Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch

문서 번호39/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Thái Văn Hằng — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일20. 06. 2014
발효일01. 07. 2014
효력 만료일31. 05. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch

__________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND  ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng – Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14/5/2004 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1935/STC-QLG&CS ngày 20/6/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

 

TT

 

Đối tượng

Lượng nước sạch sử dụng/ tháng

Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). Ký hiệu SH1-Hệ số 0,8.

5.800

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). Ký hiệu SH2-Hệ số 1.

7.200

- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng). Ký hiệu SH3-Hệ số 1,2.

8.700

-Trên 30 m3 (hộ/tháng). Ký hiệu SH4-Hệ số 1,5.

10.900

2

Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD)

Theo sử dụng thực tế. Ký hiệu HCSN. Hệ số 1,2

8.700

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng thực tế. Ký hiệu SX. Hệ số 1,5

10.900

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng thực tế. Ký hiệu DV. Hệ số 2,06

14.800

 

Mức giá trên đây chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định.

Chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch nêu trên là 630 đồng/m3, chi phí dịch vụ môi trường rừng là 40 đ/m3.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2014 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 16/01/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An; Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp nước các huyện, thị: Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Thái Hòa, Cửa Lò; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan và các đối tượng tiêu thụ nước sạch có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 발효 중 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 14/2004/QĐ-BXD Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD Về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 67/2012/NĐ-CP Nghị định số 67/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 발효 중 99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨
대체됨 1
39/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.