Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất áp dụng tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định này quy định cụ thể mức giá đất áp dụng cho từng khu công nghiệp và có hiệu lực từ ngày 12/12/2016.

문서 번호39/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일30. 11. 2016
발효일12. 12. 2016
효력 만료일31. 12. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất áp dụng tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định này quy định cụ thể mức giá đất áp dụng cho từng khu công nghiệp và có hiệu lực từ ngày 12/12/2016.

적용 범위

UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • UBND tỉnh → áp dụng giá đất cụ thể cho từng khu công nghiệp: Khu công nghiệp Hoà Phú - Buôn Ma Thuột (240.000 đồng/m2), Cụm công nghiệp Krông Búk 1 (30.000 đồng/m2), các cụm công nghiệp Ea Đar, Ea Ral, Cư Kuin, M’Đrắk, Ea Lê (9.000 đồng/m2) và Cụm công nghiệp Ea Dăh (9.000 đồng/m2).
  • Giá đất áp dụng tại các khu công nghiệp này được sử dụng làm căn cứ điều chỉnh đơn giá thuê đất chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng.
  • Điều 1 → UBND tỉnh → áp dụng mức giá cụ thể cho từng khu công nghiệp, không bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng.
  • Điều 2 → sử dụng giá đất tại Điều 1 làm căn cứ để điều chỉnh đơn giá thuê đất và xác định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12/12/2016.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp đầu tư vào các khu công nghiệp sẽ được áp dụng mức giá đất phù hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển khai dự án.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp khi phải trả phí thuê đất cao hơn so với trước đây.
  • hưởng lợi: Doanh nghiệp đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • chịu ảnh hưởng: Các doanh nghiệp và chủ sở hữu đất tại các khu công nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Giá đất áp dụng cho Khu công nghiệp Hoà Phú - Buôn Ma Thuột là bao nhiêu?

Giá đất áp dụng cho Khu công nghiệp Hoà Phú - Buôn Ma Thuột là 240.000 đồng/m2.

Cụm công nghiệp nào có giá đất là 30.000 đồng/m2?

Cụm công nghiệp Krông Búk 1 có giá đất là 30.000 đồng/m2.

Giá đất áp dụng cho các cụm công nghiệp Ea Đar, Ea Ral, Cư Kuin, M’Đrắk, Ea Lê và Cụm công nghiệp Ea Dăh bao nhiêu?

Giá đất áp dụng cho các cụm công nghiệp Ea Đar, Ea Ral, Cư Kuin, M’Đrắk, Ea Lê và Cụm công nghiệp Ea Dăh là 9.000 đồng/m2.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12/12/2016.

Giá đất áp dụng tại các khu công nghiệp được sử dụng làm căn cứ điều chỉnh đơn giá thuê đất như thế nào?

Giá đất áp dụng tại các khu công nghiệp được sử dụng làm căn cứ để điều chỉnh và xác định đơn giá thuê đất chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo tỷ lệ (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp của Quy định tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định

bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo

Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

__________________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 năm 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 năm 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019; Công văn số 554/HĐND-VP ngày 10 tháng 11 năm 2016 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh nội dung về giá đất tại Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 623/TTr-STNMT ngày 21 tháng 11 năm 2016,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

“10. Giá đất áp dụng tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng:

a) Giá đất áp dụng tại Khu công nghiệp Hoà Phú - thành phố Buôn Ma Thuột; Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 240.000 đồng/m2.

b) Giá đất áp dụng tại Cụm công nghiệp Krông Búk 1 - huyện Krông Búk: 30.000 đồng/m2.

c) Giá đất áp dụng tại Cụm công nghiệp Ea Đar - huyện Ea Kar; Cụm công nghiệp Ea Ral - huyện Ea HLeo; Cụm công nghiệp Cư Kuin - huyện Cư Kuin; Cụm công nghiệp M’Đrắk - huyện M’Đrắk; Cụm công nghiệp Ea Lê - huyện Ea Súp: 9.000 đồng/m2.

d) Bổ sung giá đất áp dụng tại Cụm công nghiệp Ea Dăh, xã Ea Dăh, Huyện Krông Năng: 9.000 đồng/m2”.

Điều 2. Giá đất tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ điều chỉnh và xác định đơn giá thuê đất chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng theo tỷ lệ (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp của Quy định tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh tại vị trí của các Khu, Cụm công nghiệp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2016./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

39/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.