Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh. Đơn giá này áp dụng cho các chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng và các cơ quan, tổ chức liên quan.

文号39/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Bắc Ninh
签署人Lê Xuân Lợi — Phó Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期22/10/2024
生效日期04/11/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh. Đơn giá này áp dụng cho các chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng và các cơ quan, tổ chức liên quan.

适用范围

Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

要点

  • Chủ dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng phải nộp tiền về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh với đơn giá là 273.698.000 đồng/ha.
  • Đơn giá này có thể được điều chỉnh theo quy định mới hoặc biến động của cấp có thẩm quyền.
  • Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 11 năm 2024.
  • Đơn giá này áp dụng cho cả trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chi trả một khoản tiền cụ thể (273.698.000 đồng/ha) để bảo vệ môi trường khi chuyển mục đích sử dụng rừng.
  • Đây là biện pháp nhằm đảm bảo việc trồng rừng thay thế được thực hiện đầy đủ, góp phần bảo vệ rừng và phát triển rừng.

❓ 常见问题

Đơn giá trồng rừng thay thế bao nhiêu?

Đơn giá trồng rừng thay thế là 273.698.000 đồng/ha.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 11 năm 2024.

Ai phải nộp tiền về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng?

Chủ dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phải nộp tiền về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh với đơn giá 273.698.000 đồng/ha.

Đơn giá này có thể thay đổi không?

Có, đơn giá có thể được điều chỉnh theo quy định mới hoặc biến động của cấp có thẩm quyền.

Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm gì?

Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế theo đơn giá quy định.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: 39/2024/QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thực hiện hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thực hiện hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 1830/TTr-SNN ngày 04/10/2024 về việc đề nghị ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác bằng hình thức nộp tiền về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh là 273.698.000 đồng/ha (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng).

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là căn cứ để các chủ dự án xác định số tiền phải nộp về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh khi chủ dự án không có điều kiện tự tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định.

2. Trong trường hợp có quy định mới của cấp có thẩm quyền hoặc có biến động làm tăng hoặc giảm đơn giá trồng rừng thay thế, Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá việc thực hiện Quyết định này.

2. Các tổ chức, đơn vị được giao trồng rừng thay thế căn cứ đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 2 Quyết định này để thực hiện trồng rừng thay thế đảm bảo các quy định hiện hành.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2024.

2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Xuân Lợi

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 16
21/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp 生效中 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 生效中 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp 生效中 17/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh 生效中 29/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh 生效中 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 已失效 15/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 生效中 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 已失效
39/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。