Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định chế độ quản lý đặc thù cho Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh. Quy định này áp dụng cho các tuyên truyền viên trong và ngoài biên chế, xác định định mức hoạt động và chi phí bồi dưỡng.

文号38/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Sơn La
签署人Phạm Văn Thủy — Phó Chủ tịch
更新15/07/2026
行业Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
领域Thể DụcThể Thao
发布日期01/12/2016
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định chế độ quản lý đặc thù cho Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh. Quy định này áp dụng cho các tuyên truyền viên trong và ngoài biên chế, xác định định mức hoạt động và chi phí bồi dưỡng.

适用范围

Các tuyên truyền viên trong và ngoài biên chế của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.

要点

  • Các tuyên truyền viên trong và ngoài biên chế của các Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Định mức hoạt động: Số buổi hoạt động, tổ chức liên hoan, hội thi, hội diễn, bồi dưỡng nghiệp vụ, biên tập chương trình mới. Cấp tỉnh thực hiện 120 buổi/năm, cấp huyện, thành phố thực hiện 100 buổi/năm.
  • Các nội dung chi và mức chi đặc thù: Bồi dưỡng tập luyện chương trình mới (50.000 - 40.000 đồng/người/buổi), bồi dưỡng trong chương trình biểu diễn lưu động (90.000 - 65.000 đồng/người/buổi).
  • Kinh phí hoạt động được đảm bảo từ ngân sách Nhà nước.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường hoạt động tuyên truyền lưu động, nâng cao chất lượng công tác tuyên truyền.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí bồi dưỡng và hoạt động có thể tăng gánh nặng cho ngân sách địa phương.

❓ 常见问题

Đối tượng nào được hưởng chế độ quản lý đặc thù?

Các tuyên truyền viên trong và ngoài biên chế của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Số buổi hoạt động định mức là bao nhiêu?

Cấp tỉnh thực hiện 120 buổi/năm, cấp huyện, thành phố thực hiện 100 buổi/năm.

Mức chi bồi dưỡng tập luyện chương trình mới là bao nhiêu?

Trung tâm văn hóa tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi, Trung tâm Văn hóa các huyện, TP: 40.000 đồng/người/ buổi.

Mức chi bồi dưỡng trong chương trình biểu diễn lưu động là bao nhiêu?

Vai diễn chính: 90.000 - 85.000 đồng/ người/buổi, vai diễn khác: 70.000 - 65.000 đồng/ người/buổi.

Kinh phí hoạt động từ đâu được đảm bảo?

Kinh phí hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động được đảm bảo từ ngân sách Nhà nước (sự nghiệp Văn hóa - Thông tin) theo phân cấp quản lý ngân sách.

全文

Uỷ ban nhân dân
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 38/2016/QĐ-UBND
Sơn La, ngày 1 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền

lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1875/TTr-SVHTT&DL ngày 16 tháng 11 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau:

1. Đối tượng: Các tuyên truyền viên trong và ngoài biên chế của các Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Định mức hoạt động:

TT

Nội dung

Các chỉ tiêu hoạt động trong năm

Cấp tỉnh

Cấp huyện, thành phố

1

Số buổi hoạt động trong năm

120 buổi

100 buổi

2

Tổ chức liên hoan, hội thi, hội diễn tuyên truyền lưu động

01 cuộc

01 cuộc

3

Biên tập các chương trình tuyên truyền, hướng dẫn nghiệp vụ, phát hành tranh cổ động, các tài liệu tuyên truyền khác

12 tài liệu

8 tài liệu

4

Mở lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuyên truyền cơ sở

02 lớp

01 lớp

5

Biên tập, dàn dựng chương trình mới

06 chương trình

04 chương trình

3. Các nội dung chi và mức chi đặc thù:

3. 1. Tuyên truyền viên trong biên chế các Đội tuyên truyền lưu động được hưởng chế độ bồi dưỡng biểu diễn, bồi dưỡng luyện tập như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC CHI

I

Bồi dưỡng tập luyện chương trình mới (Số buổi tập tối đa 10 buổi/chương trình)

1

Trung tâm văn hóa tỉnh

50.000 đồng/người/buổi

2

Trung tâm Văn hóa các huyện, TP

40.000 đồng/người/ buổi

II

Bồi dưỡng trong chương trình biểu diễn lưu động

1

Trung tâm văn hóa tỉnh

Bồi dưỡng vai diễn chính

90.000 đồng/ người/buổi

Bồi dưỡng vai diễn khác

70.000 đồng/người/buổi

2

Trung tâm Văn hóa các huyện, thành phố

Bồi dưỡng vai diễn chính

85.000 đồng/ người/buổi

Bồi dưỡng vai diễn khác

65.000 đồng/ người/buổi

3. 2. Các tuyên truyền viên ngoài biên chế: Thực hiện theo quy định tại Điểm 3.1, Khoản 3, Điều 1 Quyết định này.

Điều 2. Kinh phí hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động được đảm bảo từ ngân sách Nhà nước (sự nghiệp Văn hóa - Thông tin) theo phân cấp quản lý ngân sách của Luật ngân sách Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Thủy
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

38/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La
生效中
↓ 受本文件影响的文件
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。