Nghị quyết số 38 /2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025

Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ học nghề và học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở tại tỉnh Quảng Ninh. Chính sách áp dụng cho đối tượng có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh, với mức hỗ trợ học phí cụ thể theo nhóm ngành/nghề đào tạo trong các năm học từ 2024-2028.

文号38/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ninh
签署人Nguyễn Xuân Ký — Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/07/2024
生效日期01/08/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ học nghề và học phí cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở tại tỉnh Quảng Ninh. Chính sách áp dụng cho đối tượng có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh, với mức hỗ trợ học phí cụ thể theo nhóm ngành/nghề đào tạo trong các năm học từ 2024-2028.

适用范围

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh muốn học tiếp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng.

要点

  • quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ học phí học các trình độ trung cấp, cao đẳng bằng 100% mức học phí phải nộp nhưng không vượt quá mức hỗ trợ sau: 1.000 đồng/người/tháng.
  • Mức hỗ trợ theo nhóm ngành/nghề đào tạo và năm học cụ thể như sau: Công nghệ kỹ thuật, cơ khí chế tạo, vận tải và xây dựng (2.100-1.500 đồng/người/tháng); Du lịch, dịch vụ (1.800-1.300 đồng/người/tháng); Sức khỏe (2.500-1.800 đồng/người/tháng).
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm trong việc chỉ đạo, thẩm định, tổ chức thực hiện chính sách.
  • Việc hỗ trợ học phí được áp dụng từ năm học 2024-2025 đến năm học 2027-2028.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về việc giám sát và kiểm soát việc thực hiện chính sách này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp học sinh có điều kiện tiếp tục học tập, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương nếu không quản lý chặt chẽ.

❓ 常见问题

Ai được hỗ trợ?

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh.

Mức hỗ trợ là bao nhiêu?

1.000 đồng/người/tháng, không vượt quá mức hỗ trợ theo nhóm ngành/nghề đào tạo và năm học cụ thể.

Đối tượng nào được hỗ trợ học phí?

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở muốn học tiếp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng.

Thời gian áp dụng chính sách là bao lâu?

Từ năm học 2024-2025 đến năm học 2027-2028.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện chính sách này?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm trong việc chỉ đạo, thẩm định, tổ chức thực hiện chính sách.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

_______

Số: 38/2024/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Quảng Ninh, ngày 10 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết
số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào
tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học
tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh,
giai đoạn 2021-2025

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 19
 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 1635/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc “Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025”; Báo cáo số 181/BC-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh thuyết minh, bổ sung Tờ trình số 1635/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 63/BC-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận, biểu quyết thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025, như sau:

1. Thay thế cụm từ “có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh” bằng cụm từ “có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh” tại điểm a, b, khoản 2, Điều 1.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 6, Điều 1 như sau:

“a. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ học phí học các trình độ trung cấp, cao đẳng bằng 100% mức học phí phải nộp nhưng không vượt quá mức hỗ trợ sau:

Đvt: 1.000 đồng/người/tháng

TT

Nhóm ngành/nghề đào tạo

Năm học 2024 - 2025

Năm học 2025 - 2026

Năm học 2026 - 2027

Năm học 2027 - 2028

1

Công nghệ kỹ thuật, cơ khí chế tạo, vận tải và xây dựng

1.500

1.600

1.800

2.100

2

Du lịch, dịch vụ

1.300

1.400

1.600

1.800

3

Sức khỏe

1.800

1.900

2.200

2.500

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, nội dung hỗ trợ. Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm toàn diện trong việc chỉ đạo, thẩm định, thẩm tra, tổ chức thực hiện chính sách. Chú trọng kiểm soát, thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách này, không để xảy ra trục lợi chính sách, thất thoát ngân sách nhà nước, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm vi phạm (nếu có).

2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Xuân Ký

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 生效中 97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效
38/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38 /2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo và hỗ trợ học phí học văn hóa cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 2
310/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 310/2020/NQ-HĐND Bổ sung vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Đồng Tháp 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。