Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận

Document No.38/2014/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityKhánh Hòa
Signed byĐỗ Hữu Nghị — Phó Chủ tịch
Updated03/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldMôi Trường
Issued date20/05/2014
Effective date30/05/2014
Expiry date01/06/2015
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Số: 38/2014/QĐ-UBND

 

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 20 tháng 5 năm 2014

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển

và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận

_________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 182/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 33/2013/TT-LĐTBXH ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức có thuê mướn lao động;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 900/TTr-SXD ngày 09 tháng 5 năm 2014, 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác đô thị tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.  

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Đỗ Hữu Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

 

STT

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị tính

Đơn giá tổng hợp vùng III

(chưa có VAT)

Đơn giá tổng hợp vùng IV

(chưa có VAT)

1

MT1.01.00

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công.

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

679.098

624.372

2

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

10.000m2

848.873

780.465

3

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

441.414

405.842

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

407.459

374.623

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

594.211

546.325

6

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công.

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

273.731

251.736

7

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

175.970

161.830

 

 

 

 

STT

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị tính

Đơn giá tổng hợp vùng III

(chưa có VAT)

Đơn giá tổng hợp vùng IV

(chưa có VAT)

8

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

246.521

239.461

9

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8

1 tấn rác

253.230

246.735

10

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9

1 tấn rác

224.098

218.314

11

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

67.075

64.882

12

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

m3

37.308

36.281

13

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8

m3

38.908

37.936

14

MT5.03.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

100m3

175.970

161.830

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                Bảng I

BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

 

* Lương tối thiểu chung = 1.150.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.

* Mức lương tối thiểu vùng III - mức 2.100.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.900.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).   

* Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.                                

* Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

* Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 * Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của  Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.                                                                              

 * Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).                                                                                                                       

                                                                                                                                                 

STT

Chức danh

Bậc
thợ

Hệ số
bậc lương

(Knc)

Phụ cấp

lưu động

mức 0,2

(LTTC)

Phụ cấp

khu vực

mức 0,1

(LTTC)

Vùng III
 1.800.000 đồng/tháng

Lương cơ bản LCB (đồng)

Lương phụ

(nghỉ lễ,

Tết…) 12% (LCB)

Lương khoản

trực tiếp 4% (LCB)

Lương ngày công (đồng)

 

Công nhân công trình đô thị - Nhóm II

 

 

 

 

 

 

1

Quét rác đường phố          

4.0/7

2,71

8.846

 

218.885

26.266

8.755

262.752

4.5/7

2,95

8.846

 

238.269

28.592

9.531

285.238

2

Công nhân tưới nước

4.0/7

2,71

8.846

 

218.885

26.266

8.755

262.752

3

Thu gom, vận chuyển rác

4.0/7

2,71

8.846

 

218.885

26.266

8.755

262.752

4.5/7

2,95

8.846

 

238.269

28.592

9.531

285.238

5.0/7

3,19

8.846

 

257.654

30.918

10.306

307.725

 

Công nhân công trình đô thị - Nhóm III

8.846

 

-

 

 

 

4

Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải

4.0/7

2,92

8.846

4.038

235.846

28.302

9.434

286.466

4.5/7

3,19

8.846

4.038

257.654

30.918

10.306

311.763

5.0/7

3,45

8.846

4.038

278.654

33.438

11.146

336.123

 

Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T

8.846

 

-

 

 

 

5

Công nhân lái xe

2,0/4

2,76

8.846

 

222.923

26.751

8.917

267.437

3,0/4

3,25

8.846

 

262.500

31.500

10.500

313.346

4,0/4

3,82

8.846

 

38.538

37.025

12.342

366.751

 

Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T

8.846

 

-

 

 

 

6

Công nhân lái xe

2,0/4

2,94

8.846

 

237.462

28.495

9.498

284.302

3,0/4

3,44

8.846

 

277.846

33.342

11.114

331.148

7

Công nhân điều khiển máy

3,0/7

2,31

8.846

 

186.577

22.389

7.463

225.275

4,0/7

2,71

8.846

 

218.885

26.266

8.755

262.752

5,0/7

3,19

8.846

 

257.654

30.918

10.306

307.725

6,0/7

3,74

8.846

 

302.077

36.249

12.083

359.255

7,0/7

4,4

8.846

 

355.385

42.646

14.215

421.092

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng IV

                                                       Bảng 1

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

 

 

2

Chi phí nhân công

NC

NC

456.382

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

456.382

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

296.648

 

Giá thành công tác

Z

T+C

753.030

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

37.651

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

790.681

 

 

Bảng 2

MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/10.000m2

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

570.477

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

570.477

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

370.810

 

Giá thành công tác

Z

T+C

941.287

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

47.064

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

988.351

 

 

Bảng 3

MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/1km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

296.648

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

296.648

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

192.821

 

Giá thành công tác

Z

T+C

489.469

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

24.473

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

513.943

 

Bảng V

                                                       Bảng 4

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/1km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

 

2

Chi phí nhân công

NC

NC

273.829

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

273.829

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

177.989

 

Giá thành công tác

Z

T+C

451.818

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

22.591

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

474.409

 

 

Bảng 5

MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Đơn vị tính: đồng/km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

 

2

Chi phí nhân công

NC

NC

399.334

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

399.334

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

259.567

 

Giá thành công tác

Z

T+C

658.901

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

32.945

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

691.846

 

 

Bảng 6

MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

183.927

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

183.927

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

119.552

 

Giá thành công tác

Z

T+C

303.479

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

15.174

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

318.653

 

Bảng VI

                                                       Bảng 7

 

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km

Xe ép rác loại 4 tấn

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

71.455

3

Chi phí máy

M

M

174.682

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

246.137

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

6.987

 

Giá thành công tác

Z

T+C

253.125

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

12.656

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

265.781

 

 

Bảng 8

Xe ép rác loại 7 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

66.206

3

Chi phí máy

M

M

185.453

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

251.659

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

7.418

 

Giá thành công tác

Z

T+C

259.077

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

12.954

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

272.031

 

 

Bảng 9

Xe ép rác loại 10 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 CÁCH TÍNH

GIÁ TRỊ

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

58.331

3

Chi phí máy

M

M

164.651

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

222.982

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

6.586

 

Giá thành công tác

Z

T+C

229.569

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

11.478

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

241.047

 

Bảng VII

                                                       Bảng 10

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

118.239

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

118.239

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

76.855

 

Giá thành công tác

Z

T+C

195.094

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

9.755

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

204.848

 

 

Bảng 11

MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa

Bằng ôtô tưới nước 5m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

6.306

3

Chi phí máy

M

M

30.653

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

36.959

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

1.226

 

Giá thành công tác

Z

T+C

38.185

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

1.909

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

40.095

 

 

Bảng 12

MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 CÁCH TÍNH

GIÁ TRỊ

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

5.781

3

Chi phí máy

M

M

32.544

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

38.325

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

1.302

 

Giá thành công tác

Z

T+C

39.627

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

1.981

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

41.608

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng VIII

                                                       Bảng 13

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

28.237

2

Chi phí nhân công

NC

NC

17.188

3

Chi phí máy

M

M

11.794

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

57.219

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

11.172

 

Giá thành công tác

Z

T+C

68.391

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

3.420

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

71.811

 

 

Bảng 14

MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Đơn vị tính: đồng/100m3 m

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

118.239

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

118.239

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

76.855

 

Giá thành công tác

Z

T+C

195.094

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

9.755

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

204.848

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG

THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

______________________________________________

 

STT

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị

Đơn giá vùng III (đồng)

1

Xe ép rác trọng tải 4T

ca

1.873.466

2

Xe ép rác trọng tải 7T

ca

2.204.157

3

Xe ép rác trọng tải 10T

ca

2.658.327

4

Máy ủi 160cv

ca

3.470.920

5

Ôtô tưới nước 5m3

ca

1.277.213

6

Ôtô tưới nước 6m3

ca

1.379.605

7

Ôtô tưới nước 7m3

ca

1.479.287

8

Máy bơm nước 6cv

ca

363.585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                Bảng I

BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN

VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

 

* Lương tối thiểu chung = 1.150.000 đồng/tháng theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

* Mức lương tối thiểu vùng III - mức 2.100.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.900.000 đồng/tháng; (Nghị định số 182/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ).   

* Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.                                

* Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về tiền lương.

* Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 * Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của  Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.                                                                              

 * Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).                                                                                                                       

                                                                                                                                                 

STT

Chức danh

Bậc
thợ

Hệ số
bậc lương

(Knc)

Phụ cấp

lưu động

mức 0,2

(LTTC)

Phụ cấp

khu vực

mức 0,1

(LTTC)

Vùng III
 1.900.000 đồng/tháng

Lương cơ bản LCB (đồng)

Lương phụ

(nghỉ lễ,

Tết…) 12% (LCB)

Lương khoản

trực tiếp 4% (LCB)

Lương ngày công (đồng)

 

Công nhân công trình đô thị - Nhóm II

 

 

 

 

 

 

1

Quét rác đường phố          

4.0/7

2,71

8.846

 

198.038

23.765

7.922

238.571

4.5/7

2,95

8.846

 

215.577

25.869

8.623

258.915

2

Công nhân tưới nước

4.0/7

2,71

8.846

 

198.038

23.765

7.922

238.571

3

Thu gom, vận chuyển rác

4.0/7

2,71

8.846

 

198.038

23.765

7.922

238.571

4.5/7

2,95

8.846

 

215.577

25.869

8.623

258.915

5.0/7

3,19

8.846

 

233.115

27.974

9.325

279.260

 

Công nhân công trình đô thị - Nhóm III

8.846

 

-

 

 

 

4

Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải

4.0/7

2,92

8.846

4.038

213.385

25.606

8.535

260.411

4.5/7

3,19

8.846

4.038

233.115

27.974

9.325

283.298

5.0/7

3,45

8.846

4.038

252.115

30.254

10.085

305.338

 

Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T

8.846

 

-

 

 

 

5

Công nhân lái xe

2,0/4

2,76

8.846

 

201.692

24.203

8.068

242.809

3,0/4

3,25

8.846

 

237.500

28.500

9.500

284.346

4,0/4

3,82

8.846

 

279.154

33.498

11.166

332.665

 

Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T

8.846

 

-

 

 

 

6

Công nhân lái xe

2,0/4

2,94

8.846

 

214.846

25.782

8.594

258.068

3,0/4

3,44

8.846

 

251.385

30.166

10.055

300.452

7

Công nhân điều khiển máy

3,0/7

2,31

8.846

 

168.808

20.257

6.752

204.663

4,0/7

2,71

8.846

 

198.038

23.765

7.922

238.571

5,0/7

3,19

8.846

 

233.115

27.974

9.325

279.260

6,0/7

3,74

8.846

 

273.308

32.797

10.932

325.883

7,0/7

4,4

8.846

 

321.538

38.585

12.862

381.831

 

 

Bảng IV

                                                       Bảng 1

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

 

 

2

Chi phí nhân công

NC

NC

414.265

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

414.265

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

269.272

 

Giá thành công tác

Z

T+C

683.531

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

34.177

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

717.713

 

 

Bảng 2

MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/10.000m2

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

517.831

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

517.831

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

336.590

 

Giá thành công tác

Z

T+C

854.421

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

42.721

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

897.142

 

 

Bảng 3

MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/1km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

269.272

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

269.272

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

175.027

 

Giá thành công tác

Z

T+C

444.299

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

22.215

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

466.514

 

 

Bảng V

                                                       Bảng 4

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/1km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

 

2

Chi phí nhân công

NC

NC

248.559

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

248.559

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

161.563

 

Giá thành công tác

Z

T+C

410.122

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

20.506

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

430.628

 

 

Bảng 5

MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Đơn vị tính: đồng/km

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

 

2

Chi phí nhân công

NC

NC

362.482

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

362.482

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

235.613

 

Giá thành công tác

Z

T+C

598.095

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

29.905

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

627.999

 

 

Bảng 6

MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

167.000

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

167.000

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

108.550

 

Giá thành công tác

Z

T+C

275.549

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

13.777

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

289.327

 

 

 

 

Bảng VI

                                                       Bảng 7

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km

Xe ép rác loại 4 tấn

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

64.879

3

Chi phí máy

M

M

172.386

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

237.265

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

6.895

 

Giá thành công tác

Z

T+C

244.160

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

12.208

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

256.368

 

 

Bảng 8

Xe ép rác loại 7 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

60.113

3

Chi phí máy

M

M

183.381

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

243.494

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

7.335

 

Giá thành công tác

Z

T+C

250.829

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

12.541

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

263.371

 

 

Bảng 9

Xe ép rác loại 10 tấn

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 CÁCH TÍNH

GIÁ TRỊ

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

52.963

3

Chi phí máy

M

M

162.750

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

215.713

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

6.510

 

Giá thành công tác

Z

T+C

222.223

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

11.111

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

233.334

 

 

 

Bảng VII

                                                       Bảng 10

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

107.357

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

107.357

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

69.782

 

Giá thành công tác

Z

T+C

177.139

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

8.857

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

185.996

 

 

Bảng 11

MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa

Bằng ôtô tưới nước 5m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

5.726

3

Chi phí máy

M

M

29.957

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

35.683

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

1.198

 

Giá thành công tác

Z

T+C

36.881

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

1.844

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

38.725

 

 

Bảng 12

MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m3

Đơn vị tính: đồng/m3 nước

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 CÁCH TÍNH

GIÁ TRỊ

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

5.249

3

Chi phí máy

M

M

31.869

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

37.118

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

1.275

 

Giá thành công tác

Z

T+C

38.392

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

1.920

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

40.312

 

 

 

Bảng VIII

                                                       Bảng 13

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ

MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày

 

                                                                Đơn vị tính: đồng/tấn rác

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

28.237

2

Chi phí nhân công

NC

NC

15.625

3

Chi phí máy

M

M

11.595

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

55.457

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

10.156

 

Giá thành công tác

Z

T+C

65.613

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

3.281

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

68.893

 

 

Bảng 14

MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Đơn vị tính: đồng/100m3 m

STT

KHOẢN MỤC

KÝ HIỆU

CÁCH TÍNH

GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng

I

Chi phí trực tiếp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

VL 

-

2

Chi phí nhân công

NC

NC

107.357

3

Chi phí máy

M

M

-

 

Cộng chi phí trực tiếp

T

VL+NC+M

107.357

II

Chi phí chung (Đô thị loại III)

C

65%*NC

69.782

 

Giá thành công tác

Z

T+C

177.139

III

Lợi nhuận định mức

TL

5%*(T+C)

8.857

 

Giá thành công tác chưa thuế

G

(T+C)+TL

185.996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG

THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

(kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

______________________________________________

 

STT

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị

Đơn giá vùng III (đồng)

1

Xe ép rác trọng tải 4T

ca

1.848.838

2

Xe ép rác trọng tải 7T

ca

2.179.529

3

Xe ép rác trọng tải 10T

ca

2.627.631

4

Máy ủi 160cv

ca

3.421.843

5

Ôtô tưới nước 5m3

ca

1.248.213

6

Ôtô tưới nước 6m3

ca

1.350.605

7

Ôtô tưới nước 7m3

ca

1.448.592

8

Máy bơm nước 6cv

ca

339.404

 

 

 

 

 

BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ

HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN

XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN

 

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên vật tư

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Vôi cục

tấn

0,00026

2.000.000

520

2

Đất san lấp

m3

0,15000

       22.727

       3.409

3

Hoá chất diệt ruồi

lít

0,00041

 1.775.000

          728

4

EM thứ cấp

lít

0,40000

      15.200

       6.080

5

Bokashi

kg

0,35000

      50.000

     17.500

 

Tổng cộng

 

 

 

28.237

(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 


                Bảng II

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ

TỈNH NINH THUẬN VÙNG III

 

STT

Loại máy và thiết bị

Số ca/
 năm

Định mức

khấu hao,
s.c,c.p
 khác/năm
(% giá tính KH)

Định

mức
 tiêu hao
nhiên

liệu,
năng

lượng
1 ca

Thành phần cấp bậc
thợ điều khiển máy

Giá tính

khấu hao

Chi phí

khấu hao

Chi phí

sửa chữa

Chi phí NL,
NL

(Cnl)

Chi phí
 tiền lương
 vùng III
(Ccm3)
(đồng)

Chi phí khác

Giá ca
máy

vùng III (CCM3) (đồng)

KH

SC

CPK

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Xe ép rác - Trọng tải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 tấn

280

17

9

6

40,5

1x2/4 loại (3,5-7,5) T

638.800.000

368.451

205.329

895.364

267.437

136.886

1.873.466

 

7 tấn

280

17

8,5

6

51,3

1x2/4 loại (3,5-7,5) T

733.200.000

422.899

222.579

1.134.128

267.437

157.114

2.204.157

 

10 tấn

280

17

8,5

6

64,8

1x3/4 loại (7,5-16,5) T

817.250.000

471.378

248.094

1.432.582

331.148

175.125

2.658.327

2

Máy ủi 160cv

250

17

5,76

5

67,2

1x3/7+1x5/7

1.349.200.000

871.583

310.856

1.485.641

533.000

269.840

3.470.920

3

Ôtô tưới nước 6m3

220

14

4,35

6

24

1x3/4 loại (3,5-7,5) T

498.300.000

301.245

98.528

530.586

313.346

135.900

1.379.605

4

Máy bơm nước 6cv

150

20

5,8

5

3,24

1x4/7

14.700.000

18.620

5.684

71.629

262.752

4.900

363.585

5

Ôtô tưới nước 5m3

220

14

4,35

6

22,5

1x3/4 loại (3,5-7,5) T

433.900.000

262.312

85.794

497.424

313.346

118.336

1.277.213

6

Ôtô tưới nước 7m3

200

13

4,12

3

25,5

1x3/4 loại (7,5-16,5) T

600.300.000

370.685

123.662

563.748

331.148

90.045

1.479.287

 

Giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế VAT:

- Diezel: 21.055 đồng/lít                                                                                                                                                                                                   

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                Bảng II

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ

TỈNH NINH THUẬN VÙNG IV

 

STT

Loại máy và thiết bị

Số ca/
 năm

Định mức

khấu hao,
s.c,c.p
 khác/năm
(% giá tính KH)

Định

mức
 tiêu hao
nhiên

liệu,
năng

lượng
1 ca

Thành phần cấp bậc
thợ điều khiển máy

Giá tính

khấu hao

Chi phí

khấu hao

Chi phí

sửa chữa

Chi phí NL,
NL

(Cnl)

Chi phí
 tiền lương
 vùng III
(Ccm3)
(đồng)

Chi phí khác

Giá ca
máy

vùng III (CCM3) (đồng)

KH

SC

CPK

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Xe ép rác - Trọng tải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 tấn

280

17

9

6

40,5

1x2/4 loại (3,5-7,5) T

638.800.000

368.451

205.329

895.364

242.809

136.886

1.848.838

 

7 tấn

280

17

8,5

6

51,3

1x2/4 loại (3,5-7,5) T

733.200.000

422.899

222.579

1.134.128

242.809

157.114

2.179.529

 

10 tấn

280

17

8,5

6

64,8

1x3/4 loại (7,5-16,5) T

817.250.000

471.378

248.094

1.432.582

300.452

175.125

2.627.631

2

Máy ủi 160cv

250

17

5,76

5

67,2

1x3/7+1x5/7

1.349.200.000

871.583

310.856

1.485.641

483.923

269.840

3.421.843

3

Ôtô tưới nước 6m3

220

14

4,35

6

24

1x3/4 loại (3,5-7,5) T

498.300.000

301.245

98.528

530.586

284.346

135.900

1.350.605

4

Máy bơm nước 6cv

150

20

5,8

5

3,24

1x4/7

14.700.000

18.620

5.684

71.629

238.571

4.900

339.404

5

Ôtô tưới nước 5m3

220

14

4,35

6

22,5

1x3/4 loại (3,5-7,5) T

433.900.000

262.312

85.794

497.424

284.346

118.336

1.248.213

6

Ôtô tưới nước 7m3

200

13

4,12

3

25,5

1x3/4 loại (7,5-16,5) T

600.300.000

370.685

123.662

563.748

300.452

90.045

1.448.592

 

Giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế VAT:

- Diezel: 21.055 đồng/lít                                                                                                                                      

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                Bảng III

DỰ TOÁN XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH

HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN VÙNG III

                                                                                                                                                               

Đơn vị tính: đồng

STT

Mã hiệu
đơn giá

Thành phần

Đơn
vị tính

Số
lượng

Hệ số

đô thị loại III

Thành phần chi phí

Thành tiền

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vật liệu

Nhân công

Máy

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

MT1.01.00

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

2

0,8

         -  

285.238

       -  

       -  

456.382

   -  

2

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

2,5

0,8

         -  

285.238

      -  

      -  

570.477

   -  

3

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

1,3

0,8

         -  

285.238

        -  

        -  

296.648

   -  

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

1,2

0,8

         -  

285.238

       -  

       -  

273.829

   -  

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

1,75

0,8

         -  

285.238

       -  

       -  

399.334

   -  

6

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập
 trung lên xe ôtô bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,7

 

         -  

262.752

       -  

       -  

183.927

   -  

7

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,45

 

         -  

262.752

-

       -  

118.239

    -  

8

MT2.02.00 

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km

 

 

-

-

-

-

-

-

-

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 ( xe 4 tấn)

công

0,245

1,11

 -  

262.752

-

     -  

71.455

-

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 7 tấn)

công

0,227

1,11

 

262.752

-

    -  

66.206

   -  

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 10 tấn)

công

0,2

1,11

 

262.752

-

    -  

58.331

   -  

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

8

(tt)

MT2.02.00 

Xe ép rác (loại 4 tấn)

tấn rác

0,084

1,11

  -  

-

1.873.466

-  

       -  

174.682

Xe ép rác (loại 7 tấn)

tấn rác

0,0758

1,11

             -  

-

2.204.157

        -  

        -  

185.453

Xe ép rác (loại 10 tấn)

tấn rác

0,0558

1,11

            -  

-

2.658.327

        -  

        -  

164.651

9

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,06

    -  

 

286.466

-

    -  

17.188

         -  

Vôi cục

tấn

0,00026

    -  

2.000.000

 

-

520

        -  

         -  

Đất chôn lấp

m3

0,15000

    -  

22.727

 

-

 3.409

      -  

      -  

Hoá chất diệt ruồi

lít

0,00041

   -  

1.775.000

 

-

    728

       -  

          -  

EM thứ cấp

lít

0,40000

    -  

    15.200

 

-

 6.080

        -  

         -  

Bokashi

kg

0,35000

    -  

50.000

 

-

17.500

        -  

          -  

Máy ủi 170cv

ca

  0,0025

    -  

           -  

-

3.470.920

        -  

       -  

8.677

Xe bồn 6m3

ca

  0,0020

     -  

           -  

-

1.379.605

       -  

       -  

2.759

Máy bơm nước 6cv

ca

0,0010

     -  

         -  

-

363.585

     -  

       -   

364

10

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nhân tưới nước

công

0,024

-

-

262.752

-

-

6.306

-

Công nhân tưới nước

công

0,022

-

-

262.752

-

-

5.781

-

Ôtô tưới nước 5m3

ca

0,024

-

-

 

1.277.213

-

-

30.653

Ôtô tưới nước 7m3

ca

0,022

-

-

 

1.479.287

-

-

32.544

11

MT5.03.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,450

-

-

262.752

-

-

118.239

-

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

28.237

2.642.340

599.784

 

 

                                                                                                                                Bảng III

DỰ TOÁN XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH

HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN VÙNG IV

                                                                                                                                                               

Đơn vị tính: đồng

STT

Mã hiệu
đơn giá

Thành phần

Đơn
vị tính

Số
lượng

Hệ số

đô thị loại III

Thành phần chi phí

Thành tiền

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vật liệu

Nhân công

Máy

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

MT1.01.00

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

2

0,8

         -  

258.915

 

       -  

414.265

   -  

2

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

2,5

0,8

         -  

258.915

 

      -  

517.831

   -  

3

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

1,3

0,8

         -  

258.915

 

        -  

269.272

   -  

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

1,2

0,8

         -  

258.915

 

       -   

248.559

   -  

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

công

1,75

0,8

         -  

258.915

 

       -  

362.482

   -  

6

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập
 trung lên xe ôtô bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,7

 

         -  

238.571

 

       -  

167.000

   -  

7

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,45

 

         -  

238.571

 

       -  

107.357

    -  

8

MT2.02.00 

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 ( xe 4 tấn)

công

0,245

1,11

 -  

238.571

 

     -  

64.879

-

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 7 tấn)

công

0,227

1,11

 

238.571

 

    -  

60.113

   -  

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 10 tấn)

công

0,2

1,11

 

238.571

 

    -  

52.963

   -  

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

8

(tt)

MT2.02.00 

Xe ép rác (loại 4 tấn)

tấn rác

0,084

1,11

  -  

 

1.848.838

-  

       -  

172.386

Xe ép rác (loại 7 tấn)

tấn rác

0,0758

1,11

             -  

 

2.179.529

        -  

        -  

183.381

Xe ép rác (loại 10 tấn)

tấn rác

0,0558

1,11

            -  

 

2.627.631

        -  

        -  

162.750

9

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,06

    -  

 

260.411

 

    -  

15.625

         -  

Vôi cục

tấn

0,00026

    -  

2.000.000

 

 

520

        -  

         -  

Đất chôn lấp

m3

0,15000

    -  

22.727

 

 

 3.409

      -  

      -  

Hoá chất diệt ruồi

lít

0,00041

   -  

1.775.000

 

 

    728

       -  

          -  

EM thứ cấp

lít

0,40000

    -  

    15.200

 

 

 6.080

        -  

         -  

Bokashi

kg

0,35000

    -  

50.000

 

 

17.500

        -  

          -  

Máy ủi 170cv

ca

  0,0025

    -  

           -  

 

3.421.843

        -  

       -  

8.555

Xe bồn 6m3

ca

  0,0020

     -  

           -  

 

1.350.605

       -  

       -  

2.701

Máy bơm nước 6cv

ca

0,0010

     -  

         -  

 

339.404

     -  

       -  

339

10

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nhân tưới nước

công

0,024

-

-

238.571

 

-

5.726

-

Công nhân tưới nước

công

0,022

-

-

238.571

 

-

5.249

-

Ôtô tưới nước 5m3

ca

0,024

-

-

 

1.248.213

 

-

29.957

Ôtô tưới nước 7m3

ca

0,022

-

-

 

1.448.592

 

-

31.869

11

MT5.03.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

công

0,450

-

-

238.571

 

-

107.357

-

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

28.237

2.398.675

591.938

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

38/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.