Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I theo Phụ lục số 04, áp dụng cho các đường phố, ngõ phố cụ thể. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
适用范围
UBND huyện Bảo Thắng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.
要点
- UBND huyện Bảo Thắng → được áp dụng giá đất ở nông thôn khu vực I theo Phụ lục số 04
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh → phải phối hợp hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này
- Giá đất ở các đường phố cụ thể: Đường khu tái định cư và nhà máy xi măng Vinafuji (180.000 đồng/m2), Đường nội thị mặt bằng khu tái định cư Hợp Xuân (400.000 - 200.000 đồng/m2)
- Mật độ xây dựng: từ 77% đến 82%
- Khu vực áp dụng: VII, IV, VII
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cải thiện quy định về giá đất ở nông thôn, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư xây dựng
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định và thực hiện giá đất cụ thể cho các chủ thể liên quan
❓ 常见问题
UBND huyện Bảo Thắng được áp dụng giá đất ở nông thôn khu vực I như thế nào?
UBND huyện Bảo Thắng được áp dụng giá đất ở nông thôn khu vực I theo Phụ lục số 04, cụ thể là các đường phố và ngõ phố đã được quy định trong Quyết định này.
Sở Tài nguyên và Môi trường cần làm gì để thực hiện Quyết định?
Sở Tài nguyên và Môi trường phải phối hợp với các cơ quan liên quan như Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh để hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Giá đất ở khu vực nào được quy định trong Quyết định?
Giá đất ở các đường phố cụ thể như Đường khu tái định cư và nhà máy xi măng Vinafuji (180.000 đồng/m2), Đường nội thị mặt bằng khu tái định cư Hợp Xuân (400.000 - 200.000 đồng/m2).
Mật độ xây dựng được quy định như thế nào?
Mật độ xây dựng trong các khu vực áp dụng Quyết định này là từ 77% đến 82%.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013
____________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 14/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 14/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường – Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh Lào Cai về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013;
Thực hiện Văn bản số 190/HĐND-TT ngày 16/7/2013 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận Tờ trình của UBND tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 193/TTr-TNMT ngày 10/6/2013 và Văn bản số 1252/STNMT-KH ngày 15/8/2013,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013, cụ thể như sau:
|
STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Khu, tiểu khu |
Mật độ xây dựng (%) |
Loại đường |
Giá đất (đồng/m2) |
|
25b |
Đường khu tái định cư và nhà máy xi măng Vinafuji |
Từ quốc lộ 70 đến cổng nhà máy xi măng |
|
|
VII |
180.000 |
|
77 78 82 82b |
Đường nội thị mặt bằng khu tái định cư Hợp Xuân |
Đường N7 Đường N4 Đường N1, N2 Đường M2 |
|
|
IV IV VII VII |
400.000 400.000 200.000 180.000 |
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh phối hợp hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。