Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị

Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND kéo dài và sửa đổi một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ trong Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Quảng Trị. Mục tiêu chính là giữ ổn định tỷ lệ độ che phủ rừng ở mức xấp xỉ 49%, điều chỉnh diện tích các loại rừng và đất lâm nghiệp, tăng cường quản lý khoán bảo vệ rừng, trồng mới rừng đặc dụng và phòng hộ, khai thác gỗ rừng trồng, cấp chứng chỉ rừng bền vững. Các dự án/công trình được phép chuyển mục đích sử dụng rừng cũng được nêu cụ thể.

Document No.37/2023/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityQuảng Trị
Signed byNguyễn Đăng Quang — Chủ tịch
Updated07/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date28/03/2023
Effective date08/04/2023
Expiry date11/12/2025
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND kéo dài và sửa đổi một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ trong Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Quảng Trị. Mục tiêu chính là giữ ổn định tỷ lệ độ che phủ rừng ở mức xấp xỉ 49%, điều chỉnh diện tích các loại rừng và đất lâm nghiệp, tăng cường quản lý khoán bảo vệ rừng, trồng mới rừng đặc dụng và phòng hộ, khai thác gỗ rừng trồng, cấp chứng chỉ rừng bền vững. Các dự án/công trình được phép chuyển mục đích sử dụng rừng cũng được nêu cụ thể.

Scope of application

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị; Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị; các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc thực hiện Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh.

Key points

  • Giữ ổn định tỷ lệ độ che phủ rừng ở mức xấp xỉ 49%
  • Điều chỉnh diện tích các loại rừng và đất lâm nghiệp: từ 294.770 ha xuống còn 277.899 ha, trong đó có 235.101 ha rừng
  • Tăng cường quản lý khoán bảo vệ rừng: từ 21.100 lượt/ha/năm lên thành 80.000 lượt/ha/năm
  • Trồng mới rừng đặc dụng và phòng hộ: từ 910 ha/năm xuống còn 500 ha/năm
  • Khai thác gỗ rừng trồng: từ 470.000 - 500.000 m3/năm lên thành 900.000 - 1.100.000 m3/năm

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Bảo vệ môi trường, giữ gìn rừng và đất lâm nghiệp, tăng cường quản lý khoán bảo vệ rừng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của các dự án/công trình được phép chuyển mục đích sử dụng rừng.

❓ Frequently asked questions

Mục tiêu tỷ lệ độ che phủ rừng được sửa đổi thành bao nhiêu?

Tỷ lệ độ che phủ rừng được sửa đổi thành giữ ổn định ở mức xấp xỉ 49%.

Diện tích đất lâm nghiệp điều chỉnh là bao nhiêu?

Diện tích đất lâm nghiệp điều chỉnh từ 294.770 ha xuống còn 277.899 ha, trong đó có 235.101 ha rừng.

Khoán bảo vệ rừng được tăng cường như thế nào?

Khoán bảo vệ rừng được tăng từ 21.100 lượt/ha/năm lên thành 80.000 lượt/ha/năm.

Trồng mới rừng đặc dụng và phòng hộ được điều chỉnh như thế nào?

Trồng mới rừng đặc dụng và phòng hộ được điều chỉnh từ 910 ha/năm xuống còn 500 ha/năm.

Khai thác gỗ rừng trồng được điều chỉnh ra sao?

Khai thác gỗ rừng trồng được điều chỉnh từ 470.000 - 500.000 m3/năm lên thành 900.000 - 1.100.000 m3/năm.

Full text

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

Số: 37/2023/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 28 tháng 3 năm 2023

NGHỊ QUYÉT

Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-

HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Quảng trị
KHÓA VIII, KỲ HQP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đối, bố sung một sổ điều của Luật Tố chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết sổ 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hỉệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một sổ giải pháp tháo gỡ khổ khăn, vướng mắc, đấy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định sổ 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát trỉến rừng;

Căn cứ Nghị quyết sổ 108/NQ-CP ngày 26/8/2022 của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết sổ 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 04/01/2022 về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 13Ỉ/NQ-CP ngày 15/9/2020 của Chính phủ về việc bô sung các quy hoạch tại Phụ lục danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cẩp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;

Căn cứ Quyết định sổ 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ vê phân bô chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đãt quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết sổ 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh vê Quy hoạch, kê hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 của tỉnh Quảng Trị;

Xét Tờ trĩnh sổ 33/TTr-UBND ngày 10/3/2023 của ủy ban nhân dân tỉnh vê việc đê nghị ban hành Nghị quyêt sửa đổi, bổ sung một sổ chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của

Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhãn dân tỉnh; ỷ kiến thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Kéo dài Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đông nhân dân tỉnh về Quy hoạch, kê hoạch bảo vệ và phát triên rừng giai đoạn 2011-2020 của tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ tại Điều 1 của Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 của tỉnh Quảng Trị như sau:

  1. Sửa đổi mục tiêu tỷ lệ độ che phủ rừng tại điểm a khoản 1 Điều 1:

Tỷ lệ độ che phủ rừng: “giữ ổn định 50% ” sửa đổi thành “giữ ổn định ở mức xấp xỉ 49%)

  1. Sửa đổi một số chỉ tiêu, nhiệm vụ tại khoản 2 Điều 1:

  • Chỉ tiêu diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo quy hoạch ba loại rừng: “Quản lý, bảo vệ và phát triên, sử dụng ôn định 294.770 ha rừng và đât lâm nghiệp, trong đó có 229.844 ha rừng" sửa đổi thành “Quản lý, bảo vệ và phát trỉên, sử dụng ôn định 277.899 ha rừng và đât lâm nghiệp, gôm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất, trong đó có 235.101 ha rừng".

  • Chỉ tiêu diện tích khoán bảo vệ rừng: “Bỉnh quân mỗi năm khoán bảo vệ 21.100 lượt/ha/năm” sửa đổi thành “Bình quân mỗi năm khoản bảo vệ 80.000 lượt/ha/năm

  • Chỉ tiêu trồng mới rừng đặc dụng, phòng hộ: “Trồng mới rừng đặc dụng, phòng hộ: Bĩnh quân môi năm trông 910 ha” sửa đôi thành “Trông mới rừng đặc dụng, phòng hộ: Bĩnh quân moi năm trồng 500 ha

  • Chỉ tiêu trồng rừng sản xuất: “Bĩnh quân moi năm trồng 5.520 ha” sửa đổi thành “Bình quân mỗi năm trồng 7.000 - 8.000 ha

  • Chỉ tiêu khai thác gỗ rừng trồng: “Bình quân moi năm khai thác 470.000 - 500.000 m3 sửa đổi thành “Bĩnh quân mỗi năm khai thác 900.000 - 1.100.000 m3 .

  • Chỉ tiêu diện tích được cấp chứng chỉ rừng bền vững: Diện tích được cấp chứng chỉ rừng bền vững: “Khoảng 42.000 ha ” sửa đổi thành “Khoảng 22.000 ha ”.

  1. Bổ sung một số chỉ tiêu, nhiệm vụ tại khoản 2 Điều 1:

- Diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chuyến mục đích sử dụng sang mục đích khác đe thực hiện 99 dự án/công trình tích hợp vào điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng: 2.806,37 ha (quy hoạch rừng đặc dụng 22,43 ha, quy hoạch rừng phòng hộ 924,41 ha, quy hoạch rừng sản xuất 1.859,53 ha), bao gồm rừng trồng 1.105,85 ha (quy hoạch rừng đặc dụng 2,90 ha, quy hoạch rừng phòng hộ 404,80 ha, quy hoạch rừng sản xuất 698,15 ha), đất trống quy hoạch lâm nghiệp 1.700,52 ha (quy hoạch rừng đặc dụng
19,53 ha, quy hoạch rừng phòng hộ 519,61 ha, quy hoạch rừng sản xuất 1.161,38 ha).

(Có danh mục các dự án/công trình chi tiết kèm theo).

- Diện tích rừng và đất lâm nghiệp dự kiến chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác để thực hiện 112 dự án/công trình tích hợp vào điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng: 2.914,13 ha (đang quy hoạch rừng phòng hộ 744,51 ha, đang quy hoạch rừng sản xuất 2.169,62 ha), bao gồm: rừng tự nhiên 16,43 ha (đang quy hoạch rừng phòng hộ), rừng trồng 2.292,66 ha (đang quy hoạch rừng phòng hộ 584,90 ha, đang quy hoạch rừng sản xuất 1.707,76 ha), đất trống quy hoạch lâm nghiệp 605,40 ha (đang quy hoạch rừng phòng hộ 143,18 ha, đang quy hoạch rừng sản xuất 461,86 ha).

(Có danh mục các dự ản/công trình chỉ tiết kèm theo).

Điều 3. Điều khoản thi hành

Các nội dung không điều chỉnh tiếp tục được thực hiện theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết này có hiệu lực thực hiện cho đến khi Quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

  1. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 4 năm 2023./.

ỊCH

  • UBTVQH, Chính phủ;

  • Bộ Nông nghiệp và PTNT;

  • Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

  • TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tình;

  • Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tinh;

  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;

  • TT HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;

  • Đại biểu HĐND tinh;

  • Công báo tỉnh;

  • Lưu: VT.

DANH MỤC Dự ÁN/ CÔNGtrình h| SỬ DỤNG RỪNG rí CHllỢP^ẩỉ ỵ^c^x ^ồ-íì&ịvt/' (Kèm theo Nghị quyết sô::

ir

1

Ạ A Phụ lục I

ềtìwc CẤP cổ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT CHUYỀN MỤC ĐÍCH íiilv chỉnh quy hoạch ba loại Rừng tỉnh quảng trị

H/ỊyQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh)

STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích tự nhiên (ha) Diện tích quỵ hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
(I+H) Tổng diện tích (99 dự án/công trình) 3.318,51 2.806,37 22,43 924,41 1.859,53
I Dự án/công trình đã được cấp có thẩm quyền chuyển mục đích sử dụng rừng đã được tích hợp (cắt ra khỏi 3 loại rừng) tại Bản đồ và số liệu kèm theo Văn băn số 1961/UBND-TN ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh về việc thống nhất kết quả rà soát, điều chỉnh ba loại rừng trên địa bàn tỉnh 3.098,66 2.661,32 22,43 924,41 1.714,48
1 Khu nghĩa trang Bắc sông Hiếu Đông Hà 9,36 9,3 9,3
2 Khu nghĩa trang Đông Hà Đông Hà 4,96 2,29 2,29
3 Trung tâm dịch vụ hậu cần Logistics Hải Lăng 70,99 70,99 20,97 50,02
4 Bãi rác A Ngo Đakrông 0,64 0,64 0,64
5 Giải phóng mặt bằng xây dựng Cảng hàng không Quảng Trị (Giai đoạn 1) Gio Linh 173,56 169,47 0,02 169,45
6 Công trình Công binh DZ Cam Lộ 6,34 6,34 0,04 6,3
7 Nhà máy điện gió Hải Anh Hướng Hóa 17,82 17,82 2,82 15
8 Nhà máy điện gió Hướng Linh 3 Hướng Hóa 3,93 1,7 1,7
9 Nhà máy điện gió Hướng Linh 4 Hướng Hóa 21,69 21,69 21,69
10 Nhà máy điện gió Hướng Linh 7 Hướng Hóa 5,43 5,17 2,88 2,29
11 Nhà máy điện gió Hướng Linh 8 Hướng Hóa 14,01 14,01 14,01
12 Nhà máy điện gió Hoàng Hải Hướng Hóa 29,31 28,43 0,93 27,5
13 Nhà máy điện gió Tài Tâm Hướng Hóa 47,89 47,74 47,74
14 Nhà máy điện gió Hướng Tân Hướng Hóa 9,33 9,33 5,4 3,93
15 Nhà máy điện gió Tân Linh Hướng Hóa 3,31 3,31 3,31

2

STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích tự nhiên (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)

Ạ/

Í

Tổng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
16 Nhà máy điện gió Phong Liệu Hướng Hóa 7,37 7,36 4,98 2,38
17 Nhà máy điện gió Tân Họp Hướng Hóa 20,74 20,4 4,07 16,33
18 Trạm biến áp Đông Hà và Đường dây 220kV Đông Hà - Lao Bảo Đông Hà, Triệu Phong, Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa 89,9 89,04 2,9 4,74 81,4
19 Đường liên thôn Xa Lăng Đakrông 3,66 3,66 0,55 3,11
20 Đường liên xã Cam Hiếu Cam Lộ 3,56 3,56 3,56
21 Đường liên xã Đakrông Đakrông 5,63 5,63 5,63
22 Khai thác mỏ đá Đakrông-Mai Hoàng Đakrông 2,29 2,29 2,29
23 Khu di tích lịch sử 986 Hướng Hóa 0,55 0,55 0,55
24 Khu đô thị Tân Vĩnh Đông Hà 0,36 0,36 0,36
25 Trung tâm sát hạch lái xe Mạnh Linh Đông Hà 5,31 5,31 5,31
26 Mỏ đất Hài Trường Hải Lăng 26,49 26,49 26,49
27 Mỏ vàng A Vao Đakrông 11,26 11,26 4,43 6,83
28 Đường Hùng Vưcmg nối dài-Khe Sanh Hướng Hóa 2,11 2,11 2,11
29 Khu công nghiệp đa ngành Triệu Phú Triệu Phong 524,91 467,12 467,12
30 Khu công nghiệp Quảng Trị (VSIP) Hải Lăng 414,24 170,17 170,17
31 Mỏ đất Hải Lệ TX Quảng Trị 22,47 22,47 22,47
32 Nhà máy nhiệt điện BOT (Giai đoạn 1) Hải Lăng 242,5 218,67 155,55 63,12
33 Trang trại theo mô hình VACR trên cát Gio Mỹ Gio Linh 14,98 14,98 3,31 11,67
34 Trang trại heo CNC Vĩnh Linh 5,04 5,04 5,04
35 Trang trại Lam Thủy Hải Lăng 3,64 3,64 3,64
36 Nhà máy xử lý rác thải Vĩnh Linh Vĩnh Linh 3,14 3,14 3,14
37 Cảng CFG Triệu Phong 12,64 12,64 12,64
38 Cao tốc Cam Lộ - La Son Cam Lộ, Đông Hà, Triệu Phong, TX Quảng Trị, Hải Lăng 267,12 265,46 14,85 11,29 239,32
39 San nền Cửa khẩu La Lay Đakrông 20,6 20,6 20,6
40 Đê biển Vĩnh Thái Vĩnh Linh 11,44 8,42 8,42
STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích tự nhiên (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rừng đặc đụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
41 Đường điện 220kV Đồng Hới - Đông Hà Vĩnh Linh, Gio Linh, Đông Hà 1,19 1,19 1,19
42 Đường điện 220kV Đông Hà - Huế Đông Hà, Triệu Phong, TX Quảng Trị, Hải Lăng 2,82 2,57 2,57
43 Đường điện 500kV Quảng Trạch - Dốc sỏi Vĩnh Linh, Gio Linh, Đông Hà, Cam Lộ, Triệu Phong, TX Quảng Trị, Hải Lăng 179,47 179,47 0,57 1,13 177,77 i
44 Đường liên xã Triệu An Triệu Phong 1,36 1,36 1,36
45 Đường liên xã Triệu Trạch Triệu Phong 3,8 3,66 3,66
46 Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam Triệu Phong-Hải Lăng 103,9 96,98 87,59 9,39
47 Đường vào khu TĐC Hải Khê Hải Lăng 4,7 3,35 1,07 2,28
48 Kho xăng dầu Việt Lào Triệu Phong 15,66 15,66 15,66
49 Khu chăn nuôi Hải Khê Hải Lăng 2,41 2,19 1,53 0,66
50 Khu đô thị Võ Thị Sáu GDI Hải Lăng 3,29 2,51 2,51
51 Khu nghĩa địa Hải Khê Hải Lãng 4,09 1,25 0,44 0,81
52 Khu tái định cư Cao tốc Cam Hiếu Cam Lộ 4,52 4,52 4,52
53 Khu tái định cư Hải An GĐ1 Hải Lăng 18,35 17,35 17,2 0,15
54 Khu tái định cư Hải Khê Hải Lăng 30,06 28,46 28,46
55 Mỏ Titan Thủy Khê (Hiếu Giang) Gio Linh 1,26
56 Nhà máy cấu kiện bê tông An Đại Cam Lộ 1,03 1,03 1,03
57 Nhà máy cấu kiện bê tông Mỹ Thủy Hải Lăng 8,01 8,01 8,01
58 Nhà máy điện mặt trời LIG - Quàng Trị Gio Linh 41,66 3,27 3,27
59 Nhà máy điện mặt trời Gio Thành 1 Gio Linh 68,85 59,25 59,25
60 Nhà máy điện mặt trời Gio Thành 2 Gio Linh 51,22 46,62 46,62
61 Nhà máy Inox Tân Việt Quang Hải Lăng 31,26 31,26 0,2 31,06
62 Nhà máy nước Khu kinh tế Đông Nam Hải Lăng 4,58 4,58 4,58
63 Nhà máy sắn An Thái Cam Lộ 6,82 6,82 6,82
64 Nhà máy Thủy điện Đakrông 4 Đakrông 9,12 9,12 3,68 5,44
65 Nhà máy Thủy điện La Tó Đakrông 6,32 6,32 0,43 5,89
STT

Tên dự án/công trình

Địa điểm Tổng diện tích tự nhiên (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
_66 Trang trại Võ Văn Dũng Hải Lăng 2,11 2,11 1,12 0,99
67 Trường bắn biển QK4 Vĩnh Linh 18,57 18,57 18,57
-68 Nhà máy khai thác cát lộ thiên VICO Hải Lăng 40,62 39,55 39,55
69 Cơ sở hạ tầng bãi tắm Gio Hải Gio Linh 1,87 1,82 1,82
70 Đập dâng Bản Chùa Cam Lộ 5,42 5,42 0,3 5,12
71 Nhà máy điện gió GeLex 1 Hướng Hóa 16,05 12,88 12,88
72 Nhà máy điện gió GeLex 2 Hướng Hóa 15,72 15,72 15,72
73 Nhà máy điện gió GeLex 3 Hướng Hóa 13,37 13,37 13,37
74 Nhà máy điện gió Hướng Hiệp 1 Hướng Hóa 1,71 0,99 0,99
75 Nhà máy điện gió Hướng Phùng 1 Hướng Hóa 14,29 14,29 2,03 12,26
76 Nhà máy điện gió Hướng Phùng 2 Hướng Hóa 10,88 10,88 10,88
77 Đường cầu tràn Chân Rò Đakrông 0,62 0,62 0,62
78 Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá Vĩnh Linh 191,16 169,72 169,72
79 Nhà máy Thủy điện Bản Mới Đakrông, Hướng Hóa 5,98 5,98 5,98
80 Nhà máy Thủy điện Đakrông 5 Đakrông 14,02 14 1,04 12,96
II Dự án/công trình đã được cấp có thẩm quyền chuyển mục đích sử dụng rừng nhưng chưa được tích họp (cắt ra khỏi 3 loại rừng) tại Bản đồ và số liệu kèm theo Văn bản số 196Ì/UBND-TN ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh về việc thống nhất kết quả rà soát, điều chỉnh ba loại rừng trên địa bàn tỉnh 219,85 145,05 145,05
1 Nhà máy sản xuất chế biến gạo hữu cơ Quảng Trị Hải Lăng 6,63
2 Cụm công nghiệp Krông Klang Đakrông 8,78
3 Khu đô thị Võ Thị Sáu GĐ2 Hải Lăng 0,94
4 Nhà máy gạch Tuynel Hạ Long Hải Lăng 4,73 0,47 0,47
5 Cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hải Chánh Hải Lăng 1,02 0,04 0,04
6 Tuyến đường RD01-RD10 khu tái định cư VSIP Hải Lăng 1,05
7 Trang trại chăn nuôi Văn Thị Kim Hiền Hải Lăng 1,41 0,19 0,19
STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích tự nhiên (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
8 Khu dân cư Xóm Hòa 2, thị trấn Diên Sanh Hải Lăng 3,12
9 Trang trại tổng họp Nguyễn Thị Huyền Trang Cam Lộ 1,91 1,83 1,83
10 Nhà máy chế biến thiết bị văn phòng từ gỗ Long Hoàng Phát Cam Lộ 0,44
11 San nền Cụm Công nghiệp Cam Hiếu Cam Lộ 0,96 0,95 0,95
12 Bắc Long Sơn Vĩnh Linh 1,98
13 Trụ sở Chi cục thuế huyện Đakrông Đakrông 0,41 0,32 0,32
14 Khu đô thị phía Đông hồ Đập Thanh Hài Lăng 1,18
15 Doanh trại Lữ đoàn đặc công 198 Triệu Phong 19,03 19,02 19,02
16 Cao tốc Vạn Ninh - Cam Lộ Cam Lộ, Gio Linh, Vĩnh Linh 121,75 85,06 85,06
17 Trang trại khép kín Vĩnh Tú Vĩnh Linh 29,87 29,24 29,24
18 Đường Hùng Vương Triệu Phong 7,45 1,62 1,62
19 Đường liên huyện Gio Linh-Cam lộ Gio Linh-Cam Lộ 7,19 6,31 6,31

D/

CÁI

Phụ lục II

G TRÌNH Dự KIÊN CHUỸẺN mục đích sử dụng rừng đẻ THựC hiện
!h hợp Vào đièu chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh quang trị

Vghị quyết sổ: 37/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 cùa HĐND tinh)

STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rù ng phòng hộ Rừng sản xuất
* Tổng diện tích (112 dự án/công trình) 4.325,70 2.914,13 744,51 2.169,62
1 Đầu tư xây dựng Khu bến cảng Mỹ Thủy (Giai đoạn 1) Tiểu khu 797A, xã Hải An, huyện Hài Lãng 133,67 85,80 32,80 53,00
2 Trung tâm điện khí LNG Hải Lăng, tình Quảng Trị (Giai đoạn 1 - 1.500 MW) Tiểu khu 795A, xã Hài Ba; 795A, 796A, NTK35, xã Hải An, huyện Hài Lăng 148,24 119,11 111,59 7,52
3 Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây Tiểu khu 580, 581, 582, 583Ô, xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh; Tiểu khu 595, 598T, 600, xã Linh Trường, huyện Gio Linh 41,24 35,11 15,19 19,92
4 Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây tinh Quàng Trị (Giai đoạn 1) Tiểu khu 540, 554, xã Vĩnh Thái, 541, xã Vĩnh Tú, NTK76, NTK83, xã Kim Thạch, NTK86, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh; Tiểu khu 567G, 568G, xã Trung Giang, 567M, 569, xã Gio Mỹ, 568H, xã Gio Hải, thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh; Tiểu khu 790V, xã Triệu Vân, 791T.792, xã Triệu Trạch, Triệu Đại, Triệu Thuận, Triệu Phước, Triệu Độ, huyện Triệu Phong; phường Đông Lưomg, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà 214,18 50,91 27,81 23,10
5 Cụm công trình Khe Mước - Bến Than Tiểu khu 605C, 765D, 766, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ; NTK87, thị trấn Gio Linh; 596, 609M, xã Gio Mỹ; NTK92, xã Gio Châu, 609TH, xã Gio Mai; 588T, NTK106, 605A, 605B xã Linh Trường, NTK93, xã Gio Sơn; 565S, 566, xã Trung Sơn; NTK101, xã Hài Thái, huyện Gio Linh; 572, 587, xã Vĩnh Hà, 563, 570S, 572S, NTK80, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 641,73 510,55 510,55
6 Khai thác titan sa khoáng tại Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tinh Quảng Trị Tiều khu 554, xã Vĩnh Thái, 554R, xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh 75,41 56,34 42,81 13,53
7 Khu du lịch nghỉ dưỡng Eden Charm Tiểu khu 554, xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh 37,60 15,09 15,09
8 Khu đô thị sinh thái biển AE Resort - Cửa Tùng NTK83, xã Kim Thạch, NTK79, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh 25,19 1,67 1,67
9 Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Vĩnh Long NTK77, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh 31,90 31,81 31,81

STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
10 Thao trường huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ huyện Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp) Tiểu khu 546, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh 10,66 10,66 10,66
11 Mỏ đất Vĩnh Chấp 3 Tiểu khu 546, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh 3,25 2,27 2,27
12 Nghĩa trang nhân dân Cửa Tùng NTK79, NTK86, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh 5,40 0,12 0,12
13 Mỏ đất Vĩnh Hà 3 Tiểu khu 572, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 3,03 3,00 3,00
14 Mỏ đất Vĩnh Hà 4 NTK71, xã Vĩnh Hà, tiểu khu 562A, NTK81, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh 16,75 1,63 1,63
15 Mỏ đất Vĩnh Sơn 6 NTK80, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Lỉnh 4,57 4,21 4,21
16 Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi KIDOS Tiểu khu 545, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh 2,64 2,25 2,25
17 Nhà máy sản xuất trang phục lót và thể thao SCAVI Tiểu khu 545, xã Vĩnh Chấp, NTK77, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh 18,50 0,13 0,13
18 Trang trại chăn nuôi CNC khép kín Vĩnh Hà Tiểu khu 560, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 8,90 8,90 8,90
19 Khu tái định cư Cao tốc Vạn Ninh-Cam Lộ (Vĩnh Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Sơn) Tiểu khu 570S, 572S, xã Vĩnh Sơn, tiểu khu, NTK69, xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh 12,70 7,79 7,79
20 Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng ngập lụt và sạt lở bờ sông thôn Cù Bạc, xã Vĩnh 0, huyện Vĩnh Linh, tinh Quàng Trị Tiểu khu 583Ô, xã Vĩnh Ô, tiểu khu 584, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh 12,00 11,88 11,88
21 Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Vĩnh Thái (thôn Thử luật, Thái Lai) Tiểu khu 540, 554, xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh 3,00 2,55 2,55
22 Khu dịch vụ nghi dưỡng (mô hình Bungalow) Tiểu khu CC1, huyện đào cồn cỏ 0,65 0,23 0,23
23 Khu công nghiệp Quán Ngang (Giai đoạn 3) NTK92, xã Gio Châu, huyện Gio Linh 98,54 91,15 91,15
24 Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 3 Tiểu khu 604T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh; Tiểu khu 648, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông 102,58 88,32 88,32
25 Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 4 Tiểu khu 768T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh; Tiểu khu 768A, 769,770, 773, 774, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 33,22 30,97 30,97
26 Đầu tư xây dựng Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trường toàn diện khu vực vùng Mê Kông mở rộng, giai đoạn 2 - Tiểu dự án tinh Quàng Trị; hạng mục: Bãi tắm cộng đồng Trung Giang Tiểu khu 767G, xã Trung Giang, huyện Gio Linh 6,76 3,53 3,53
STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rùng sản xuất
27 Cơ sở hạ tầng khu dịch vụ du lịch Cửa Tùng- Cửa Việt thuộc Dự án HTK.T "Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tinh, Quảng Bình và Quảng Trị" (BIIG2) Tiểu khu 568H, xã Gio Hài, huyện Gio Linh 1,04 0,63 0,63
28 Hạ tầng khu tái định cư tại xã Trung Giang, huyện Gio Linh Tiểu khu 567G, 568G, xã Trung Giang, huyện Gio Linh 67,63 8,36 8,36
29 Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Gio An Tiểu khu 588A, xã Gio An, huyện Gio Linh 3,15 3,14 3,14
30 Khắc phục một số đoạn tuyến từ Quốc lộ 9 đi thôn Trỉa, xã Hướng Sơn Tiểu khu 601, 604T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh 11,08 8,71 1,56 7,15
31 Đường nối Quốc lộ 9 đến khu chế biến thủy sản Cửa Việt và các xã vùng Đông Gio Linh, huyện Gio Linh Tiểu khu 568H, xã Gio Hải, NTK88, thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh 17,25 1,85 1,41 0,44
32 Nhà máy Điện gió Linh Trường 1

Tiểu khu 596, 601, 602, 604T, 768T, xã Linh Trường, huyện Gio

Linh

12,20 12,17 11,12 1,05
33 Nhà máy Điện gió Linh Trường 2

Tiểu khu 602, 603A, 603B, 767T, 768T, xã Linh Trường, huyện

Gio Linh

11,33 10,97 5,24 5,73
34 Khai thác titan sa khoáng tại xã Trung Giang, huyện Gio Linh Tiểu khu 567G, 568G, xã Trung Giang, huyện Gio Linh 61,80 3,73 3,73
35 Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà, tỉnh Quàng Trị Tiểu khu 609M, NTK95, xã Gio Mỹ, tiểu khu 609TH, xã Gio Mai, tiểu khu 610, xã Gio Quang, NTK92, xã Gio Châu, NTK87, TT. Gio Linh, NTK96 xã Phong Bình, huyện Gio Linh 34,97 3,54 3,54
36 Kết cấu hạ tầng Cụm Công nghiệp Quốc lộ 9D (Giai đoạn 1) NTK110, phường 3, thành phố Đông Hà 31,38 26,64 26,64
37 Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà Tiểu khu 780E, P.5, 780U phường Đông Lương, thành phố Đông Hà 45,76 38,72 38,72
38 Xây dựng Vườn ươm cây giống công nghệ cao NTK110, Phường 4, thành phố Đông Hà 9,06 8,80 8,80
39 Trung tâm thể thao đa năng Hoàng Gia NTK111, Phường 5, thành phố Đông Hà 6,25 6,08 6,08
40 Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Đông Lương Tiểu khu 779U, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà 23,75 23,75 23,75
41 Khu đô thị mới ven sông Vĩnh Phước Tiểu khu 798, NTK56, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong; Tiểu khu 780U, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà 137,66 54,72 54,72 z

lĩ/

STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rùng phòng hộ Rùng sản xuất
42 Khu tưởng niệm vua Trần Nhân Tông Tiểu khu 779A, Phường 3, thành phố Đông Hà 18,80 18,10 18,10
43 Nhà máy sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời NEVN Solar Tiểu khu 791T, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong 7,47 7,47 7,47
44 Khu công nghiệp sinh thái - Capella Quàng Trị Tiểu khu 791T, 792, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong 438,13 339,62 339,62
45 Xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rẳn và phát điện Quàng Trị Tiểu khu 798, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong 12,00 12,00 12,00
46 Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Triệu Thượng Tiểu khu 806T, 817, xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong 48,00 46,53 46,53ị
47 Cụm Công nghiệp Hải Lệ (Giai đoạn 2) NTK121, xã Hài Lệ, thị xã Quảng Trị 26,16 1,88 l,8ẻi
48 Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Hải Lệ 1 Tiểu khu 815, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị 52,01 52,01 52, OE
49 Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Hài Lệ 4 Tiểu khu 815, xã Hài Lệ, thị xã Quảng Trị 66,92 66,22 66,22
50 Bãi tập kết, chế biến, kinh doanh vật liệu xây dựng Tiểu khu 832, xã Hài Lệ, thị xã Quãng Trị 0,48 0,48 0,48
51 Khai thác chế biến đá, cát nhân tạo làm vật liệu xây dựng thông thường và đất làm vật liệu san lấp đi kèm (Giai đoạn 2) Tiểu khu 835E, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị 41,30 18,36 18,36
52 Bãi rác thị xã Quàng Trị Tiếu khu 815, xã Hải Lệ, thị xã Quàng Trị 15,00 7,65 7,65
53 Khu tái định cư Cây Trâm, xã Hài Lệ Tiểu khu 816A, 832, xã Hãi Lệ, thị xã Quảng Trị 24,25 12,72 12,72
54 Khu bến cảng Mỹ Thủy (Giai đoạn 2, giai đoạn 3) Tiểu khu 796A, 797A, NTK35, xã Hải An, huyện Hài Lăng 188,51 41,24 3,01 38,23
55 Nhà máy chế biến nông sản hữu cơ Đại Nam - Ong Biển Tiểu khu 812TR, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng 9,12 9,12 9,12
56 Nhà máy điện khí LNG Hải Lãng 1 - Quảng Trị Tiểu khu 795A, xã Hải Ba; 795A, 796A, xã Hải An, huyện Hài Lăng 44,26 36,16 32,94 3,22
57 Dự án Khu dân cư Hải Trường Tiểu khu 812TR, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng 7,86 1,84 1,84
58 Nhà máy điện tua bin khí chu trình hỗn hợp Quàng Trị Tiểu khu 796A, NTK35, xã Hài An, huyện Hải Lãng 12,76 5,23 0,40 4,83

5

STT Tên dựán/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rù ng (ha)
Tổng Rùng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
59 Cầu Câu Nhi - Hải Tân, đường Thượng Xá - Trà Lộc (ĐH.50) và đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang (ĐH.50a); hạng mục: Đường Thượng Xá - Trà Lộc (ĐH.50) và đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang (ĐH.50a) Tiểu khu 808, NTK54, xã Hài Hưng, 809, xã Hải Định, NTK50, xã Hài Thượng, huyện Hải Lăng 5,01 1,13 0,13 1,00
60 Trạm biến áp 500Kv Quàng Trị và đường dây đấu nổi Quảng Trị - rẽ Vũng Áng - Đà Nang Tiểu khu 840TR, 855TR, xã Hải Trường, 840S, 855S, xã Hài Sơn, huyện Hài Lăng 14,49 10,92 10,92/1
61 Xây dụng vùng chuyên canh trồng cây ăn quả vùng Khe Khế, xã Hải Phú (Giai đoạn 1) Tiểu khu 813A, 813B, xã Hải Phú, huyện Hài Lăng 43,50 43,18 43,18
62 Cơ sờ hạ tầng Khu đô thị phía Đông trung tâm hành chính huyện Hài Lăng Tiểu khu 812TH, thị trấn Diên Sanh, huyện Hài Lăng 0,58 0,58 0,58
63 Khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình tại mỏ đất Hải Lâm Tiểu khu 842A, xã Hài Lâm, huyện Hải Lăng 29,40 16,84 16,84
64 Nhà máy xử lý chất thải công nghiệp GFC Tiểu khu 836S, 854, xã Hải Sơn, huyện Hài Lãng 7,00 6,77 6,77
65 Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Tiểu khu 836S, 853S, xã Hài Sơn, huyện Hài Lăng 48,60 48,47 48,47
66 Nhà máy sản xuất chế phẩm sinh học, phân bón hữu cơ, mạ khay cho cây lúa Tiều khu 809, xã Hải Định, huyện Hài Lăng 9,00 9,00 9,00
67 Khai thác mỏ sét đồi khu vực Hồ Lầy Tiểu khu 856C, 857, xã Hải Chánh, huyện Hài Lăng 132,57 125,92 125,92
68 Khu tái định cư xã Hài An (Giai đoạn 2) Tiểu khu 796A, 796A, NTK35, xã Hải An, huyện Hải Lăng 22,30 14,60 13,54 1,06
69 Cụm Công nghiệp Hải Chánh (Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn công nghệ Châu Âu; Xưởng chế biến và sản xuất sàn phẩm nhựa thông; Xưởng chế biến và sàn xuất Colophan và tinh dầu thông ra sản phẩm Rosin Resin) Tiểu khu 856C, xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng 5,00 5,00 5,00
70 Khu vực kho bãi và chế biến khoáng sản mỏ đá Lèn Bạc Tiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 2,63 2,47 2,47
71 Nhà máy chế biến lâm sàn Tiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 0,68 0,68 0,68/
STT

Tên dụ- án/công trình

Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
Tổng Rừng đặc dụng Rùng phòng hộ Rừng sản xuất
72 Tuyển 15 đoạn Km0+00 - Km3+606,31 thuộc công trình: Hệ thống giao thông vùng nguyên liệu cây, con chủ lực huyện Cam Lộ NTK6, xã Thanh An, huyện Cam Lộ 0,10 0,10 0,10
73 Đường nối thị trấn Cam Lộ với các vùng trọng điểm kinh tể huyện Cam Lộ NTK11, thị trấn Cam Lộ, Tiểu khu 764, NTK9, xã Cam Tuyền, NTK6, NTK22, xã Cam Thủy, NTK7, xã Thanh An, huyện Cam Lộ 8,65 6,99 6,9^ //
74 Nhà máy Điện giỏ Cam Tuyền 1 Tiểu khu 772,773, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 10,41 10,09 lfe
75 Nhà máy Điện gió Cam Tuyền 2 Tiểu khu 770,771,772, 773, 774, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 8,82 8,67

1 •© 1 ra

76 Nhà máy Điện gió Cam Tuyền 3 Tiểu khu 770,771,772, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 12,08 12,08 12,Ồ£c
77 Cụm công nghiệp Cam Hiếu Tiểu khu 777A, 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 62,68 41,41 41,4r
78 Cụm công nghiệp Cam Tuyền Tiểu khu 764, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ 31,72 25,33 25,33
79 Cụm Thương mại dịch vụ Cam Hiếu NTK11, thị trấn Cam Lộ, Tiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 13,12 1,37 1,37
80 Khu dân cư phía Đông Quốc lộ 9 mới Tiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 1,94 1,43 1,43
81 Khu dân cư Trạng Cây Dưới Tiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 4,04 2,85 2,85
82 Nghĩa trang nhân dân xã Cam Hiếu Tiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 21,07 20,75 20,75
83 Trung tâm Sát hạch lái xe hạng I; Trung tâm Sát hạch lái xe hạng II; Tiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ 7,06 5,62 5,62
84 Đồn Biên phòng Hải An (212) - Bộ chi huy Bộ đội Biên phòng tình Quảng Trị Tiểu khu 795A, 796A xã Hải An, huyện Hài Lãng 4,09 3,83 3,83
85 Thao trường huấn luyện quân sự xã Thanh An (Giai đoạn 1) NTK22, xã Thanh An, huyện Cam Lộ 1,32 1,17 1,17
86 Cụm Thương mại dịch vụ và Công nghiệp xã Cam Hiếu (Giai đoạn 2) Tiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, NTK11, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ 18,54 5,48 5,48
87 Nhà máy Thủy điện Đakrông 3 Tiểu khu 705B, xã Tà Long, huyện Đakrông 29,05 14,87 0,06 14,81
88 Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ các địa phương NTK42, xã Hải Lâm, huyện Hài Lãng; Tiểu khu 663K, thị trấn Krôngklang, huyện Đakrông 2,10 0,80 0,80
89 Di dân khẩn cấp vùng sạt lờ đất xã Húc Nghi, huyện Đakrông Tiểu khu 736A, xã Húc Nghi, huyện Đakrông 5,03 2,46 2,46
90 Định canh định cư các xã Hướng Hiệp, Ba Nang, Avao, Tà Long, huyện Đakrông Tiểu khu 561, 664 xã Hướng Hiệp, tiểu khu 703A, xã Tà Long, tiểu khu 756B, xã Avao, 707A, xã Ba Nang, huyện Đakrông 25,68 6,76 6,76
STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
Tổng Rùng đặc dụng Rùng phòng hộ Rùng sản xuất
91 Đường ra khu sàn xuất thôn Ro Ró, xã A Vao Tiểu khu 756B, xã Avao, huyện Đakrông 3,00 2,30 2,30
92 Đường giao thông nội thôn thôn Chân Rò Tiểu khu 689, xã Đakrông, huyện Đakrông 2,00 0,13 0,13
93 Đường giao thông liên thôn điểm khu TĐC thôn Tà Rụt 1, đến thôn A Liêng xã Tà Rụt Tiểu khu 743, 752 xã Tà Rụt, huyện Đakrông 6,00 4,21 4,21- '.i
94 Khai thác mỏ đá Hướng Hiệp làm vật liệu xây dựng thông thường tại thôn Xa Vi, xã Hướng Hiệp Tiểu khu 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông 20,27 20,27 20,2.7'
95 Nhà máy Điện gió Đakrông Tiểu khu 680, xã Đakrông, Tiểu khu 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông 29,24 25,14 25,14
96 Nhà máy Thủy điện Đakrông 4 Tiểu khu 700A, xã Đakrông, huyện Đakrông 6,35 2,73 2',ír
97 Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hướng Hiệp Tiểu khu 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông 17,20 13,44
98 Nhà máy Điện gió Tân Thành Long Tiều khu 692, xã Hướng Tân, 675TH, 692, 693, xã Tân Thành, NTK30, xã Tân Long, huyện Hướng Hóa 76,12 35,80 20,69 15,11
99 Đường liên thôn Xa Ri — Chênh Vênh, thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình (Giai đoạn 1), Khu Kinh tế quốc phòng Khe Sanh, tinh Quảng Trị/ Quân khu 4 Tiều khu 652B, 654, xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 6,40 6,40 6,40
100 Đường Khe Van (xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông) đi xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa thuộc dự án HTKT:" Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tình Nghệ An, Hà Tình, Quàng Bình và Quảng Trị" (BIIG2) Tiểu khu 664, 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông, Tiểu khu 655, xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa 14,18 13,74 5,88 7,86
101 Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 1 Tiều khu 623, 624, 627B, 629, xã Hướng Lập, 638S, xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa 61,46 57,57 57,57
102 Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 2 Tiều khu 630, 631, 632, 635, 638S, 642, xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa 72,36 31,11 31,11
103 Nhà máy Điện gió LIG-Hướng Hóa 1 Tiều khu 675T, 692, xã Hướng Tân, huyện Hướng Hóa 13,63 9,57 9,26 0,31
104 Đường giao thông vào thác Ba Vòi Tiểu khu 666, 669, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông; Tiểu khu 668, xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa 1,37 1,32 1,17 0,15
105 Dự án Nhà máy điện gió Tân Liên Thành Tiểu khu 692, xã Hướng Tân, NTK28, xã Tân Lập, NTK29, xã Tân Liên, NTK30, xã Tân Long, huyện Hướng Hóa 46,21 36,20 0,26 35,94
STT Tên dự án/công trình Địa điểm Tổng diện tích (ha) Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
Tổng Rùng đặc dụng Rừng phòng hộ Rìrng sản xuất
106 Nhà máy Điện gió TNC Quãng Trị 1 Tiều khu 693, 697, 712L, NTK31, xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa 26,69 6,96 6,96
107 Nhà máy Điện gió TNC Quảng Trị 2 NTK30, xã Tân Long, NTK28, xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa 30,71 18,09 18,09
108 Nghĩa trang nhân dân thị trấn Khe Sanh Tiều khu 671L, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa 10,00 0,37 0,37
109 Nghĩa trang nhân dân thị trấn Lao Bảo Tiều khu 696B, thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 9,96 2,22 2,22
110 Nuôi trồng sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Tiều khu 653, 671, xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa 100,00 99,73 99,73 '
111 Nhà máy Điện gió Hài Anh (chuyển tiếp, mở rộng) Tiểu khu 696B, 696PH, thị trấn Lao Bảo, 695P xã Hướng Phùng, 693, 697 xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa 3,45 3,39 0,92 2,47.
112 Đầu tư xây dựng Khu Kinh tế Quốc phòng Khe Sanh, Quảng Trị Tiểu khu 624,626, xã Hướng Lâp, huyện Hướng Hóa 1,40 1,40 0,25 1,15^

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

37/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
Expired
↓ Documents affected by this document
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.