Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010

문서 번호39/2011/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Hồng Lĩnh — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일08. 12. 2011
발효일18. 12. 2011
효력 만료일31. 12. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010

________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KHÓA V KỲ HỌP THỨ 3

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010; Báo cáo thẩm tra số 158/BC-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

 QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 với các chỉ tiêu:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước :   82.289,006 tỷ đồng.

2. Thu ngân sách địa phương được hưởng: 12.856,738 tỷ đồng.

Trong đó:

- Thu ngân sách cấp tỉnh:  8.643,097 tỷ đồng.

- Thu ngân sách cấp huyện: 3.734,551 tỷ đồng.

- Thu ngân sách cấp xã: 479,090 tỷ đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 10.396,750 tỷ đồng.

Trong đó:

- Chi ngân sách cấp tỉnh: 7.143,478 tỷ đồng.

- Chi ngân sách cấp huyện: 2.819,089 tỷ đồng.

- Chi ngân sách cấp xã: 434,183 tỷ đồng.

4. Kết dư ngân sách địa phương: 2.459,988 tỷ đồng.

 Trong đó:

- Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 1.499,619 tỷ đồng.

 + Kết dư tại ngân sách: 1.497,848 tỷ đồng.

 + Kết dư tại đơn vị sử dụng ngân sách: 1,771 tỷ đồng.

 - Kết dư ngân sách cấp huyện: 915,462 tỷ đồng.

 - Kết dư ngân sách cấp xã:  44,907 tỷ đồng.

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.   

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
39/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 65/2011/TT-BTC Thông tư số 65/2011/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thuỷ sản 만료됨 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 03/2011/TT-NHNN Thông tư số 03/2011/TT-NHNN Hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản 만료됨 62/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT Quy định danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản 만료됨 85/2010/QĐ-TTg Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg Ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 99/2008/QĐ-TTg Quyết định số 99/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 39/2009/NĐ-CP Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.