Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Quyết định này quy định giá thóc tẻ để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Giá thóc tẻ được quy định cụ thể cho từng địa phương và áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.

文号37/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Hoàng Trọng Hải — Chủ tịch
更新19/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期13/12/2013
生效日期23/12/2013
失效日期19/03/2016
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá thóc tẻ để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Giá thóc tẻ được quy định cụ thể cho từng địa phương và áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.

适用范围

Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

要点

  • Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp → được tính thuế sử dụng đất nông nghiệp dựa trên giá thóc tẻ quy định
  • Đối với Thành phố Buôn Ma Thuột: 5.600 đồng/kg; Thị xã Buôn Hồ: 5.400 đồng/kg; Các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar: 5.000 đồng/kg; Các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn: 4.600 đồng/kg
  • Giám đốc Sở Tài chính → chủ trì, phối hợp với các cơ quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả hàng năm về UBND tỉnh
  • Các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

🌐 本文件的社会影响

  • Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp sẽ phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp dựa trên giá thóc tẻ quy định, ảnh hưởng đến chi phí sản xuất và lợi nhuận.
  • Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan liên quan có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này, giúp đảm bảo tính công bằng trong việc thu thuế.

❓ 常见问题

Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp được tính thuế như thế nào?

Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp sẽ được tính thuế sử dụng đất nông nghiệp dựa trên giá thóc tẻ quy định tại từng địa phương.

Giá thóc tẻ cụ thể là bao nhiêu?

Giá thóc tẻ cụ thể như sau: Thành phố Buôn Ma Thuột: 5.600 đồng/kg; Thị xã Buôn Hồ: 5.400 đồng/kg; Các huyện Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar: 5.000 đồng/kg; Các huyện M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn: 4.600 đồng/kg.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

----------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2002;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 89/TC/TCT ngày 09/11/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 517/TTr-STC ngày 26/11/2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh như sau:

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

Đồng/kg

5.600

02

Thị xã Buôn Hồ

Đồng/kg

5.400

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M'gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H'Leo, Krông Ana, Ea Kar

Đồng/kg

5.000

04

Các huyện: M'Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

Đồng/kg

4.600

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。