Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung một số điều trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung giá đất ở đô thị và nông thôn cho các đoạn đường cụ thể.

문서 번호37/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일14. 10. 2019
발효일14. 10. 2019
효력 만료일01. 01. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung một số điều trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung giá đất ở đô thị và nông thôn cho các đoạn đường cụ thể.

적용 범위

Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, các sở, ngành liên quan của tỉnh Phú Yên; người dân và doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến giá đất trên địa bàn tỉnh.

핵심 사항

  • được bổ sung giá đất ở đô thị: Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư), Đường D1 rộng 15,5m, Đường rộng 10m → Giá đất từ 1.100 đến 1.500 đồng/m2
  • được bổ sung giá đất ở nông thôn: Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long, Xã Hòa Xuân Tây (đoạn qua cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn) và Đường bao điểm dân cư → Giá đất từ 260 đến 340 đồng/m2
  • được bổ sung giá đất ở nông thôn: Điểm dân cư nông thôn thôn Phú Lương, Xã Hòa Tân Đông (đường rộng 6m và 3m) → Giá đất từ 250 đến 450 đồng/m2

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho các hoạt động đầu tư xây dựng hạ tầng tại địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về mặt pháp lý đối với những trường hợp đã ký kết các hợp đồng trước khi quyết định này có hiệu lực.

❓ 자주 묻는 질문

Giá đất ở đô thị được bổ sung như thế nào?

Giá đất ở đô thị được bổ sung cho các đoạn đường cụ thể, ví dụ: Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư) có giá 1.500 đồng/m2; Đường D1 rộng 15,5m có giá 1.300 đồng/m2; Đường rộng 10m có giá 1.100 đồng/m2.

Giá đất ở nông thôn được bổ sung cho những đoạn đường nào?

Giá đất ở nông thôn được bổ sung cho các đoạn đường cụ thể như: Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long, Xã Hòa Xuân Tây (đoạn qua cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn) có giá 340 đồng/m2; Đường bao điểm dân cư có giá 260 đồng/m2.

Giá đất ở nông thôn được bổ sung cho những đoạn đường nào?

Giá đất ở nông thôn được bổ sung cho các đoạn đường cụ thể như: Điểm dân cư nông thôn thôn Phú Lương, Xã Hòa Tân Đông (đường rộng 6m) có giá 450 đồng/m2; Đường rộng 3m có giá 250 đồng/m2.

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, các sở, ngành liên quan của tỉnh Phú Yên; người dân và doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến giá đất trên địa bàn tỉnh.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2019.

전문

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh

05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND

ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

--------------------------

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

            Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 731/TTr-STNMT ngày 18/9/2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:

1. Bổ sung Khoản 9 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

       ĐVT: 1.000 đồng

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

Mở rộng Khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh

 

 

 

 

1

Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư

1.500

 

 

 

2

Đường D1 rộng 15,5m

1.300

 

 

 

3

Đường rộng 10m

1.100

 

 

 

2. Bổ sung điểm 8.4 vào khoản 8 Mục V Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

       ĐVT: 1.000 đồng

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long, Xã Hòa Xuân Tây

 

 

 

 

1

Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (đoạn qua Điểm dân cư)

340

 

 

 

2

Đường bao điểm dân cư

260

 

 

 

3. Bổ sung điểm 2.4 vào Khoản 2 Mục V Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:

        ĐVT: 1.000 đồng

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

Điểm dân cư nông thôn thôn Phú Lương, Xã Hòa Tân Đông

 

 

 

 

1

Đường rộng 6m

450

 

 

 

2

Đường rộng 3m

250

 

 

 

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ  ngày 28 tháng 10 năm 2019./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

37/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.