QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

문서 번호37/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Lê Xuân Đại — Phó Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일13. 05. 2016
발효일31. 05. 2016
효력 만료일14. 10. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2016/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 13 tháng 5 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng; số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007; số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 526/STC-QLG&CS ngày 22/3/2016 và Công văn số 978/STC-QLG&CS ngày 29/4/2016 về việc ban hành Quyết định điều chỉnh giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại các đô thị (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

a) Các đối tượng thuộc địa bàn Thành phố Vinh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên và các cụm dân cư khác sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An cung ứng (gọi tắt là vùng Vinh và phụ cận).

TT

Đối tượng

Lượng nước sạch sử dụng/ tháng

Mức giá (đồng/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng).

6.900

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

7.900

- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (hộ/tháng).

9.900

- Trên 30 m3 (hộ/tháng).

12.400

2

Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD)

Theo sử dụng thực tế.

10.300

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế.

12.400

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế.

 

17.000

b) Các đối tượng thuộc các khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch thuộc Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An cung ứng:

TT

Đối tượng

Lượng nước sạch sử dụng/ tháng

Mức giá (đồng/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng).

6.100

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

7.600

- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (hộ/tháng).

9.100

-Trên 30 m3 (hộ/tháng).

11.400

2

Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD)

Theo sử dụng thực tế.

9.100

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế.

11.400

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế.

15.700

5

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn Huyện Tương Dương và Kỳ Sơn

Theo sử dụng thực tế.

5.000

6

Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư xã Thạch Giám, huyện Tương Dương lấy từ nhà máy nước Tương Dương

Theo sử dụng thực tế.

3.500

c) Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (40đ/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An; Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp nước các huyện, thị; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan và các đối tượng tiêu thụ nước sạch có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Đại

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

37/2016/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.