Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Quy định mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

문서 번호38/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Trần Quốc Nam — Phó Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 06. 2018
발효일18. 06. 2018
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 38/2018/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 08 tháng 6 năm 2018

 QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC CHI KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1362/TTr-STC ngày 06 tháng 6 năm 2018 và Báo cáo thẩm định số 729/BC-STP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

STT Nội dung chi Đơn vị tính

Khung, mức chi

 (1.000 đồng)

Ghi chú
1 Lập nhiệm vụ, dự án:
1.1 Lập nhiệm vụ Nhiệm vụ 700 - 1.200
1.2 Lập dự án Dự án 2.000 - 3.000
1.3 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư Áp dụng theo quy định tại Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng Công bí định mức chi ph quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
2 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Không tỉnh chi họp hội đồng đổi với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 300
Thành viên, thư ký Người/buổi 200
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 300
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 200
3 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 300 Trường hợp không thành lập Hộỉ đồng
4 Điều tra, khảo sát
4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu 300
4.2 Chỉ cho đối tượng cung cấp thông tin
- Cá nhân
+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống Phiếu 30
+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu Phiếu 40
+ Trên 40 chỉ tiêu Phiếu 50
- Tổ chức Phiếu
+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống Phiếu 60
+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu
Phiếu 80
+ Trên 40 chỉ tiêu Phiếu 100
4.3 Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường 1ỢP thuê ngoài) Người/ngày công VI ức tiền công 1 Qgười/ngày không quá 200% mức ương cơ sở, tính theo lương ngày do Mhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
4.4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 80 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần cớ người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
4.5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc Người/ngày 140
5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: Báo cáo Tùy theo tính chất, quy mổ của dự án, nhiệm vụ
Nhiệm vụ 3.000
Dự án 7.000 - 10.000
6 Hội đồng thầm định báo cáo đánh giá môỉ trường chiến lưực, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quỵ định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 500
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 400
ủy viên, thư ký hội đồng Người/buổi 200
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150
Bài nhận xét của ủy viên phản biện
Bài viết  400
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng nếu có)
Bài viết  250
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đấ được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)
Bài viết  400
7 Hội thảo khoa học (nếu có) người/buổi hội thảo
Người chủ trì 350
Thư ký hội thảo 200
Đại biểu được mời tham dự 150
Báo cáo tham luận Bài viết 350
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng Người/buổi 300
Thành viên, thư ký 500
8.2 Nghiệm thu dự án
Chủ tịch hội đồng 500
Thành viên, thư ký hội đồng Người/buổi 350
Nhận xét đáng giá của ủy viên phản biện Bài viết 500
Nhận xét đáng giá của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 350
Đại biểu được mời tham dự 150
9 Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã
9.1 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định
9.2 Tạp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức ương cơ sở do Nhà nước quy định.
10

Chi giải thưởng môi trường

- Tổ chức

- Cá nhân

6.000
4.000

 Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ
- Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- VPUB: LĐ, các Phòng Khối NCTH;
- Lưu: VT. VAL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Trần Quốc Nam

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.