Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND sửa đổi tên gọi và nội dung của Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND về việc ban hành quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Mức giá tối đa được xác định là định mức tối đa và các đơn vị có thể điều chỉnh phù hợp với thực tế địa phương.
적용 범위
Các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị liên quan trong việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
핵심 사항
- Tên gọi của Quyết định và Quy định được sửa đổi từ 'ban hành Quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt' thành 'ban hành Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt'.
- Mức giá dịch vụ quy định là định mức tối đa; các đơn vị có thể thu thấp hơn nhưng không được vượt quá mức này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2020.
- Các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Mức giá tối đa được xác định là định mức tối đa; các đơn vị có thể thu thấp hơn nhưng không được vượt quá mức này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân và doanh nghiệp trong việc xử lý rác thải sinh hoạt.
- Tác động tiêu cực: Có thể dẫn đến sự không đồng nhất về mức giá giữa các địa phương nếu không được điều chỉnh phù hợp.
❓ 자주 묻는 질문
Mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt là bao nhiêu?
Mức giá tối đa chưa được nêu rõ trong văn bản này. Các đơn vị có thể điều chỉnh phù hợp với thực tế địa phương nhưng không được vượt quá mức định mức tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Các huyện, thị xã, thành phố có thể thu thấp hơn mức giá tối đa bao nhiêu?
Văn bản này không quy định cụ thể về mức giảm. Các đơn vị có thể điều chỉnh phù hợp với thực tế địa phương nhưng không được vượt quá mức định mức tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị liên quan trong việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2020.
Các đơn vị liên quan cần làm gì để thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành
Quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về việc quản lý chất thải và phế liệu;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh:
1. Tên gọi của Quyết định được sửa đổi như sau:
“ban hành Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”.
2. Điều 1 của Quyết định được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”.
3. Tên gọi của Quy định được sửa đổi như sau:
“Về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh”.
4. Điều 1 của Quy định được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.”
5. Điều 3 Khoản 2 của Quy định được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Mức giá dịch vụ quy định tại Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh là định mức tối đa; các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan có thể thu thấp hơn; không được thu quá mức tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2020
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.