Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí trước bạ là 10% đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước, thay thế Quyết định cũ. Mức thuế này áp dụng cho cả trường hợp ô tô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng không xác định là ô tô tải.
적용 범위
Công ty, doanh nghiệp và cá nhân mua hoặc chuyển nhượng ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
핵심 사항
- Ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) phải nộp lệ phí trước bạ là 10%.
- Mức thuế này áp dụng cho cả trường hợp ô tô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng không xác định là ô tô tải.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp tại Bình Phước sẽ phải trả thêm 10% lệ phí trước bạ khi mua hoặc chuyển nhượng ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, so với mức cũ.
- Đây là chi phí mới mà các chủ sở hữu ô tô cần cân nhắc khi quyết định mua xe.
❓ 자주 묻는 질문
Mức lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là 10%.
Mức lệ phí trước bạ này áp dụng cho loại xe nào?
Mức lệ phí trước bạ 10% áp dụng cho ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, cả trường hợp ô tô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng không xác định là ô tô tải.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Mức lệ phí trước bạ mới so với mức cũ là như thế nào?
Quyết định thay thế Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND, nhưng không cung cấp thông tin về mức lệ phí trước bạ cũ.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
전문
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
____________________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2041/TTr-STC ngày 21/8/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu là 10% đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm cả trường hợp ô tô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng không xác định là ô tô tải trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.