Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND quy định đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch và vệ sinh môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội. Nghị quyết áp dụng cho hộ gia đình ở khu vực đô thị chưa có hoặc đã có nhưng hư hỏng các công trình cần cải tạo, nâng cấp.
적용 범위
Hộ gia đình đang cư trú tại khu vực đô thị (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Bình Định
핵심 사항
- Hộ gia đình được vay vốn để xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình nước sạch và vệ sinh môi trường, mức cho vay bằng với nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Dư nợ tối đa không vượt quá mức cho vay tối đa đối với mỗi loại công trình.
- Thời hạn cho vay không quá 5 năm (60 tháng), lãi suất theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
- Nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Thủ tục cho vay theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ cải thiện điều kiện sống, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân ở khu vực đô thị.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách địa phương tăng lên do phải bố trí nguồn vốn ủy thác.
❓ 자주 묻는 질문
Hộ gia đình được vay bao nhiêu tiền?
Mức cho vay bằng mức cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, không vượt quá mức cho vay tối đa đối với mỗi loại công trình.
Thời hạn cho vay là bao lâu?
Thời hạn cho vay không quá 5 năm (60 tháng).
Lãi suất cho vay như thế nào?
Lãi suất cho vay bằng với lãi suất cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, lãi suất nợ quá hạn là 130% lãi suất cho vay.
Hộ gia đình có thể vay nhiều lần không?
Có, hộ gia đình có thể vay một hoặc nhiều lần nhưng dư nợ không vượt quá mức cho vay tối đa đối với mỗi loại công trình.
Thủ tục cho vay như thế nào?
Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội đối với chương trình cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
전문
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 37/2023/NQ-HĐND
Bình Định, ngày 06 tháng 12 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Quy định đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch và công trình
vệ sinh môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định từ nguồn
ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Xét Tờ trình số 223/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng chính sách xã hội; Báo cáo thẩm tra số 68/BC-VHXH ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết quy định đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch và công trình vệ sinh môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, cụ thể như sau:
1. Đối tượng cho vay: Hộ gia đình đang cư trú tại khu vực đô thị (gồm: phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Bình Định chưa có công trình nước sạch, công trình vệ sinh môi trường hoặc đã có nhưng bị hư hỏng có nhu cầu xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa.
2. Nguồn vốn cho vay: Ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Mức cho vay:
a) Bằng mức cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
b) Hộ gia đình vay vốn để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa 01 công trình nước sạch, 01 công trình vệ sinh môi trường và có thể vay một hoặc nhiều lần nhưng dư nợ không vượt quá mức cho vay tối đa đối với mỗi loại công trình.
4. Thời hạn, lãi suất cho vay:
a) Thời hạn cho vay: Không quá 05 năm (60 tháng).
b) Lãi suất cho vay:
- Bằng với lãi suất cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
5. Quy trình, thủ tục cho vay: Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội đối với chương trình cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2023./.
| CHỦ TỊCH | |
| Hồ Quốc Dũng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.