이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
Văn bản đính kèm
원본 문서(PDF)
다운로드
DOCX
문서 내용 다운로드 (웹 버전)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 2
26/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh QuảngTrị
만료됨
32/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
시스템에 없음
38/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Ban hành điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất
năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 4
20/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
시스템에 없음
21/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Bình Định đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 - Nội dung phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước mặt
시스템에 없음
43/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ quy định tại Mục A Bảng giá số 10 kèm theo Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của
시스템에 없음
66/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Quy định thời hạn sử dụng đất đối với đất sử dụng có thời hạn trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
시스템에 없음
대체 1
47/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định
시스템에 없음
관련 1
55/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn (Khu đô thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa thuộc khu vực 2, phường Ghền
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.