Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng cho các cơ quan nhà nước và tổ chức cá nhân liên quan, từ năm 2017. Các loại khoáng sản có mức thu phí khác nhau và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp.

문서 번호37/2016/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Tây Ninh
서명자Phạm Văn Rạnh — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일07. 12. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일01. 06. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng cho các cơ quan nhà nước và tổ chức cá nhân liên quan, từ năm 2017. Các loại khoáng sản có mức thu phí khác nhau và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.

핵심 사항

  • Cát lấp: 4.000 đồng/m3, 100% cho cấp tỉnh
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3, 100% cho cấp tỉnh
  • Sét làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3, 100% cho cấp tỉnh
  • Nước khoáng thiên nhiên: 2.500 đồng/m3, 100% cho cấp tỉnh
  • Than bùn: 10.000 đồng/tấn, 100% cho cấp tỉnh

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp và người dân sẽ phải đóng phí bảo vệ môi trường khi khai thác khoáng sản, góp phần bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng, đồng thời cũng tạo thêm gánh nặng về tài chính cho các tổ chức và cá nhân liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Cát lấp có mức thu phí bao nhiêu?

Mức thu phí cát lấp là 4.000 đồng/m3, 100% cho cấp tỉnh (Điều 1)

Nước khoáng thiên nhiên có mức thu phí bao nhiêu?

Mức thu phí nước khoáng thiên nhiên là 2.500 đồng/m3, 100% cho cấp tỉnh (Điều 1)

Than bùn có mức thu phí bao nhiêu?

Mức thu phí than bùn là 10.000 đồng/tấn, 100% cho cấp tỉnh (Điều 1)

Các loại khoáng sản nào có mức thu phí 2.000 đồng/m3?

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và sét làm gạch, ngói đều có mức thu phí là 2.000 đồng/m3 (Điều 1)

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (Điều 3)

전문

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

___________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 4

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29/4/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 4665/TTr-UBND ngày 11/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, gồm: cát lấp; đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; sét làm gạch, ngói; nước khoáng thiên nhiên; than bùn.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp

 

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp

Cấp tỉnh

Cấp huyện

1

Cát lấp

m3

4.000

 

100

2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

 

100

3

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

 

100

4

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

 

100

5

Than bùn

Tấn

10.000

 

100

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 105/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá IX, kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

37/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.