồng/kg; Các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar là 5.000 đồng/kg; Các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn là 4.600 đồng/kg.
Có ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này không?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK ------- Số: 37/2013/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Đắk Lắk, ngày 13 tháng 12 năm 2013 |
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Đơn vị tính | Mức giá |
| 01 | Thành phố Buôn Ma Thuột | Đồng/kg | 5.600 |
| 02 | Thị xã Buôn Hồ | Đồng/kg | 5.400 |
| 03 | Các huyện: Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar | Đồng/kg | 5.000 |
| 04 | Các huyện: M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn | Đồng/kg | 4.600 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - BTC; - Cục QLCS - Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - CT, PCT, UBND tỉnh; - UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Báo Đắk Lắk; - Sở Tư pháp; Sở Tài chính; - Website tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TH, TCTM. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Trọng Hải |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.