Quyết định số 3791/QĐ-UBND Về bãi bỏ 11 Chỉ thị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

문서 번호3791/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Ngô Minh Châu — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 09. 2023
발효일07. 09. 2023
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3791/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 7 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về bãi bỏ 11 Chỉ thị của Ủy ban nhân dân  Thành phố Hồ Chí Minh

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp tại Công văn số 4218/BTP-VĐCXDPL ngày 28 tháng 11 năm 2016 về việc trả lời một số quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 7344/TTr-SKHĐT ngày 21 tháng 6 năm 2023 về việc ban hành quyết định bãi bỏ 11 Chỉ thị quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành trước ngày 01 tháng 07 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 11 Chỉ thị do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Bãi bỏ toàn bộ 11 Chỉ thị do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2016:

1. Chỉ thị số 15/2009/CT-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội Thành phố 5 năm 2011 - 2015.

2. Chỉ thị số 02/2010/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tập trung triển khai các giải pháp chủ yếu để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố năm 2010.

3. Chỉ thị số 18/2010/CT-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Thành phố năm 2011.

4. Chỉ thị số 02/2011/CT-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tập trung triển khai các giải pháp chủ yếu để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố năm 2011.

5. Chỉ thị số 24/2011/CT-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Thành phố năm 2012.

6. Chỉ thị số 01/2012/CT-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tập trung thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố năm 2012.

7. Chỉ thị số 20/2012/CT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và kế hoạch đầu tư từ ngân sách nhà nước 3 năm 2013 - 2015.

8. Chỉ thị số 29/2012/CT-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tập trung thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách thành phố năm 2013

9. Chỉ thị số 12/2013/CT-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách thành phố năm 2014.

10. Chỉ thị số 21/2013/CT-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tập trung thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố năm 2014.

11. Chỉ thị số 14/2014/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tiếp tục tổ chức thực hiện 6 Chương trình đột phá thực hiện Kết luận số 187-KL/TU ngày 29 tháng 3 năm 2014 của Thành ủy tại Hội nghị lần thứ mười bảy Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố khóa IX (nhiệm kỳ 2010 - 2015).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Ngô Minh Châu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 11
02/2011/CT-UBND Chỉ thị số 02/2011/CT-UBND Về việc lập hồ sơ công việc và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan, lưu trữ lịch sử các cấp 만료됨 01/2012/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 01/2012/CT-UBND VỀ VIỆC TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM 발효 중 21/2013/CT-UBND Chỉ thị số 21/2013/CT-UBND Về tập trung thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố năm 2014 만료됨
3791/QĐ-UBND
Quyết định số 3791/QĐ-UBND Về bãi bỏ 11 Chỉ thị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.