Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước cho hộ gia đình, cá nhân tại tỉnh Bến Tre để sử dụng vào các mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản. Hạn mức tối đa là 3 ha đất trồng cây hàng năm, 10 ha đất trồng cây lâu năm, và 30 ha đất rừng.
适用范围
Hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre
要点
- Hộ gia đình, cá nhân được giao tối đa 3 ha đất trống hoặc đất có mặt nước để trồng cây hàng năm, 10 ha để trồng cây lâu năm, và 30 ha để làm rừng.
- Hạn mức này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp theo Luật đất đai năm 2013.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.
🌐 本文件的社会影响
- Hộ gia đình, cá nhân sẽ được hưởng lợi khi có cơ hội sử dụng đất để phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp.
- Tuy nhiên, việc giao hạn mức cụ thể có thể gây khó khăn cho những người cần diện tích lớn hơn.
❓ 常见问题
Hộ gia đình, cá nhân được giao tối đa bao nhiêu ha đất để trồng cây hàng năm?
Hộ gia đình, cá nhân được giao tối đa 3 ha đất trống hoặc đất có mặt nước để trồng cây hàng năm.
Hạn mức giao đất cho mục đích nào là lớn nhất?
Hạn mức giao đất lớn nhất là 30 ha đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.
Hạn mức giao đất có tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp theo Luật đất đai năm 2013 không?
Không, hạn mức giao đất quy định tại Quyết định này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp theo Luật đất đai năm 2013.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất
chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1738/TTr-STNMT ngày 07 tháng 7 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:
a) Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất;
b) Sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 10 héc ta;
c) Sử dụng vào mục đích đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 héc ta.
2. Hạn mức giao đất quy định tại Khoản 1 điều này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 129 Luật đất đai năm 2013.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。