Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2014

Quyết định này quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

文号37/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Nguyễn Đức Cường — Chủ tịch
更新19/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Đất Đai
发布日期16/12/2013
生效日期01/01/2014
失效日期01/01/2015
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk.

要点

  • Đối với Thành phố Buôn Ma Thuột: Mức giá thóc tẻ là 5.600 đồng/kg
  • Đối với Thị xã Buôn Hồ: Mức giá thóc tẻ là 5.400 đồng/kg
  • Đối với các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar: Mức giá thóc tẻ là 5.000 đồng/kg
  • Đối với các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn: Mức giá thóc tẻ là 4.600 đồng/kg
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo thu đúng, thu đủ thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp

❓ 常见问题

Mức giá thóc tẻ áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk là bao nhiêu?

Mức giá thóc tẻ áp dụng như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột 5.600 đồng/kg; Thị xã Buôn Hồ 5.400 đồng/kg; Các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar là 5.000 đồng/kg; Các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn là 4.600 đồng/kg.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk.

Thời gian có hiệu lực của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Có mức giá thóc tẻ cụ thể cho từng huyện không?

Có, mức giá thóc tẻ cụ thể như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột 5.600 đồng/kg; Thị xã Buôn Hồ 5.400 đồng/kg; Các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar là 5.000 đồng/kg; Các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn là 4.600 đồng/kg.

Có ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này không?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
Số: 37/2013/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 12 năm 2013
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TẺ DÙNG ĐỂ TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
-------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2002;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993;
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 89/TC/TCT ngày 09/11/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 517/TTr-STC ngày 26/11/2013,
 
QUYẾT ĐỊNH
 
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh như sau:
 

STT
Huyện, thị xã, thành phố
Đơn vị tính
Mức giá
01
Thành phố Buôn Ma Thuột
Đồng/kg
5.600
02
Thị xã Buôn Hồ
Đồng/kg
5.400
03
Các huyện: Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar
Đồng/kg
5.000
04
Các huyện: M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn
Đồng/kg
4.600
 
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - BTC;
- Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, PCT, UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Báo Đắk Lắk;
- Sở Tư pháp; Sở Tài chính;
- Website tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH, TCTM.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Trọng Hải
 
 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2014
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。