Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê chuẩn quyết toán thu và chi ngân sách nhà nước, địa phương năm 2011. Nghị quyết này quy định cụ thể về phân chia nguồn thu và chi cho các cấp ngân sách.
要点
- Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa tán thành Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu và chi ngân sách nhà nước, địa phương năm 2011.
- Tổng thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách là 29.209.098 triệu đồng, trong đó NS Trung ương: 577.125 triệu đồng; NS tỉnh: 15.965.031 triệu đồng; NS huyện: 9.456.138 triệu đồng; NS xã: 3.210.624 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương là 27.857.324 triệu đồng, trong đó chi cân đối NSĐP: 15.185.305 triệu đồng; chi đầu tư phát triển: 5.062.278 triệu đồng; chi thường xuyên: 10.004.539 triệu đồng.
- Chênh lệch thu – chi Ngân sách địa phương là 774.649 triệu đồng, trong đó chênh lệch cho NS tỉnh là 232.754 triệu đồng; NS huyện: 259.700 triệu đồng; NS xã: 282.195 triệu đồng.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sẽ tổ chức công khai quyết toán theo quy định.
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Thanh Hóa được biết rõ về tình hình thu chi ngân sách nhà nước, địa phương năm 2011.
- Tăng cường minh bạch trong quản lý tài chính công, tạo niềm tin cho người dân và các tổ chức.
- Các cơ quan hành chính cần thực hiện công khai quyết toán theo quy định.
❓ 常见问题
Thu ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Thanh Hóa bao gồm những khoản nào?
Thu ngân sách nhà nước năm 2011 bao gồm các khoản: Thu NSNN trên địa bàn, thu tiền sử dụng đất, thu nội địa, thu bổ sung từ ngân sách TW, thu chuyển giao trợ cấp NSĐP, thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 Luật NSNN và thu kết dư năm trước.
Chi ngân sách địa phương năm 2011 bao gồm những khoản nào?
Chi ngân sách địa phương năm 2011 bao gồm các khoản: Chi cân đối NSĐP, chi đầu tư phát triển (trong đó có chi xây dựng cơ bản), chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích, chi trả nợ theo K3-DD8 Luật NSNN và chi thường xuyên.
Chênh lệch thu – chi Ngân sách địa phương năm 2011 là bao nhiêu?
Chênh lệch thu – chi Ngân sách địa phương năm 2011 là 774.649 triệu đồng, trong đó chênh lệch cho NS tỉnh là 232.754 triệu đồng; NS huyện: 259.700 triệu đồng; NS xã: 282.195 triệu đồng.
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa cần thực hiện công khai quyết toán theo quy định như thế nào?
Theo Nghị quyết, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sẽ tổ chức công khai quyết toán thu và chi ngân sách nhà nước, địa phương năm 2011 đúng theo quy định.
Tổng thu NSNN phân chia cho các cấp ngân sách là bao nhiêu?
Tổng thu NSNN phân chia cho các cấp ngân sách là 29.209.098 triệu đồng, trong đó NS Trung ương: 577.125 triệu đồng; NS tỉnh: 15.965.031 triệu đồng; NS huyện: 9.456.138 triệu đồng; NS xã: 3.210.624 triệu đồng.
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/2012/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 05 tháng 12 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2011.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ V.
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011; Báo cáo thẩm tra số 395/HĐND-BC ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011 tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng thu NSNN |
Trong đó phân chia cho các cấp ngân sách |
|||
|
NS Trung ương |
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Tổng thu ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI+VII) |
29.209.098 |
577.125 |
15.965.031 |
9.456.138 |
3.210.624 |
|
|
I |
Các khoản thu theo dự toán |
15.685.074 |
577.125 |
12.936.648 |
1.500.930 |
670.371 |
|
1 |
Thu NSNN trên địa bàn |
5.088.837 |
577.125 |
2.340.411 |
1.500.930 |
670.371 |
|
- |
Thu tiền sử dụng đất |
1.304.891 |
127.930 |
841.969 |
334.992 |
|
|
- |
Thu nội địa |
3.783.946 |
577.125 |
2.212.481 |
658.961 |
335.379 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách TW |
10.596.237 |
10.596.237 |
|||
|
II |
Thu chuyển giao trợ cấp NSĐP |
8.611.670 |
6.637.429 |
1.974.241 |
||
|
III |
Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN |
130.000 |
130.000 |
|||
|
IV |
Thu kết dư năm trước |
610.423 |
64.789 |
307.730 |
237.904 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trươc |
2.789.392 |
1.722.101 |
926.853 |
140.438 |
|
|
VI |
Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách |
12.122 |
10.783 |
745 |
594 |
|
|
VII |
Các khoản thu quản lý qua NSNN |
1.370.417 |
1.100.710 |
82.631 |
187.076 |
|
2. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng chi NSĐP |
Trong đó phân chia các cấp ngân sách |
||
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
Tổng chi ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V) |
27.857.324 |
15.732.277 |
9.196.618 |
2.928.429 |
|
|
I |
Chi cân đối NSĐP |
15.185.305 |
6.251.667 |
6.252.919 |
2.680.719 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển, trong đó: |
5.062.278 |
3.001.771 |
1.093.343 |
967.164 |
|
- |
Chi xây dựng cơ bản |
4.926.112 |
2.865.605 |
1.093.343 |
967.164 |
|
- |
Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích |
6.166 |
6.166 |
||
|
2 |
Chi trả nợ theo K3-DD8 Luật NSNN |
115.258 |
115.258 |
||
|
3 |
Chi thường xuyên |
10.004.539 |
3.131.408 |
5.159.576 |
1.713.555 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
||
|
II |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
2.714.788 |
1.726.947 |
881.083 |
106.758 |
|
III |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới |
8.611.670 |
6.637.429 |
1.974.241 |
|
|
IV |
Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách |
37.473 |
15.524 |
20.486 |
1.463 |
|
V |
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN |
1.308.088 |
1.100.710 |
67.889 |
139.489 |
3. Chênh lệch thu – chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng số |
Trong đó phân chia các cấp ngân sách |
||
|
NS tỉnh |
NS huyện |
NS xã |
|||
|
I |
Tổng thu NSĐP |
28.631.973 |
15.965.031 |
9.456.318 |
3.210.624 |
|
II |
Tổng Chi NSĐP |
27.857.324 |
15.732.277 |
9.196.618 |
2.928429 |
|
III |
Chênh lệch thu – chi (I-II) |
774.649 |
232.754 |
259.700 |
282.195 |
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。