🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH HÀ TĨNH
QUYẾT ĐỊNH
V/v sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND ngày 19/7/2006 của UBND tỉnh về ban hành biểu giá thu một phần viện phí
____________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Theo đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND ngày 19/7/2006 của UBND tỉnh về ban hành biểu giá thu một phần viện phí như sau:
1. Sửa đổi trang 1 của Phụ lục kèm theo tại Điều 1: "Biểu giá thu một phần viện phí..." có các dịch vụ từ Chi tiết 1 (Chọc dò tuỷ sống...) đến Chi tiết 29 (Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ...) thuộc mục I (Có phụ lục trang 1 sửa đổi kèm theo).
2. Bổ sung vào Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)
Hà Văn Thạch |
BIỂU GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND ngày 19/7/2006 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về ban hành biểu giá thu một phần viện phí)
Đơn vị: đồng
|
TT |
Các loại dịch vụ |
Đơn giá |
|
I |
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI |
|
|
1 |
Chọc dò tủy sông |
21.000 |
|
2 |
Đặt ống dẫn lưu màng phối |
52.500 |
|
3 |
Mở khí quản |
110.000 |
|
4 |
Chọc dò màng tim |
50.000 |
|
5 |
Rửa dạ dày |
18.500 |
|
6 |
Đôt mụn cóc |
19.000 |
|
7 |
Căt sùi mào gà |
36.000 |
|
8 |
Châm Nitơ, AT |
6.500 |
|
9 |
Đôt Hyd radenome |
30.000 |
|
10 |
Tây tàn nhang, nôt môi |
40.000 |
|
11 |
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư |
80.000 |
|
12 |
Bạch biên |
40.000 |
|
13 |
Đôt măt cá chân nhỏ |
42.500 |
|
14 |
Căt đường rò mông |
77.500 |
|
15 |
Lột nhẹ da mặt |
185.000 |
|
16 |
Móng quặp |
50.000 |
|
17 |
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ . |
30.000 |
|
18 |
Sinh thiêt thận |
28.500 |
|
19 |
Sinh thiêt thận dưới siêu âm |
130.000 |
|
20 |
Sinh thiêt vú |
70.000 |
|
21 |
Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) |
850.000 |
|
|
|
|
|
22 |
Soi khớp có sinh thiêt |
220.000 |
|
23 |
Soi màng phôi |
105.000 |
|
24 |
Soi thực quản dạ dày gấp giun |
150.000 |
|
25 |
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp câm máu |
150.000 |
|
26 |
Soi ruột non + /-Sinh thiêt |
275.000 |
|
27 |
Soi một non + tiêm (hoặc kẹp câm máu)/Căt polup |
325.000 |
|
28 |
Soi đại tràng + tiêm/kẹp câm máu |
295.000 |
|
29 |
Soi trực tràng + tiêm/thăt trĩ |
125.000 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.