🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN TỈNH
Về việc quy định năng suất chuẩn của cây lâu năm trên từng hạng đất để
xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
______________
UỶ BAN NHÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ( sửa đổi) ngày 21/6/1994.
- Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế SDĐNN và Thông tư số 60/TC -TCT ngày 14/7/1994 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP về việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp.
- Theo đề nghị của Hội đồng Tư vấn Thuế SDĐNN tỉnh biên bản ngày 23/3/2000.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Quy định năng suất chuẩn của một số loại cây lâu năm trên từng hạng đất để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp là:
|
Loại cây |
Đơn vị tính |
Năng suất từng hạng đất ( Ha/năm) |
||||
|
Hạng 1 |
Hạng 2 |
Hạng 3 |
Hạng 4 |
Hạng 5 |
||
|
Cây cao su |
Kg mủ khô |
700 |
550 |
400 |
|
|
|
Cây điều |
Kg hạt |
|
|
500 |
400 |
300 |
|
Cây tiêu |
Kg hạt |
2500 |
2000 |
1500 |
|
|
|
Cây cà phê |
Kg hạt |
|
|
4000 |
3000 |
|
|
Cây ăn quả |
Ngàn đồng |
|
4500 |
3000 |
2000 |
|
Điều 2. Năng suất chuẩn nói ở điếu 1 dùng để tính tỷ lệ % thiệt hại làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp khi có thiên tai, địch họa, sâu bệnh xảy ra.
Giao Cục thuế hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, thị, Cục trưởng Cục thuế và thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。