Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, áp dụng từ ngày 1 tháng 6 năm 2014.
적용 범위
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận; các hộ dân cư sử dụng nước sạch sinh hoạt;
핵심 사항
- Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận → được áp dụng giá tiêu thụ nước sạch bình quân là 8.386 đồng/m3, áp dụng từ ngày 1 tháng 6 năm 2014.
- Hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách → được sử dụng lượng nước từ 1m3 đến 5m3 với đơn giá 5.000 đồng/m3; phần vượt 5m3 tính theo mức sinh hoạt hộ dân cư.
- Các hộ dân cư khác → sử dụng lượng nước từ 1m3 đến 20m3 với đơn giá 6.800 đồng/m3, trên 20m3 với đơn giá 10.000 đồng/m3.
- Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
- Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận → tự quyết định giá nước cho các mục đích sử dụng khác ngoài sinh hoạt.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí nước sạch cho hộ nghèo và đối tượng chính sách.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho một số hộ dân cư sử dụng lượng nước lớn hơn quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt là bao nhiêu?
Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt bình quân là 8.386 đồng/m3, áp dụng từ ngày 1 tháng 6 năm 2014.
Hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách được hưởng mức giá nào?
Hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách sử dụng lượng nước từ 1m3 đến 5m3 với đơn giá 5.000 đồng/m3; phần vượt 5m3 tính theo mức sinh hoạt hộ dân cư.
Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm những khoản phí nào?
Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận có thể tự quyết định giá nước cho mục đích nào?
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận có thể tự quyết định giá nước cho các mục đích sử dụng khác ngoài sinh hoạt.
Quyết định này thay thế Quyết định số nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt mức giá tiêu thụ nước sạch.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
|
Số: 39/2014/QĐ-UBND |
|
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 20 tháng 5 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và mức giá tiêu thụ
nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận
____________________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung ứng và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Xét đề nghị của Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận tại tờ trình số 81/TTr-CNNT ngày 20 tháng 4 năm 2014, của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 671/STC-QLGCS ngày 19 tháng 3 năm 2014 về việc thẩm định giá thành tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận theo Tờ trình số 81/TTr-CNNT ngày 20 tháng 4 năm 2014 của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận với giá tiêu thụ nước sạch bình quân là 8.386 đồng/m3.
Điều 2. Ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, như sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng nước |
Định mức sử dụng trong tháng (m3) |
Đơn giá (đồng/m3) |
|
1 |
Sinh hoạt các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách |
Từ 1m3 đến 5m3 |
5.000 |
|
2 |
Sinh hoạt các hộ dân cư |
Từ 1m3 đến 20m3 |
6.800 |
|
3 |
Sinh hoạt các hộ dân cư |
Trên 20m3 |
10.000 |
- Giá tiêu thụ nước sạch của các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách sử dụng phần khối lượng lớn hơn 5m3 tính như giá sinh hoạt hộ dân cư;
Hộ nghèo (có sổ) và hộ chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, gia đình liệt sỹ đang hưởng tuất, thương bệnh binh loại 1 và 2;
- Giá tiêu thụ nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; nhưng chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Điều 3. Giá nước sạch các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác như: cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ thì Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận tự quyết định giá nước theo các quy định hiện hành trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 8.386 đồng/m3.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Mức giá được quy định tại Điều 2 của Quyết định này là giá cung cấp tại đồng hồ nước của các hộ gia đình và tổ chức sử dụng nước máy ký hợp đồng trực tiếp với Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận.
2. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.
3. Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu tiền cung cấp nước sạch cho mục đích sử dụng sinh hoạt các hộ dân cư theo đơn giá đã được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
4. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát việc thu tiền cung cấp nước tại Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2012/QĐ ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức giá tiêu thụ nước sạch của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
|
|
Đỗ Hữu Nghị |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.