Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ. Đơn giá bao gồm thuế giá trị gia tăng.

문서 번호38/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Văn Nam — Phó Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Phát Triển Nông Thôn
발행일29. 08. 2012
발효일08. 09. 2012
효력 만료일01. 03. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ. Đơn giá bao gồm thuế giá trị gia tăng.

적용 범위

Hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

핵심 사항

  • Hộ dân cư → được bán nước sạch với giá 4.200 đồng/m3 (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp → được bán nước sạch với giá 5.300 đồng/m3 (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
  • Hoạt động sản xuất vật chất → được bán nước sạch với giá 6.300 đồng/m3 (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
  • Kinh doanh dịch vụ → được bán nước sạch với giá 7.400 đồng/m3 (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đơn giá bán nước sạch được điều chỉnh phù hợp với thực tế, giúp đảm bảo nguồn cung cấp nước cho người dân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sinh hoạt cho một số hộ gia đình và doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Đơn giá bán nước sạch được áp dụng cho các đối tượng nào?

Đơn giá bán nước sạch được áp dụng cho hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ.

Đơn giá bán nước sạch bao gồm thuế giá trị gia tăng?

Có, đơn giá bán nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Đơn giá bán nước sạch cụ thể là bao nhiêu?

Đơn giá bán nước sạch cụ thể như sau: Hộ dân cư - 4.200 đồng/m3; Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp - 5.300 đồng/m3; Hoạt động sản xuất vật chất - 6.300 đồng/m3; Kinh doanh dịch vụ - 7.400 đồng/m3 (bao gồm thuế giá trị gia tăng).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn

trên địa bàn tỉnh Bình Dương

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1172/TTr-SNN ngày 27/8/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương cụ thể như sau:

1. Sinh hoạt của các hộ dân cư:                  4.200 đồng/m3.

2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp:  5.300 đồng/m3.

3. Hoạt động sản xuất vật chất:                   6.300 đồng/m3.

4. Kinh doanh dịch vụ:                                7.400 đồng/m3.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.