Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình và cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

文号39/2014/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Nguyễn Văn Trăm — Chủ tịch
更新18/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/12/2014
生效日期06/01/2015
失效日期20/02/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình và cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

适用范围

Hộ gia đình, cá nhân được giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

要点

  • Hộ gia đình, cá nhân được giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước không quá 3 ha đối với đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản, không quá 30 ha đối với đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
  • Tổng diện tích đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 ha khi sử dụng vào nhiều mục đích.
  • Không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 129 Luật Đất đai 2013.
  • Điều kiện để được giao đất là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản xuất.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các hộ gia đình, cá nhân có thêm diện tích đất để phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về quản lý sử dụng đất nếu không được thực hiện đúng quy định.

❓ 常见问题

Hộ gia đình/cá nhân được giao tối đa bao nhiêu ha đất?

Hộ gia đình, cá nhân được giao tối đa 30 ha đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất. Trong trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích, tổng diện tích không quá 30 ha.

Hạn mức giao đất cho các loại đất cụ thể là bao nhiêu?

Hạn mức giao đất để trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 3 ha. Hạn mức giao đất để trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 ha.

Điều kiện gì để được giao đất?

Hộ gia đình, cá nhân phải trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản xuất.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân được giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 646/TTr-STNMT ngày 01/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Đối tượng điều chỉnh

a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

b) Không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 129 Luật Đất đai 2013.

2. Giải thích từ ngữ

Đất chưa sử dụng gồm đất: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây.

3. Điều kiện để được giao đất

Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản tại địa phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản xuất được giao đất đối với đất được quy hoạch sử dụng vào mục đích nông nghiệp.

4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng

Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như sau:

a) Hạn mức giao đất để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 03 héc ta đối với mỗi loại đất;

b) Hạn mức giao đất để trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 héc ta đối với mỗi loại đất.

c) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được giao đất để sử dụng vào nhiều mục đích quy định tại điểm a và b Khoản 4 Điều này thì tổng diện tích đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 héc ta.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
39/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。