Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 2 và điểm e khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi và chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang bổ sung quy định về phạm vi vùng phụ cận và chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi, cụ thể là đối với kênh chìm. Quy định này áp dụng cho các cơ quan chức năng và tổ chức cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.

文号37/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Giang Thanh Khoa — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/12/2024
生效日期20/12/2024
失效日期03/07/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang bổ sung quy định về phạm vi vùng phụ cận và chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi, cụ thể là đối với kênh chìm. Quy định này áp dụng cho các cơ quan chức năng và tổ chức cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.

适用范围

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

要点

  • Kênh chìm đối với kênh đất: vùng phụ cận được tính từ mái ngoài trở ra 02 m đối với kênh có chiều rộng đáy kênh dưới 05 m hoặc chiều rộng mặt kênh dưới 12,5 m; vùng phụ cận được tính từ mái ngoài trở ra 03 m đối với kênh có chiều rộng đáy kênh từ 05 m trở lên hoặc chiều rộng mặt kênh từ 12,5 m trở lên.
  • Kênh chìm đối với kênh đất: khoảng cách hai mốc liền nhau tối đa 500 m.
  • Quyết định này áp dụng cho các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường bảo vệ công trình thủy lợi, giảm nguy cơ sạt lở, đảm bảo an toàn cho người dân và tài sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc sử dụng đất nông nghiệp nếu khu vực quy định bị hạn chế.

❓ 常见问题

Vùng phụ cận của kênh chìm được tính như thế nào?

Vùng phụ cận của kênh chìm đối với kênh đất được tính từ mái ngoài trở ra 02 m đối với kênh có chiều rộng đáy dưới 05 m hoặc chiều rộng mặt kênh dưới 12,5 m; và 03 m đối với kênh có chiều rộng đáy từ 05 m trở lên hoặc chiều rộng mặt kênh từ 12,5 m trở lên (Điều 1).

Khoảng cách giữa hai mốc bảo vệ công trình thủy lợi là bao nhiêu?

Khoảng cách hai mốc liền nhau tối đa là 500 m (Điều 1).

Quyết định này áp dụng cho các công trình thủy lợi ở đâu?

Quyết định này áp dụng cho các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (Điều 2).

Ai chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp tổ chức thực hiện Quyết định?

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định (Điều 2).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2024 (Điều 3).

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 37/2024/QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 2 và điểm e khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi và chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
_________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 5 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn hồ đập, hồ chứa nước;

Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 649/TTr-SNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 2 và điểm e khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Kiên Giang quy định phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

1. Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 2 như sau:

"đ) Kênh chìm đối với kênh đất: vùng phụ cận được tính từ mái ngoài trở ra 02 m đối với kênh có chiều rộng đáy kênh dưới 05 m hoặc chiều rộng mặt kênh dưới 12,5 m; vùng phụ cận được tính từ mái ngoài trở ra 03 m đối với kênh có chiều rộng đáy kênh từ 05 m trở lên hoặc chiều rộng mặt kênh từ 12,5 m trở lên".

2. Bổ sung điểm e khoản 3 Điều 3 như sau:

"e) Kênh chìm đối với kênh đất: khoảng cách hai mốc liền nhau tối đa 500 m.".

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Giang Thanh Khoa

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 40/2023/NĐ-CP Nghị định số 40/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 03/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 05/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中 114/2018/NĐ-CP Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 生效中
37/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 2 và điểm e khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi và chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。