Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, áp dụng cho các loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, cát vàng, nước mặt và nước ngầm. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định cũ.
适用范围
Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
要点
- Doanh nghiệp khai thác đất khai thác để san lấp → phải đóng thuế với giá 20.000 đồng/m3
- Doanh nghiệp khai thác đất làm gạch, ngói, gốm → phải đóng thuế với giá 40.000 đồng/m3
- Doanh nghiệp khai thác cát để san lấp → phải đóng thuế với giá 12.000 đồng/m3
- Doanh nghiệp khai thác cát vàng xây tô (hạt nhuyễn) → phải đóng thuế với giá 24.000 đồng/m3
- Doanh nghiệp khai thác cát vàng xây tô (hạt trung) → phải đóng thuế với giá 29.000 đồng/m3
- Doanh nghiệp khai thác nước mặt → phải đóng thuế với giá 2.000 đồng/m3
- Doanh nghiệp khai thác nước ngầm → phải đóng thuế với giá 3.000 đồng/m3
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Doanh nghiệp sẽ biết rõ mức thuế phải đóng, giúp quản lý chi phí và kế hoạch sản xuất kinh doanh.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho các doanh nghiệp khai thác tài nguyên, có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng.
❓ 常见问题
Có bao nhiêu loại tài nguyên được quy định trong quyết định này?
Quyết định này quy định về 7 loại tài nguyên: đất khai thác để san lấp, đất làm gạch, ngói, gốm, cát khai thác để san lấp, cát vàng xây tô (hạt nhuyễn và hạt trung), nước mặt và nước ngầm.
Mức thuế tài nguyên cho mỗi loại tài nguyên là bao nhiêu?
Mức thuế tài nguyên được quy định như sau: đất khai thác để san lấp 20.000 đồng/m3, đất làm gạch, ngói, gốm 40.000 đồng/m3, cát khai thác để san lấp 12.000 đồng/m3, cát vàng xây tô (hạt nhuyễn) 24.000 đồng/m3, cát vàng xây tô (hạt trung) 29.000 đồng/m3, nước mặt 2.000 đồng/m3 và nước ngầm 3.000 đồng/m3.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên cần lưu ý điều gì?
Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên cần biết rõ mức thuế phải đóng cho từng loại tài nguyên, bao gồm: đất khai thác để san lấp (20.000 đồng/m3), đất làm gạch, ngói, gốm (40.000 đồng/m3), cát khai thác để san lấp (12.000 đồng/m3), cát vàng xây tô (hạt nhuyễn) (24.000 đồng/m3), cát vàng xây tô (hạt trung) (29.000 đồng/m3), nước mặt (2.000 đồng/m3) và nước ngầm (3.000 đồng/m3).
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/2013/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 20 tháng 11 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
|
Số TT |
Loại tài nguyên |
Giá tính thuế (đồng/m3) |
|
1 |
Đất khai thác để san lấp |
20.000 |
|
2 |
Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm |
40.000 |
|
3 |
Cát khai thác để san lấp |
12.000 |
|
4 |
Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn) |
24.000 |
|
5 |
Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung) |
29.000 |
|
6 |
Nước mặt |
2.000 |
|
7 |
Nước ngầm |
3.000 |
(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường).
Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 và các văn bản có liên quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Đồng Tháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Dương |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。