Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, khuyến khích các tổ chức khác áp dụng.

문서 번호37/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Tấn Tuân — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 11. 2024
발효일25. 11. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, khuyến khích các tổ chức khác áp dụng.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, và các tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý tài sản cố định đặc thù cần cập nhật Danh mục tại Phụ lục I và thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo Phụ lục II.
  • Tỷ lệ hao mòn đối với quyền tác giả, bản quyền phần mềm máy tính, công nhận giống cây trồng là 4% mỗi năm trong 25 năm.
  • Phần mềm ứng dụng như cơ sở dữ liệu, phần mềm kế toán, phần mềm tin học văn phòng và phần mềm thương mại có tỷ lệ hao mòn 20%, thời gian sử dụng 5 năm; phần mềm nội bộ có tỷ lệ hao mòn 25% trong 4 năm.
  • Quyết định này áp dụng từ kỳ tính hao mòn năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp quản lý hiệu quả tài sản cố định đặc thù và vô hình, đảm bảo tính chính xác trong kế toán.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tổ chức khi phải cập nhật thông tin mới liên tục.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng đối với những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và khuyến khích các tổ chức khác áp dụng.

Tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình là bao nhiêu?

Tỷ lệ hao mòn đối với quyền tác giả, bản quyền phần mềm máy tính, công nhận giống cây trồng là 4% mỗi năm trong 25 năm. Đối với phần mềm ứng dụng như cơ sở dữ liệu, phần mềm kế toán, phần mềm tin học văn phòng và phần mềm thương mại có tỷ lệ hao mòn 20%, thời gian sử dụng 5 năm; phần mềm nội bộ có tỷ lệ hao mòn 25% trong 4 năm.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này áp dụng từ kỳ tính hao mòn năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai quyết định này?

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HOÀ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2004/QĐ-UBND Khánh Hoà, ngày 13 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian

sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa

    

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5207/TTr-STC ngày 17 tháng 10 năm 2024 và Công văn số 5605/STC-TCHCSN ngày 06 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc sửa đổi, bổ sung Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định tại Điều 3 Quyết định này.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

Điều 5. Thời gian áp dụng

Các nội dung quy định tại Quyết định này được áp dụng "từ kỳ tính hao mòn năm 2024".

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Nguyễn Tấn Tuân

 

 

Phụ lục I

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND

ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

STT

DANH MỤC

Loại 1

Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng

 

Nhóm hiện vật kim loại

 

Nhóm hiện vật nhựa

 

Nhóm hiện vật thủy tinh

 

Nhóm hiện vật đồ mộc

 

Nhóm hiện vật chất liệu vải

 

Nhóm hiện vật chất liệu giấy

 

Nhóm hiện vật chất liệu phim ảnh

 

Nhóm hiện vật chất đồ da

 

Nhóm hiện vật chất liệu xương

 

Nhóm hiện vật chất liệu gốm

 

Nhóm hiện vật chất liệu đất đá

 

Nhóm hiện vật chất liệu khác

Loại 2

Lăng tẩm, di tích, danh thắng cấp quốc gia

Loại 3

Di tích, danh thắng cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II

QUY ĐỊNH THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND

ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)

TỶ LỆ HAO MÒN (%/năm)

Loại 1

Quyền tác giả

   
 

- Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa

25

4

 

- Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

25

4

 

- Quyền tác giả khác

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

   
 

- Bằng phát minh, sáng chế

25

4

 

- Bản quyền phần mềm máy tính

25

4

 

- Khác

25

4

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

   
 

- Quyền đối với cây trồng

25

4

 

- Công nhận giống sản xuất (bản quyền tác giả)

25

4

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

   
 

- Cơ sở dữ liệu

5

20

 

- Phần mềm kế toán

5

20

 

- Phần mềm tin học văn phòng

5

20

 

- Phần mềm ứng dụng khác

   
 

+ Phần mềm thương mại

5

20

 

+ Phần mềm nội bộ

4

25

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

37/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.