Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND.

문서 번호39/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Trần Văn Dũng — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 10. 2024
발효일07. 10. 2024
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Cơ quan thuế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí khi đăng ký quyền sở hữu, sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Điều 2).
  • Bảng giá tính lệ phí trước bạ được quy định chi tiết cho từng loại nhà và số tầng (Điều 3).
  • Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được xác định dựa trên thời gian đã sử dụng, với các mức khác nhau tùy theo năm xây dựng (Điều 4).
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND (Điều 5).
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 6).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ quy định mới về lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, có thể ảnh hưởng đến chi phí đầu tư mua nhà.
  • Cơ quan thuế và các cơ quan liên quan sẽ thực hiện công tác quản lý, thu lệ phí theo quyết định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Lệ phí trước bạ đối với nhà được tính như thế nào?

Lệ phí trước bạ được tính dựa trên Bảng giá và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà, tùy thuộc vào số tầng và thời gian đã sử dụng (Điều 3 và Điều 4).

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà được xác định như thế nào?

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại được xác định dựa trên thời gian đã sử dụng, với các mức khác nhau tùy theo năm xây dựng (Điều 4).

Quyết định này áp dụng cho loại nhà nào?

Quyết định áp dụng cho tất cả các loại nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, bao gồm nhà cấp II, III, IV và biệt thự (Điều 3).

Lệ phí trước bạ được nộp khi nào?

Lệ phí trước bạ phải được nộp khi tổ chức, cá nhân đăng ký quyền sở hữu, sử dụng nhà với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Điều 2).

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (Điều 5).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Cơ quan thuế.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

TT

Ký hiệu cấp nhà

Số tầng

Đơn giá (đồng /m2)

1

BKC A1

Trệt

1.858.000

2

BKC A2

Trệt

2.414.000

3

BKC A3

Trệt

3.449.000

4

KC C1

Trệt

4.439.000

5

KC C2

Trệt

5.107.000

6

KC C3

Trệt

5.407.000

7

KC B1

2 tầng

5.552.000

8

KC B2

2 tầng

5.997.000

9

KC B3

2 tầng

6.030.000

10

KC A1

3 tầng

5.885.000

11

KC A2

3 tầng

6.364.000

12

KC A3

4-5 tầng

6.564.000

13

KC A4

4-5 tầng

7.054.000

14

ĐB

>5 tầng hoặc biệt thự

7.677.000

Điều 4. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

TT

Thời gian đã sử dụng

Nhà cấp II

(%)

Nhà cấp III

(%)

Nhà cấp IV

(%)

ĐB

(nhà trên

7 tầng)

ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự)

KC B1, KC B2, KC B3, KC A1, KC A2, KC A3, KC A4

BKC A1

BKC A2

BKC A3

KC C1

KC C2

KC C3

  1.  

Dưới 5 năm

95

90

85

80

  1.  

Từ 5 năm đến 10 năm

90

85

75

60

  1.  

Trên 10 năm đến 15 năm

85

80

70

45

  1.  

Trên 15 năm đến 20 năm

80

75

55

30

  1.  

Trên 20 năm đến 30 năm

70

60

40

 

  1.  

Trên 30 năm đến 40 năm

60

45

35

 

  1.  

Trên 40 năm đến 50 năm

50

35

30

 

  1.  

Trên 50 năm đến 70 năm

40

30

 

 

  1.  

Trên 70 năm đến 85 năm

35

 

 

 

  1.  

Trên 85 năm

30

 

 

 

 

2. Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ;

3. Trường hợp không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì tỷ lệ (%) chất lượng còn lại được xác định trên hiện trạng nhà chịu lệ phí trước bạ;

4. Trường hợp nhà đã hết giá trị khấu hao, nhưng còn sử dụng được hoặc tỷ lệ chất lượng còn lại thấp hơn tỷ lệ thu phí trước bạ thấp nhất thì tính theo tỷ lệ (%) chất lượng còn lại thấp nhất.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

39/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.