Quyết định số 381/2004/QĐ-UB Về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kẻo Huyện Hòa Thành - Tinh Tây Ninh

Quyết định số 381/2004/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kéo, huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh. Quyết định này xác định mục tiêu, vị trí giới hạn, diện tích sử dụng đất, các khu vực xây dựng công nghiệp và dịch vụ, hệ thống giao thông, thoát nước, cấp điện, và kinh phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật.

文号381/2004/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Tây Ninh
签署人Nguyễn Văn Châu — Phó Chủ tịch
更新29/07/2026
行业Xây Dựng
领域Chưa Phân Loại
发布日期23/04/2004
生效日期23/04/2004
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 381/2004/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kéo, huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh. Quyết định này xác định mục tiêu, vị trí giới hạn, diện tích sử dụng đất, các khu vực xây dựng công nghiệp và dịch vụ, hệ thống giao thông, thoát nước, cấp điện, và kinh phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật.

要点

  • Cụm công nghiệp Bến Kéo được phê duyệt với diện tích 143,9 ha, bao gồm các khu vực xây dựng công nghiệp, dịch vụ, cây xanh, giao thông và thoát nước.
  • Vị trí cụ thể: Phía Đông giáp đường Ca Bảo Đạo, phía Tây giáp lộ đất xã X5, phía Nam giáp sông Vàm cỏ Đông, phía Bắc giáp lộ đất xã X6.
  • Diện tích sử dụng đất công nghiệp là 79,71 ha (tổng diện tích 143,9 ha), bao gồm các lô đất xây dựng công nghiệp và kho bãi.
  • Hệ thống giao thông: Đường chính cụm công nghiệp dài 3564,5 m, lộ giới 26,5 m; đường nội bộ dài 2313 m, lộ giới 20,5 m; đường song hành QL22 dài 724 m, lộ giới 13,5 m.
  • Kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Tổng cộng 129 tỷ đồng, bao gồm san nền, thoát nước mưa, giao thông, cấp nước, thoát nước thải và cấp điện.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo cơ hội phát triển kinh tế cho khu vực công nghiệp Bến Kéo.
  • Hỗ trợ thu hút đầu tư vào cụm công nghiệp.
  • Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đầy đủ, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động sản xuất và kinh doanh.

❓ 常见问题

Diện tích đất sử dụng công nghiệp là bao nhiêu?

Diện tích đất sử dụng công nghiệp là 79,71 ha trong tổng diện tích 143,9 ha của cụm công nghiệp Bến Kéo.

Đường chính cụm công nghiệp có thông tin gì?

Đường chính cụm công nghiệp dài 3564,5 m, lộ giới 26,5 m, mặt đường 10,5 m, hè mỗi bên 8 m.

Quy hoạch thoát nước thải như thế nào?

Mạng lưới thoát nước bẩn gồm các tuyến cống D300, D400, D800 với tổng chiều dài 9.671 m. Trạm xử lý nước thải có công suất 5.600m3/ngày đặt tại phía đông nam cụm công nghiệp.

Kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao nhiêu?

Tổng kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật là 129 tỷ đồng, bao gồm các hạng mục như san nền, thoát nước mưa, giao thông, cấp nước, thoát nước thải và cấp điện.

Cụm công nghiệp Bến Kéo được đặt ở đâu?

Cụm công nghiệp Bến Kéo nằm trong xã Long Thành Nam, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh. Vị trí cụ thể: Phía Đông giáp đường Ca Bảo Đạo và lộ đất, phía Tây giáp lộ đất xã X5 và khu dân cư xã Long Thành Nam, phía Nam giáp sông Vàm cỏ Đông, phía Bắc giáp lộ đất xã X6.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

--------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc – lập – Tự do - Hạnh phúc

--------------------------

Số: 381/2004/QĐ-UB

Tây Ninh, ngày 23.tháng 04 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kéo Huyện Hòa Thành – Tỉnh Tây Ninh

--------------------------- 

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND;

- Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ về việc ban hành điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Nghiệp Tây Ninh tại tờ trình số 85/TT-SHCN ngày l8/3/2004

- Xét tờ trình số 116/TT-SXD ngày 25/3/2004 của Sở Xây Dựng Tây Ninh;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Nay phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kéo - huyện Hòa Thành- tỉnh Tây Ninh với những nội dung chủ yếu sau :

1. Mục tiêu:

1.1. - Đảm bảo diện tích khai thác kinh doanh trên 143,9 ha.

1.2. - Xây dựng cụm công nghiệp tập trung trọn vẹn, đầy đủ các tiện ích.

1.3. -Tạo môi trường hấp dẫn các nhà đầu tư. Tạo niềm tin cho các cấp hữu quan vào khả năng phát triển cụm công nghiệp .

2. Vị trí giới hạn :

Khu đất thuộc xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh. Tổng diện tích là 143,9 ha, có ranh giới như sau :

- Phía Đông giáp khu dân cư dọc đường Ca Bảo Đạo và lộ đất.

- Phía Tây giáp đường xã X5 và khu dân cư xã Long Thành Nam.

- Phía Nam giáp sông Vàm cỏ Đông.

- Phía Bắc giáp đường xã X6.

3. Hiện trạng đất sử dụng:

Tổng điện tích đất dự kiến quy hoạch : 143,9 ha trong-đó :

-Đạt CN-TTCN. ' : 11,78 ‘‘ chiếm 8,19 %

-  Đất thổ cư và vườn tập : 20,43 “ 14,20%

- Đất trồng lúa : 73,70 “ 51,22%

- Đất quân đội quản lý : 11,60 “ 8,06 %

- Đất gia đình quân nhân : 7,32 ” 5,09%

- Đất trường NN : 9,15” 6,36%

- Đất bến bãi : 2,22”. 1,54%

- Đất giao thông : 5,20 ” 3,61 %

- Đất khác : 2,50” 1,73 %

4. Quy hoạch sử dụng đất:

4.1. - Trục kỹ thuật gồm QL.22B, mạng đường cụm công nghiệp và sông Vàm cỏ Đông. .

4.2. - Các lô đất xây dựng công nghiệp và kho bãi:

Đất công nghiệp, kho tàng chia thành 9 cụm. Tổng diện tích 92,39 ha, có thể chia ra các lô hộ trung bình 0,5 - 2ha. Các lô đều có ít nhất một mặt giáp đường.

4.3. - Các công; trình dịch vụ và đầu mối kỹ thuật: Tổ chức thành từng cụm kết hợp với công viên cây xanh .

- 2 Trung tâm điều hành và dịch vụ nằm tại khu vực ngã 3 trục chính cụm công nghiệp và QL22B, vào khu phía bắc và nam QL22B, 1 khu dịch vụ nằm trong khu phía bắc. Tổng diện tích 1,45 ha.

- Các công trình đầu mối kỹ thuật: bãi tập trung rác (ở, 74 ha),khu xử lý nước thải (ở, 73 ha) đặt tại khu vực phía đông nam, kề sông Vàm cỏ Đông ; và trạm cấp nước ngầm (0,36 ha), trạm biến thế điện (0,25 ha) đặt tại khu phía đông kề QL.22B và trục đường chính vào cụm công nghiệp.

4.4. - Hệ thống cây xanh: Kết hợp giữa các điểm tập trung kề khu trung tâm điều hành, dọc các đường chính cụm công nghiệp, bao quanh khu xử lý nước thải, bãi rác, dọc theo sông Vàm cỏ Đông và quanh cụm công nghiệp . Diện tích đất cây xanh 23,15ha

4.5. – Tổng hợp QH sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích ( Ha )

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng XN CN

79,71

55,40

2

Đất khu điều hành, dịch vụ

1,45

1,01

3

Đất kho tàng

12,68

8,81

4

Đất cóc công trình đầu mối

2,14

1,49

5

Đất cây xanh

23,15

16,07

6

Đất bến bãi

3,82

2,65

7

Đất giao thông

16,65

- 11,57

8

Đất giao thông đối ngoại

4,30

3,00

 

Tổng số:

143,9 ha

100%

5. Quy hoach giao thông :

5.1 .-Mạng đường.giao thông : dài 6.615,5 km

Đường chính cụm công nghiệp (dài 3564,5m): lộ giới 3 m, mặt đường 15m, hè mỗi bên 8m và lộ giới 26,5m, mặt đường 10,5m, hè mỗi bên 8m.

- Đường nội bộ cụm công nghiệp(í/à/ 2313m) : Lộ giới.: 20,5m, mặt đường 7,5m, hè mỗi bên 6,5m.

Đường song hành QL22 (dài 724m) : Lộ giới : 13,5m, mặt đường 7,5m, hè mỗi bên 6 m. •

Diện tích đất đường giao thông 16,65ha (không tính giao thông đối ngoại). . Giao thông đối ngoại : QL22, Lộ giới 40m.

5.2.- Bến bãi:

- Tổ chức một cảng sông phía Nam cụm công nghiệp trên hệ thống sông Vàm cỏ Đông với chiều dài 500m cho tàu 1.000 tấn cặp được.

- Tổ chức 2 bãi đậu xe lề 2 cổng chính cụm công nghiệp ra QL22 để đưa đón công nhân phục vụ cụm công nghiệp.

6. Quy hoach chuẩn bị đất xây dựng :

6.1. - Thiết kế nền : Cao độ khống chế >2,50m (cao độ quốc gia).

- Khối lượng đất đắp : 1344800 m3.

- Khối lượng đất đào : 4500 Ọ m3.

6.2.  - Thoát nước mưa : ^ -

Bằng hệ thống cống bê tông cốt thép D400, D600....D20Ọ0 và cống

hộp bê tông cốt thép B2000, B4000. Tổng chiều dài 13998m cống và 34m cống hộp. ""

7. Quy hoach cấp nước :

7.1. -Nhu cầu dùng nước 5600m3/ng

7.2. - Nguồn nước ngầm, khoan tại chỗ.

7.3. - Công trình đầu mối:

- 7 giếng khoan

- Trạm . xử lý nước ngầm (ĐT=0,36ha) có Công suất=

5.600m3/ngày. . •

- 2 đài nước w= 150 m3 - H =20m/ 1 đài

7.4. - Mạng lưới đường ống:

Dạng vòng khép kín. Đường ống đặt dọc đường bằng gang dẻo hoặc PVC, 0 250-0100. . 1

Tổng chiều dài.: 12.617 m.

7.5. - Hệ thống trụ cứu hỏa đặt dọc đường ống, cách 150-200m.

8. Quy hoạch thoát nước bẩn và bảo vệ môi trường ;

8.1. - Thoát nước bẩn :

- Lưu lượng nước thải 4.400m3/ng.

- Mạng lưới thoát nước gồm các tuyến cống D300,D400,D800. Tổng chiều dài: 9.671 m.

- Xử lý nước thải 2 cấp : cục bộ tại nhà máy và triệt để tại trạm. Trạm f xử lý 4.400m3/ng 0,73ha (phía đông nam cụm công nghiệp, kề sông Vàm cỏ

Đông).

8.2. - Rác và vệ sinh :

-Rác tập trung tại bãi góc phía đông nam kề khu xử lý nước thải, ĐT=0,74 ha ,Tồi đưa xử lý tại nhà máy của vùng.

- Quản lý theo dõi quy định về tiếng ồn, khí thải, cây xanh.

9. Quy hoach cấp điện :

9.1. - Tổng điện năng : 88,06 tr.kwh/năm; Tổng công suất 22477 kw

9.2. - Nguồn điện : Dùng nguồn điện quốc gia, giai đoạn đầu lấy từ trạm Tây Ninh. Giai đoạn sau sẽ lấy từ trạm 110/22kv chung của khu vực với công suất dự kiến lx25MVA. Trạm được đặt trong khu xây dựng công trình đầu mối kỹ thuật ở phía Đông của cụm công nghiệp (0,25 ha). ;;

9.3. - Chiếu sáng đường bằng đèn sodium 220v - 25 Qw, khoảng cách 40m.

10. Tổng hợp khái toán kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống kỹ thuật hạ tầng:

-San nền * : 40.100 triệu đồng

-Thoát nước mưa : 17.500 triệu đồng

-Giao thông : 23.456,2 triệu đồng

- Cấp nước : 21.150,36 triệu đồng

- Thoát nước thải : 24.035,69 triệu đồng

-Cấp điện : 2.843.5 triệu đồng

Tổng công : 129.085,75 triệu đồng

Làm tròn : 129 tỷ đồng

Điều 2: Giao Chủ tịch UBND huyện Hòa Thành, Giám đốc Sở Công nghiệp và Giám đốc Sở Xây dựng Tây Ninh :

1. - Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kéo để tổ chức, đơn vị và nhân dân biểu và thực hiện.

2. - Chỉ đạo việc thực hiện quy hoạch chia lô, cỏ phối hợp chặt chẽ với các ban ngành liên quan.

3. - Hoàn chỉnh dự thảo điều lệ quản lý xây dựng để ban hành sau khi có sự thỏa thuận của Sở Xây dựng.

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND-UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công nghiệp, Chủ tịch UBND huyện Hòa Thành và Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
 KT. CHỦ TỊCH
 PHÓ CHỦ TỊCH
 (Đã ký)


 Nguyễn Văn Châu

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

381/2004/QĐ-UB
Quyết định số 381/2004/QĐ-UB Về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Bến Kẻo Huyện Hòa Thành - Tinh Tây Ninh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。