Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Nghị quyết này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các đơn vị thu phí và công dân, tổ chức. Mức thu phí và lệ phí được phân loại theo lĩnh vực cụ thể, kèm theo các phụ lục chi tiết.

文号37/2016/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Tây Ninh
签署人Nguyễn Thành Tâm — Chủ tịch
更新15/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/12/2016
生效日期01/01/2017
失效日期01/01/2023
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các đơn vị thu phí và công dân, tổ chức. Mức thu phí và lệ phí được phân loại theo lĩnh vực cụ thể, kèm theo các phụ lục chi tiết.

适用范围

Các đơn vị thu phí, công dân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

要点

  • thu phí, lệ phí thuộc các lĩnh vực công thương nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng; văn hóa, thể thao, du lịch; tài nguyên và môi trường; tư pháp → được thu phí theo tỷ lệ cụ thể (%) để lại cho đơn vị thu phí.
  • Mức thu lệ phí liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân, sở hữu, sử dụng tài sản, sản xuất kinh doanh → được quy định chi tiết trong các phụ lục.
  • miễn, giảm thu phí, lệ phí → được nêu cụ thể trong Phụ lục VIII.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tính minh bạch và thống nhất trong việc thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hỗ trợ doanh nghiệp thông qua các chính sách miễn giảm phí.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho một số đối tượng bị thu phí, đặc biệt là những tổ chức nhỏ và cá nhân.
  • Cân bằng giữa lợi ích của nhà nước (thu ngân sách) và quyền lợi của công dân (miễn giảm phí)

❓ 常见问题

Mức thu phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức thu phí được quy định trong Phụ lục I, II, III, IV phụ thuộc vào lĩnh vực cụ thể như công thương nghiệp, văn hóa, tài nguyên và môi trường. Ví dụ: Phí cấp giấy phép kinh doanh có thể từ 50.000 đồng đến 1.000.000 đồng.

Đối tượng nào được miễn giảm phí?

Phụ lục VIII nêu rõ các đối tượng được miễn, giảm phí như doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức phi chính phủ, cá nhân có hoàn cảnh khó khăn. Ví dụ: Doanh nghiệp nhỏ và vừa sẽ được giảm 50% phí đăng ký kinh doanh.

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2017, thay thế các Nghị quyết trước đó.

Có bao nhiêu loại phí và lệ phí được quy định trong nghị quyết?

Nghị quyết quy định cho 9 loại phí và 6 loại lệ phí thuộc các lĩnh vực khác nhau như công thương nghiệp, văn hóa, tài nguyên môi trường.

Mức thu lệ phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức thu lệ phí được quy định trong Phụ lục V, VI, VII phụ thuộc vào lĩnh vực cụ thể như quyền sở hữu, sử dụng tài sản và sản xuất kinh doanh. Ví dụ: Phí cấp giấy phép xây dựng có thể từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí

 thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

_________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3267/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu phí, lệ phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí và đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí đối với 09 loại phí và 06 loại lệ phí cụ thể:

1. Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí

a) Danh mục phí và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí thuộc lĩnh vực công thương nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng (Kèm theo Phụ lục I);

b) Danh mục phí và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch (Kèm theo Phụ lục II);

c) Danh mục phí và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Kèm theo Phụ lục III);

d) Danh mục phí và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí thuộc lĩnh vực tư pháp (Kèm theo Phụ lục IV).

2. Mức thu lệ phí

a) Danh mục lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân (Kèm theo Phụ lục V);

b) Danh mục lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (Kèm theo Phụ lục VI);

c) Danh mục lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh (Kèm theo Phụ lục VII).

3. Đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí (Kèm theo Phụ lục VIII).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4.

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về mức thu và quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 2
37/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 19
修订补充 4
废止 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。