🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được nhà nước lựa chọn, giao thực hiện một số mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện các mô hình, dự án trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối
1. Lĩnh vực trồng trọt gồm 35 mô hình được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Lĩnh vực chăn nuôi gồm 21 mô hình được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Lĩnh vực thủy sản gồm 38 mô hình được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Lĩnh vực nghề muối gồm 1 mô hình được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản mới thì sẽ áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam |
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(35 MÔ HÌNH)
(Kèm theo Quyết định số 37 /2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng10 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY SẦU RIÊNG
Chu kỳ sản xuất gốc ghép 18 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây con |
Cây |
100.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
5.000 |
|
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
461 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
288 |
|
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
361 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật (gọi tắt Thuốc BVTV) |
Kg/lít |
25 |
|
|
|
9 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
600 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
2. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY CHÔM CHÔM
Chu kỳ sản xuất gốc ghép 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây con |
Cây |
100.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
5.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
307 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
192 |
|
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
241 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
25 |
|
|
|
9 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
500 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
3. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY MÍT
Chu kỳ sản xuất 10 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây con |
Cây |
140.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
7.000 |
|
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
256 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng, theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
160 |
|
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
200 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
25 |
|
|
|
9 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
460 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
4. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY XOÀI
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây con |
Cây |
100.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
5.000 |
|
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
307 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
192 |
|
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
241 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
25 |
|
|
|
9 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
500 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
5. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY CÓ MÚI (CÂY BƯỞI, CAM, QUÝT, CHANH, TẮC)
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
- Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây con |
Cây |
150.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
7.500 |
|
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
307 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
192 |
|
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
241 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
25 |
|
|
|
9 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
500 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
6. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG SẦU RIÊNG
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Gốc ghép |
Cây |
36.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Mắt ghép, cành ghép |
Mắt |
37.800 |
|
|
|
3 |
Lưới che nắng |
m2 |
10.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Bịch vô bầu cây |
Cái |
36.000 |
|
|
|
5 |
Giá thể |
Kg |
30.000 |
|
|
|
6 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
|
8 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
10 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
11 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
12 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
300 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
7. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG CHÔM CHÔM
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.
- Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Gốc ghép |
Cây |
40.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Mắt ghép, cành ghép |
Mắt |
42.000 |
|
|
|
3 |
Lưới che nắng |
m2 |
10.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Bịch vô bầu cây |
Cái |
40.000 |
|
|
|
5 |
Giá thể |
Kg |
25.000 |
|
|
|
6 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
130 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
|
8 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
10 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
11 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
|
|
|
12 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
300 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
8. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG MÍT
Chu kỳ nuôi dưỡng 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Gốc ghép |
Cây |
40.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Mắt ghép, cành ghép |
Mắt |
42.000 |
|
|
|
3 |
Lưới che nắng |
m2 |
10.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Bịch vô bầu cây |
Cái |
40.000 |
|
|
|
5 |
Giá thể |
Kg |
25.000 |
|
|
|
6 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
78 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
48 |
|
|
|
8 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
60 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
10 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
11 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
12 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
240 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
9. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG XOÀI
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Gốc ghép |
Cây |
40.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Mắt ghép, cành ghép |
Mắt |
42.000 |
|
|
|
3 |
Lưới che nắng |
m2 |
10.000 |
Phù hợp yêu cầu |
|
|
4 |
Bịch vô bầu cây |
Cái |
40.000 |
|
|
|
5 |
Giá thể |
Kg |
25.000 |
|
|
|
6 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
130 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
|
8 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
10 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
11 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
|
|
|
12 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
300 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
10. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY CÓ MÚI (CÂY BƯỞI, CÂY CAM, CÂY QUÝT, CÂY CHANH, TẮC)
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Gốc ghép |
Cây |
40.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Mắt ghép, cành ghép |
Mắt |
42.000 |
|
|
|
3 |
Lưới che nắng |
m2 |
10.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Bịch vô bầu cây |
Cái |
40.000 |
|
|
|
5 |
Giá thể |
Kg |
25.000 |
|
|
|
6 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
130 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
|
8 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
10 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
11 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
|
|
|
12 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
300 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
11. MÔ HÌNH TRỒNG CÚC MÂM XÔI
Chu kỳ sản xuất 7 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống |
Cây |
12.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
600 |
|
|
|
3 |
Bạt lót trãi nền |
Cuộn |
50 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Giá thể |
Kg |
15.000 |
|
|
|
5 |
Giỏ trồng cây |
Cái |
12.000 |
|
|
|
6 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
185 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
100 |
|
|
|
8 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
150 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
10 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
11 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
|
|
|
12 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
290 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
12. MÔ HÌNH TRỒNG HOA NỞ (VẠN THỌ, HOA MÀO GÀ, CÚC 7 MÀU)
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống |
Cây |
13.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
650 |
|
|
|
3 |
Giá thể |
Kg |
15.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Giỏ trồng cây |
Cái |
13.000 |
|
|
|
5 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
|
7 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
75 |
|
|
|
8 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
9 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
||
|
10 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
||
|
11 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
140 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
13. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY KIỂNG TRONG CHẬU (TẮC KIỂNG, MAI VÀNG, HOA GIẤY)
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống |
Cây |
10.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
500 |
|
|
|
3 |
Giá thể |
Kg |
40.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Chậu trồng cây |
Cái |
10.000 |
|
|
|
5 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
230 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5,K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
140 |
|
|
|
7 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
199 |
|
|
|
8 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
9 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
||
|
10 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
||
|
11 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
400 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
14. MÔ HÌNH TRỒNG KIỂNG LÁ TRONG CHẬU (CÁC LOẠI KIỂNG LÁ MÀU)
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống |
Cây |
20.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
3 |
Giá thể |
Kg |
15.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Giỏ trồng cây |
Cái |
20.000 |
|
|
|
5 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
230 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
96 |
|
|
|
7 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
84 |
|
|
|
8 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
9 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|
|
|
10 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
|
|
|
11 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày
|
370 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
15. MÔ HÌNH TRỒNG GỪNG CÂY NUÔI CẤY MÔ
Chu kỳ sản xuất 7 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống |
Cây |
18.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
900 |
|
|
|
3 |
Giá thể trồng |
Kg |
180.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
4 |
Bao trồng |
Cái |
18.000 |
|
|
|
5 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
115 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
48 |
|
|
|
7 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
150 |
|
|
|
8 |
Phân hữu cơ hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
5.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
9 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
5 |
|
|
|
10 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
12 |
|
|
|
11 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
185 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
16. MÔ HÌNH TRỒNG CHUỐI NUÔI CẤY MÔ
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống |
Cây |
2.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Cây trồng dặm |
Cây |
100 |
|
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
276 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
160 |
|
|
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
360 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
12 |
|
|
|
8 |
Túi bao buồng |
Cái |
2.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
9 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
120 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
1 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
1 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
17. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH BƯỞI DA XANH THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu ký sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha/năm
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm tuổi |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
400 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
20 |
|
||
|
3 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
92 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
64 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
72 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc hữu cơ sinh học |
Kg |
3.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
8 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
8 |
|||
|
9 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
10 |
|||
|
|
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
184 |
|
||
|
Thời kỳ kinh doanh > 3 năm tuổi |
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
112 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
150 |
|||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
4.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
12 |
|||
|
8 |
Bao trái |
Cái |
10.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
220 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
18. MÔ HÌNH TRỒNG BƯỞI DA XANH THEO TIÊU CHUẨN HỮU CƠ
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm tuổi |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
400 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
20 |
|
||
|
3 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) (Sử dụng Đạm động vật, thực vật được ủ hoặc đạm hữu cơ có chứng nhận OMRI) |
Kg |
92 |
Tiêu chuẩn cơ sở
|
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) (Sử dụng Lân nung chảy hoặc Lân có chứng nhận OMRI) |
Kg |
64 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) (Sử dụng nguồn Kali thực vật, động vật tự ủ hoặc Kali có chứng nhận OMRI) |
Kg |
72 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ tự ủ hoặc phân hữu cơ có chứng nhận OMRI |
Kg |
4.000 |
|||
|
8 |
Phân bón lá có chứng nhận OMRI |
Kg/lít |
8 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng phân bón, Chế phẩm sinh học tính cho từng năm |
|
|
9 |
Chế phẩm sinh học có chứng nhận OMRI |
Kg/lít |
30 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh > 3 năm tuổi |
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) (Sử dụng Đạm động vật, thực vật được ủ hoặc đạm hữu cơ có chứng nhận OMRI) |
Kg |
184 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) (Sử dụng Lân lân nung chảy hoặc Lân có chứng nhận OMRI) |
Kg |
112 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) (Sử dụng nguồn Kali thực vật, động vật tự ủ hoặc Kali có chứng nhận OMRI) |
Kg |
150 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
5 |
Phân hữu cơ tự ủ hoặc phân hữu cơ có chứng nhận OMRI |
Kg |
5.000 |
|||
|
6 |
Phân bón lá có chứng nhận OMRI |
Kg/lít |
10 |
|||
|
7 |
Chế phẩm sinh học có chứng nhận OMRI |
Kg/lít |
40 |
|||
|
8 |
Bao trái |
Cái |
10.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
250 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
19. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH NHÃN THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
400 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
20 |
|
||
|
3 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
92 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
64 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
8 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
6 |
|||
|
9 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
10 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh >3 năm |
1 |
Vôi |
Kg |
1000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
184 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
128 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
210 |
|||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
4000 |
|||
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
16 |
|||
|
8 |
Hóa chất xử lý ra hoa |
Kg/lít |
150 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
120 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
20. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH SẦU RIÊNG THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1- 3 năm |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
200 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
10 |
|
||
|
3 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
69 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
48 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
60 |
|||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1- 3 năm |
7 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
8 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
3 |
|||
|
9 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
5 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh > 3 năm
|
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
184 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
128 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
150 |
|||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
4.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
130 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
21. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH CHÔM CHÔM THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
200 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
10 |
|
||
|
3 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
69 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
64 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
60 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
8 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
3 |
|||
|
9 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
5 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh >3 năm |
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
184 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
128 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
180 |
|||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
4.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
20 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
130 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
22. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH MÍT THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
400 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
20 |
|
||
|
3 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
138 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
96 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3000 |
|||
|
8 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
3 |
|||
|
9 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
5 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh >3 năm |
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
276 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
144 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
280 |
|||
|
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
10 |
|||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
15 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
120 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
23. MÔ HÌNH THÂM CANH CÂY DỪA XEN CÂY CÓ MÚI THEO GAP
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
|
Dừa: 100 cây/ ha |
|
|
|
|
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
46 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
2 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
32 |
||
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
50 |
||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
3 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Cây trồng xen: (Cam, quýt, chanh 200 cây/ ha; bưởi: 120 cây/ha) |
|
|||
|
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
56 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
32 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
40 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.200 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
5 |
||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
6 |
||
|
8 |
Bao bưởi |
Cái |
4.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
220 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
24. MÔ HÌNH GHÉP CẢI TẠO VƯỜN XOÀI
Chu kỳ sản xuất 24 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
1 |
Mắt ghép |
Mắt ghép |
6.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
2 |
Dây ghép |
Cuộn |
4 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
|
3 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Lượng vôi, phân bón, tính cho từng năm |
||
|
4 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
138 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
||
|
5 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
96 |
|||
|
6 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
180 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
3.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng phân, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
|
8 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
5 |
|||
|
9 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
7 |
|||
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
130 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
25. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DỪA HỮU CƠ
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón và chế phẩm sinh học, vi sinh tính cho từng năm |
|
2 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
64 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
2.000 |
||
|
4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/lít |
10 |
||
|
5 |
Vi sinh ủ phân |
Kg/lít |
10 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
120 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
26. MÔ HÌNH TRỒNG DỪA UỐNG NƯỚC
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
260 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Vôi |
Kg |
400 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
60 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
42 |
|||
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
54 |
|||
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.300 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
7 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh >3 năm |
1 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
84 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
156 |
|||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.300 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
6 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
7 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
150 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
27. MÔ HÌNH TRỒNG DỪA CÔNG NGHIỆP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
Thời kỳ |
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản 1-3 năm |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
180 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Vôi |
Kg |
40 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
42 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
30 |
|||
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
36 |
|||
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
5 |
|||
|
Thời kỳ kinh doanh >3 năm |
1 |
Vôi |
Kg |
1. 000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm |
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
83 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
58 |
|||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
162 |
|||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
||
|
6 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
5 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
100 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
14 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
28. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA 3 GIẢM 3 TĂNG
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy phun phân bón |
Máy/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống |
Kg |
100 |
Cấp xác nhận trở lên |
|
|
2 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
90 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
70 |
||
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
50 |
||
|
8 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
4 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
50 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01- 03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
29. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA HẤU AN TOÀN
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống |
Kg |
0,6 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
138 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
||
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
180 |
||
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai |
Kg |
2.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
5 |
||
|
8 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
10 |
||
|
9 |
Màng phủ (1,6m x 400m) |
Cuộn |
10 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
70 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
30. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy phun phân bón |
Máy/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lúa giống |
Kg |
80 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng giống, phân bón, thuốc phòng trừ sâu bệnh sinh học, thảo mộc tính cho từng vụ
|
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.000
|
||
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000
|
||
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Thuốc phòng trừ sâu bệnh sinh học, thảo mộc |
Kg/lít |
3 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
50 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai
|
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
31. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU PHỘNG
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống |
Kg |
220 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Vôi |
Kg |
500 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
3 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
46 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
4 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
||
|
5 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
||
|
6 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
4 |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động
|
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
70 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
32. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN LÁ
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
a |
Sản xuất hữu cơ |
|
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
|
|
|
|
|
|
Cải |
Kg |
6 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Rau dền |
Kg |
15 |
||
|
|
Mùng tơi |
Kg |
25 |
||
|
2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
Kg |
250 |
||
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
Lít |
3 |
||
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
56 |
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
18 |
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ |
|
|
|
Vôi |
Kg |
700 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
3 |
Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Trichoderma |
Kg |
30 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Chế phẩm vi sinh |
Kg/lít |
3 |
||
|
b |
Sản xuất an toàn VietGAP |
|
|
||
|
1 |
Hạt giống |
|
|
|
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
|
Cải |
Kg |
6 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Rau dền |
Kg |
15 |
||
|
|
Mùng tơi |
Kg |
25 |
||
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
35 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
25 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
45 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Phân bón lá |
lít |
2 |
||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
2 |
||
|
8 |
Vôi |
Kg |
700 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
60 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
33. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN TRÁI (CÀ CHUA, KHỔ QUA, DƯA LEO, BÍ ĐAO)
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
a |
Sản xuất hữu cơ |
|
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
|
|
|
|
|
|
Cà chua |
Kg |
0,25 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Dưa leo |
Kg |
0,7 |
|
|
|
|
Khổ qua |
Kg |
2,5 |
|
|
|
|
Bí đao |
Kg |
1 |
|
|
|
2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|
||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
|
Phân bón gốc hữu cơ |
Kg |
400 |
||
|
|
Phân bón lá |
lít |
5 |
||
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
78 |
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% - theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ |
|
|
|
Vôi |
Kg |
1.000 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
|
|
3 |
Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|||
|
|
Trichoderma |
Kg |
30 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Chế phẩm vi sinh |
Kg/lít |
3 |
||
|
b |
Sản xuất an toàn VietGAP |
|
|
||
|
1 |
Hạt giống |
|
|
|
|
|
|
Cải |
Kg |
6 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
Rau dền |
Kg |
15 |
|
|
|
|
Mùng tơi |
Kg |
25 |
|
|
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
35 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ |
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
25 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
45 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.500 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Phân bón lá |
lít |
2 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
2 |
||
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
100 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
|||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
|
34. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN CỦ (CỦ SẮN, CỦ CẢI)
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới |
Bộ/hộ |
1 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế |
|
|
2 |
Máy phun thuốc |
Máy/hộ |
1 |
|
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hạt giống |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng hạt giống, vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
|
|
|
Củ săn |
Kg |
35 |
||
|
|
Củ cải |
Kg |
12 |
||
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
6 |
Phân bón lá |
Kg/lít |
3 |
||
|
7 |
Thuốc BVTV |
Kg/lít |
3 |
||
|
8 |
Vôi |
Kg |
700 |
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật |
C. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
90 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
35. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ DINH DƯỠNG TRÊN CÂY TRỒNG
A. Định mức thiết bị, máy móc Định mức cho 1 ha
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
a- Hệ thống giám sát: nhiệt độ, độ ẩm, độ dẫn điện của đất (EC) và pH đất |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thiết bị trung tâm nhận dữ liệu từ các bộ cảm biến |
Bộ |
1 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Bộ cảm biến đo nhiệt độ - độ ẩm - độ dẫn điện (EC) trong đất |
Bộ |
1 |
|
|
|
3 |
Bộ cảm biến pH đất |
Bộ |
1 |
|
|
|
4 |
Phần mềm giám sát, điều khiển từ xa |
Bộ |
1 |
|
|
|
5 |
Tủ điện |
Cái |
4 |
|
|
|
6 |
Dây điện |
Mét |
400 |
|
|
|
b-Hệ thống tưới nước và châm phân |
|
|
|
|
|
|
7 |
Bơm 3HP |
Cái |
1 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
8 |
Lọc dĩa (bộ lọc cặn) |
Bộ |
1 |
|
|
|
9 |
Bộ châm phân |
Bộ |
1 |
|
|
|
10 |
Đồng hồ đo áp |
Cái |
1 |
|
|
|
11 |
Ống tưới (PVC) Ø 60 mm |
Mét |
2.000 |
|
|
|
12 |
Ống tưới (HĐPE) Ø 5mm |
Mét |
500 |
|
|
|
13 |
Béc |
Cái |
400 |
|
|
B. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
120 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 1 ha |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
C. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
1 |
|
|
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(21 MÔ HÌNH)
(Kèm theo Quyết định số 37 /2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THƯƠNG PHẨM
Chu kỳ sản xuất: 5 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Diện tích nuôi nhốt |
Con/m2 |
10 -12 |
- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở - Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa - Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi |
|
|
2 |
Diện tích nuôi thả vườn |
Con/m2 |
1 |
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn |
Con/máng |
20 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống |
Con/ máng |
20 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
01 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
1 |
Gà 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg |
6 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều |
9 |
- Marek (1 liều) - Gumboro (2 liều) - Đậu (1 liều) - Dịch tả (ND) và Viêm phế quản truyền nhiễm (ID) (3 liều) - Cúm gia cầm (H5N1) (1 liều) - Tụ huyết trùng (1 liều) |
|
|
4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
0,05 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
5 |
Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) |
Kg |
0,05 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
6 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
0,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
210 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 2000 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|
||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
|
|
2. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN
Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Diện tích nuôi nhốt |
Con/m2 |
4 - 5 |
- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở - Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa - Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi |
|
|
2 |
Diện tích nuôi thả vườn |
Con/m2 |
1 |
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn |
Con/máng |
20 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống |
Con/máng |
20 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
01 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
1 |
Gà 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg |
12,3 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều |
12 |
* Giai đoạn gà từ 1 Ngày tuổi – 4 tháng tuổi: - Marek (1 liều); Gumboro (2 liều); Đậu (1 liều); Dịch tả (ND) và Viêm phế quản truyền nhiễm (ID) (3 liều); Cúm gia cầm (H5N1) (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều) * Giai đoạn gà từ 5 tháng tuổi đến sinh sản: - Dịch tả (ND) và Viêm phế quản truyền nhiễm (ID) và Hội chứng giảm đẻ (EDS) (1 liều); Gumboro (1 liều); Cúm gia cầm H5N1 (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều) |
|
|
4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
0,15 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
5 |
Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) |
Gam |
0,15 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
6 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
2,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
210 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 2000 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người
|
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
3. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT THƯƠNG PHẨM
Chu kỳ sản xuất: 5 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Diện tích nuôi nhốt |
Con/m2 |
10 |
- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở - Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa - Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi |
|
|
2 |
Diện tích sân chơi |
Con/m2 |
4-5 |
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn |
Con/máng |
20 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống |
Con/máng |
20 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
01 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
1 |
Vịt 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg |
9,4 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều |
8 |
- Dịch tả vịt (3 liều) - Viêm gan (1 liều) - Cúm gia cầm (2 liều) - Tụ huyết trùng (1 liều) - Tembusu (vịt lật) (1 liều) |
|
|
4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
0,05 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
5 |
Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) |
Kg |
0,05 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
6 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
0,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
210 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 2.000 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
4. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN
Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Diện tích nuôi nhốt |
Con/m2 |
5 |
- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở - Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa - Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi |
|
|
2 |
Diện tích sân chơi |
Con/m2 |
4-5 |
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn |
Con/máng |
10 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống |
Con/máng |
10 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
01 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con |
1 |
Vịt 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg |
20 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều |
9 |
- Dịch tả vịt (3 liều) - Viêm gan (1 liều) - Cúm gia cầm (2 liều) - Tụ huyết trùng (2 liều) - Tembusu (vịt lật) (1 liều) |
|
|
4 |
Chế phẩm sinh học |
Kg |
0,05 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
5 |
Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) |
Gam |
100 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
6 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
2,5 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
210 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 2.000 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
5. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THƯƠNG PHẨM
Chu kỳ sản xuất: 6 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Heo thịt |
m2/con |
1 – 1,2 |
- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư - Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào - Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo - Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn tự động |
Con/máng |
10 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống (núm uống) |
Con/máng |
3 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
01 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
20 |
Trọng lượng đạt từ 20Kg/con trở lên, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg |
175 |
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều |
6 |
- Dịch tả (1 liều) - Tụ huyết trùng (1 liều) - Phó thương hàn (1 liều) - Lở mồm long móng (1 liều) - Tai xanh (1 liều) - Mycoplasma (1 liều) |
|
|
4 |
Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) |
Kg |
0,5 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
5 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
15 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
180 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 300 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
6. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO SINH SẢN
Chu kỳ sản xuất: 16 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Heo hậu bị |
m2/con |
1 – 1,2 |
- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư - Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào - Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo - Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng |
|
|
2 |
Heo nái mang thai |
m2/con |
1,8 – 2,4 |
||
|
3 |
Heo nái nuôi con |
m2/con |
5 – 8 |
||
|
4 |
Heo đực khai thác |
m2/con |
2,2 – 2,5 |
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn |
Con/máng |
1 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống (núm uống) |
Con/máng |
1 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
1 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Con giống - Heo đực |
Kg |
90 |
Trọng lượng đạt từ 90Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đạt tiêu chuẩn giống cấp cơ sở trở lên |
|
|
- Heo Cái |
Kg |
90 |
|||
|
2 |
Vật tư (Tinh heo) |
Liều |
2 |
Được cung cấp từ các cơ sở sản xuất có chứng nhận |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều |
8 |
- Dịch tả (1 liều) - Tụ huyết trùng (1 liều) - Phó thương hàn (1 liều) - Lở mồm long móng (1 liều) - Tai xanh (1 liều) - Parvo virus (1 liều) - Lepto (1 liều) - Mycoplasma (1 liều) |
|
|
4 |
Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) |
Kg |
1 |
Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
5 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
6 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg |
218 |
Thức ăn cho heo đạt tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
7 |
Thức ăn hỗn hợp heo con - Lứa 1 |
Kg |
40 |
|
|
|
- Lứa 2 |
Kg |
42,5 |
|||
|
8 |
Vắc-xin cho heo con
|
Liều |
6 |
- Dịch tả (1 liều) - Tụ huyết trùng (1 liều) - Phó thương hàn (1 liều) - Lở mồm long móng (1 liều) - Tai xanh (1 liều) - Mycoplasma (1 liều) |
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
300 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 50 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
30 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
7. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO ĐỰC PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO
Chu kỳ sản xuất: 18 tháng (heo đực sản xuất tinh giống).
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Heo đực hậu bị |
m2/con |
1 - 1,2 |
- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư - Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào - Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo - Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng - Có xây dựng hầm biogas để tận dụng phân heo làm chất đốt và xử lý môi trường |
|
|
2 |
Heo đực khai thác |
m2/con |
2,2 - 2,5 |
B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi
|
TT |
Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máng ăn |
Con/máng |
1 |
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
|
2 |
Máng uống |
Con/máng |
1 |
||
|
3 |
Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng |
Máy/hộ |
1 |
C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
100 |
Heo đực giống đạt tiêu chuẩn giống cấp cơ sở trở lên. Trọng lượng đạt từ 100Kg/con trở lên, khỏe mạnh |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg |
162 |
Đảm bảo đạt tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
3 |
Thuốc tẩy nội ngoại ký sinh trùng |
Liều |
2 |
Đảm bảo đạt tiêu chuẩn theo quy định |
|
|
4 |
Vắc-xin |
Liều |
8 |
- Dịch tả (1 liều) - Tụ huyết trùng (1 liều) - Phó thương hàn (1 liều) - Lở mồm long móng (1 liều) - Tai xanh (1 liều) - Parvo virus (1 liều) - Lepto (1 liều) - Mycoplasma (1 liều) |
|
|
5 |
Hóa chất sát trùng |
Lít |
20 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
|
6 |
Dụng cụ kiểm tra đánh giá tinh dịch |
Bộ |
1 |
(Kính hiển vi, máy đo PH, cân điện tử, máy làm nóng môi trường, máy chưng cất, máy xác định tinh trùng quang phổ) |
|
|
7 |
Dụng cụ bảo tồn tinh dịch |
Bộ |
1 |
Tủ bảo quản chuyên dụng (tủ bảo ôn), tủ sấy |
D. Định mức lao động
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Ngày |
150 |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Quy mô 10 con |
|
2 |
Công lao động cán bộ kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-03 cán bộ/tháng |
Đ. Định mức triển khai
|
TT |
Định mức triển khai |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
|
2 |
Hội nghị tổng kết |
|
|||
|
|
Tổng kết |
Hội nghị/điểm |
01 |
40 người |
|
|
|
Thời gian |
Ngày/điểm |
01 |
||
8. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SỮA
Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.
A. Định mức diện tích chuồng nuôi
|
TT |
Diện tích chuồng nuôi |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bò Cái hậu bị |
m2/con |
3 |
- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư - Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào - Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo - Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng |
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。