Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan tại các huyện Chơn Thành, Hớn Quản, Lộc Ninh. Điểm nổi bật là việc bổ sung khu đất có diện tích 4,5 ha và 15,71 ha làm khoáng sản đất san lấp, đá xây dựng.

Số hiệu39/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýHuỳnh Anh Minh — Phó Chủ tịch
Cập nhật13/07/2026
Ngày ban hành29/10/2018
Ngày áp dụng08/11/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan tại các huyện Chơn Thành, Hớn Quản, Lộc Ninh. Điểm nổi bật là việc bổ sung khu đất có diện tích 4,5 ha và 15,71 ha làm khoáng sản đất san lấp, đá xây dựng.

Đối tượng áp dụng

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện: Chơn Thành, Hớn quản, Lộc Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành, Hớn Quản, Lộc Ninh → được bổ sung khu đất có diện tích 4,5 ha thuộc xã Minh Hưng làm khoáng sản đất san lấp (Điều 1.1)
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản → được bổ sung khu đất có diện tích 15,71 ha tại xã Tân Lợi và xã Thanh Bình làm khoáng sản đá xây dựng (Điều 1.2)
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh → được bổ sung khu đất có diện tích 17,37 ha tại xã Lộc Tấn làm khoáng sản đá xây dựng (Điều 1.3)
  • Các ông (bà) liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này (Điều 2)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tăng cường nguồn cung vật liệu xây dựng, hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ô nhiễm môi trường nếu khai thác không đúng quy định.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các khu vực nào được bổ sung vào Quy hoạch?

Các khu vực được bổ sung bao gồm 4,5 ha tại xã Minh Hưng (đất san lấp), 15,71 ha tại xã Tân Lợi và xã Thanh Bình (đá xây dựng) và 17,37 ha tại xã Lộc Tấn (đá xây dựng).

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện Chơn Thành, Hớn Quản, Lộc Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 11 năm 2018.

Các khu vực bổ sung vào Quy hoạch được sử dụng để làm gì?

Các khu vực bổ sung vào Quy hoạch được sử dụng để thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản như đất san lấp và đá xây dựng.

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?

Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện: Chơn Thành, Hớn quản, Lộc Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 39/2018/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 29 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng

sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

                                        

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

n cứ Nghị định 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Công văn số 63/HĐND-KT ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Công văn số 201/HĐND-KT ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2442/TTr-SXD ngày 15 tháng 10m 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đối với 03 mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, cụ thể như sau:

1. Bổ sung khu đất có diện tích 4,5 ha thuộc địa phận xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước làm khoáng sản đất san lấp.

2. Bổ sung khu đất có diện tích 15,71 ha tại ấp Núi Gió, xã Tân Lợi và xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản làm khoáng sản đá xây dựng.

3. Bổ sung khu đất có diện tích 17,37 ha tại xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh làm khoáng sản đá xây dựng.

(Kèm theo Phụ lục Bảng thống kê các khu vực bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030)

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện: Chơn Thành, Hớn quản, Lộc Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 11 năm 2018./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Anh Minh

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗