🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007
____________________
UBND TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Bộ Tài chính về giao dự toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.
( Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.
Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.
Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.
Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.
Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 6 |
||||
|
|
|
|
Biểu số 2 KH/ĐP |
||||
|
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|||||||
|
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Triệu đồng |
|
||
|
SỐ |
NỘI |
|
|
DỰ TOÁN |
GHI |
||
|
TT |
DUNG |
|
|
2007 |
CHÚ |
||
|
A |
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN |
|
|
1.706.500 |
|
||
|
1 |
Thu nội địa (Không kể dầu thô) |
|
|
1.664.000 |
|
||
|
2 |
Thu từ hoạt động xổ số |
|
|
10.000 |
|
||
|
3 |
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
32.500 |
|
||
|
4 |
Thu viện trợ không hoàn lại |
|
|
|
|
||
|
B |
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƠNG |
|
|
4.928.634 |
|
||
|
1 |
Thu ngân sách địa phương hởng theo phân cấp |
|
|
1.665.200 |
|
||
|
|
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
|
|
1.665.200 |
|
||
|
|
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%) |
|
|
|
|
||
|
2 |
Bổ sung từ ngân sách Trung ương |
|
|
3.258.434 |
|
||
|
|
- Bổ sung cân đối |
|
|
2.438.754 |
|
||
|
|
- Bổ sung có mục tiêu |
|
|
819.680 |
|
||
|
|
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước |
|
|
|
|
||
|
3 |
Huy động nguồn làm lương từ nguồn tăng thu 2006 |
|
|
5.000 |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƠNG |
|
|
4.928.634 |
|
||
|
1 |
Chi đầu t phát triển |
|
|
1.258.205 |
|
||
|
- |
Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất |
|
|
702.970 |
|
||
|
- |
Bổ sung các dự án quan trọng |
|
|
555.235 |
|
||
|
2 |
Chi thờng xuyên |
|
|
3.247.149 |
|
||
|
TĐ |
N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách |
|
|
7.693 |
|
||
|
3 |
Chi viện trợ |
|
|
1.500 |
|
||
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
|
3.230 |
|
||
|
5 |
Chi cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu |
|
|
|
|
||
|
6 |
Dự phòng |
|
|
161.798 |
|
||
|
7 |
Chương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng |
|
|
256.752 |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 6 |
|||||||
|
|
|
|
Biểu số 7A KH/ĐP |
|||||||
|
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007 |
||||||||||
|
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Triệu đồng |
|||||
|
SỐ TT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2007 |
GHI CHÚ |
|||||||
|
A |
B |
|
|
|
4 |
|
|
|||
|
|
THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN |
|
|
|
1.706.500 |
|
|
|||
|
A |
Tổng các khoản thu cân đối NSNN |
|
|
|
1.696.500 |
|
|
|||
|
I |
Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước |
|
|
|
1.664.000 |
|
|
|||
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương |
|
|
|
655.500 |
|
|
|||
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương |
|
|
|
55.000 |
|
|
|||
|
3 |
Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
132.000 |
|
|
|||
|
4 |
Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX |
|
|
|
202.000 |
|
|
|||
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
|
|
|
44.000 |
|
|
|||
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
3.500 |
|
|
|||
|
7 |
Thuế nhà đất |
|
|
|
13.000 |
|
|
|||
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
10.000 |
|
|
|||
|
9 |
Thu phí và lệ phí |
|
|
|
44.000 |
|
|
|||
|
|
- Phí và lệ phí Trung ương |
|
|
|
8.800 |
|
|
|||
|
|
- Phí và lệ phí Địa phương |
|
|
|
35.200 |
|
|
|||
|
10 |
Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
|
|
|
12.000 |
|
|
|||
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
|
|
|
333.500 |
|
|
|||
|
12 |
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
17.000 |
|
|
|||
|
13 |
Thu từ hoa lợi công sản |
|
|
|
45.000 |
|
|
|||
|
14 |
Thu khác |
|
|
|
34.500 |
|
|
|||
|
TĐ |
Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT |
|
|
|
20.000 |
|
|
|||
|
15 |
Thu phí xăng dầu |
|
|
|
63.000 |
|
|
|||
|
II |
Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu |
|
|
|
32.500 |
|
|
|||
|
|
Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB |
|
|
|
10.000 |
|
|
|||
|
|
+ Thuế VAT hàng nhập khẩu |
|
|
|
22.500 |
|
|
|||
|
B |
Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối) |
|
|
|
10.000 |
|
|
|||
|
|
TỔNG THU NSĐP |
|
|
|
4.928.634 |
|
|
|||
|
* |
Các khoản cân đối ngân sách địa phương |
|
|
|
4.928.634 |
|
|
|||
|
1 |
Các khoản thu 100% |
|
|
|
1.665.200 |
|
|
|||
|
2 |
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) |
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Thu bổ sung từ NSTW |
|
|
|
3.258.434 |
|
|
|||
|
4 |
Huy động nguồn làm lương |
|
|
|
5.000 |
|
|
|||
|
5 |
Nguồn năm trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Chi chuyển nguồn |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 6 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 10 KH/ĐP |
|
|
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007 |
||||||
|
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đvt: Triệu đồng |
|
|
SỐ |
|
|
DỰ TOÁN |
CHI TIẾT |
|
|
|
T |
NỘI DUNG |
|
NSĐP |
NS |
NS |
GHI CHÚ |
|
T |
|
|
2007 |
TỈNH |
HUYỆN |
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
|
4.928.634 |
2.664.295 |
2.264.339 |
|
|
* |
Chi cân đối NSĐP |
|
4.928.634 |
2.664.295 |
2.264.339 |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
|
702.970 |
419.620 |
283.350 |
|
|
1 |
Chi XDCB |
|
695.170 |
411.820 |
283.350 |
|
|
a |
Vốn trong nước |
|
346.906 |
346.906 |
|
|
|
b |
Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ |
|
333.500 |
59.014 |
274.486 |
|
|
d |
Chi ĐT từ nguồn thu xổ số |
|
10.000 |
5.900 |
4.100 |
|
|
g |
Chi ĐT của các xã thừa cân đối |
|
4.764 |
|
4.764 |
|
|
2 |
Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích |
|
7.800 |
7.800 |
|
|
|
II |
Chi thờng xuyên |
|
3.247.149 |
1.323.859 |
1.923.290 |
|
|
1 |
Chi trợ giá |
|
15.500 |
15.500 |
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
|
213.826 |
153.330 |
60.496 |
|
|
3 |
Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề |
|
1.571.663 |
422.232 |
1.149.431 |
|
|
4 |
Chi SN Y tế |
|
420.298 |
355.925 |
64.373 |
|
|
5 |
Chi SN khoa học và công nghệ |
|
14.380 |
14.380 |
|
|
|
6 |
Chi SN Văn hoá thông tin |
|
43.321 |
24.231 |
19.090 |
|
|
7 |
Chi SN phát thanh truyền hình |
|
23.989 |
8.827 |
15.162 |
|
|
8 |
Chi SN thể dục thể thao |
|
24.171 |
19.490 |
4.681 |
|
|
9 |
Chi đảm bảo xã hội |
|
126.394 |
21.855 |
104.539 |
|
|
10 |
Chi quản lý hành chính |
|
605.486 |
160.513 |
444.973 |
|
|
11 |
Chi quốc phòng |
|
49.855 |
36.101 |
13.754 |
|
|
12 |
Chi an ninh |
|
22.281 |
9.690 |
12.591 |
|
|
13 |
Sự nghiệp môi trờng |
|
65.041 |
34.391 |
30.650 |
|
|
14 |
Chi khác ngân sách |
|
27.736 |
24.186 |
3.550 |
|
|
15 |
N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách |
|
7.693 |
7.693 |
|
|
|
16 |
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: |
|
15.515 |
15.515 |
|
|
|
- |
Từ nguồn tăng thu |
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
- |
Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục và KHCN) |
|
10.515 |
10.515 |
|
|
|
III |
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn |
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
IV |
Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
|
3.230 |
3.230 |
|
|
|
V |
Dự phòng |
|
161.798 |
104.099 |
57.699 |
|
|
VI |
C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135 |
|
256.752 |
256.752 |
|
|
|
VII |
TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư |
|
555.235 |
555.235 |
|
|
|
1 |
Thực hiện một số nhiệm vụ khác |
|
447.235 |
447.235 |
|
|
|
2 |
Vốn ngoài nước |
|
108.000 |
108.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 6 |
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 40 KH-ĐP |
|
|
BIỂU TỔNG HỢP |
||||||
|
CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007 |
||||||
|
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh |
||||||
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
|
TT |
Tên huyện |
Thu NSNN năm 2007 |
Tổng chi |
Bổ sung |
|
|
|
Tổng |
Điều tiết |
Ngân sách |
cân đối |
Ghi |
||
|
thu |
ngân sách |
Huyện |
Ngân sách |
chú |
||
|
NSNN |
huyện |
xã |
|
|
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng số |
646.928 |
575.869 |
2.264.339 |
1.688.470 |
|
|
1 |
TP Thanh Hoá |
233.171 |
173.116 |
182.984 |
9.868 |
|
|
2 |
Sầm Sơn |
22.816 |
18.000 |
38.122 |
20.122 |
|
|
3 |
Bỉm Sơn |
26.882 |
24.484 |
42.287 |
17.803 |
|
|
4 |
Hà Trung |
18.756 |
17.845 |
73.846 |
56.001 |
|
|
5 |
Nga Sơn |
21.863 |
21.770 |
84.844 |
63.074 |
|
|
6 |
Hậu Lộc |
20.238 |
20.173 |
88.705 |
68.532 |
|
|
7 |
Hoằng Hoá |
39.575 |
39.380 |
148.600 |
109.220 |
|
|
8 |
Quảng Xương |
31.655 |
31.557 |
137.088 |
105.531 |
|
|
9 |
Tĩnh Gia |
26.543 |
26.430 |
119.818 |
93.388 |
|
|
10 |
Nông Cống |
21.904 |
21.800 |
98.707 |
76.907 |
|
|
11 |
Đông Sơn |
32.340 |
31.477 |
81.716 |
50.239 |
|
|
12 |
Triệu Sơn |
17.374 |
17.294 |
104.225 |
86.931 |
|
|
13 |
Thọ Xuân |
22.955 |
22.834 |
116.865 |
94.031 |
|
|
14 |
Yên Định |
23.414 |
22.891 |
91.018 |
68.127 |
|
|
15 |
Thiệu Hoá |
21.040 |
20.783 |
89.258 |
68.474 |
|
|
16 |
Vĩnh Lộc |
11.548 |
11.501 |
57.386 |
45.884 |
|
|
17 |
Thạch Thành |
12.464 |
12.404 |
95.107 |
82.703 |
|
|
18 |
Cẩm Thuỷ |
7.951 |
7.875 |
75.346 |
67.472 |
|
|
19 |
Ngọc Lặc |
11.184 |
11.162 |
93.077 |
81.915 |
|
|
20 |
Lang Chánh |
1.611 |
1.598 |
41.707 |
40.110 |
|
|
21 |
Bá thước |
2.534 |
2.518 |
75.226 |
72.708 |
|
|
22 |
Quan Hoá |
2.019 |
2.003 |
48.417 |
46.414 |
|
|
23 |
Thường Xuân |
3.409 |
3.376 |
77.826 |
74.450 |
|
|
24 |
Như Xuân |
5.418 |
5.409 |
58.329 |
52.920 |
|
|
25 |
Như Thanh |
4.735 |
4.667 |
64.679 |
60.012 |
|
|
26 |
Mường Lát |
367 |
364 |
36.319 |
35.956 |
|
|
27 |
Quan Sơn |
3.162 |
3.160 |
42.837 |
39.678 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT |
Tên cơ quan đơn vị |
|
Dự toán năm 2007 |
|||||||||||||||
|
|
Tổng số |
Chi tiết theo loại hình sự nghiệp |
||||||||||||||||
|
Chi ĐT P. triển + CTMT Q.gia |
Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá |
Chi sự nghiệp môi trường |
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo |
Chi sự nghiệp Ytế |
Chi sự nghiệp văn hoá T.tin |
Chi sự nghiệp PTTH |
Chi sự nghiệp thể dục T.thao |
Chi sự nghiệp KH C.nghệ |
Chi sự nghiệp ĐB xã hội |
Chi quản lý hành chính |
Quốc phòng |
An ninh |
Chi khác + DP |
|||||
|
A |
B |
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
Tổng số |
|
2.664.295 |
1.239.300 |
168.830 |
34.391 |
422.232 |
355.925 |
24.231 |
8.827 |
19.490 |
14.380 |
21.855 |
160.513 |
36.101 |
9.690 |
148.530 |
|
|
A |
Chi thờng xuyên |
|
1.323.859 |
7.693 |
168.830 |
34.391 |
422.232 |
355.925 |
24.231 |
8.827 |
19.490 |
14.380 |
21.855 |
160.513 |
36.101 |
9.690 |
39.701 |
|
|
I |
Các ngành, đơn vị cấp tỉnh |
|
811.252 |
1.304 |
62.330 |
2.500 |
277.940 |
201.525 |
23.231 |
7.527 |
19.490 |
596 |
20.855 |
149.513 |
34.601 |
9.690 |
150 |
|
|
1 |
Cơ quan Tỉnh uỷ |
|
27.596 |
|
3.346 |
|
1.229 |
|
|
|
|
|
1.390 |
21.631 |
|
|
|
|
|
1,1 |
Chi theo định mức: |
|
14.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.400 |
|
|
|
|
|
1,2 |
Chi đặc thù: |
|
13.196 |
|
3.346 |
|
1.229 |
|
|
|
|
|
1.390 |
7.231 |
|
|
|
|
|
- |
Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU |
|
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp trực Ban BVSK |
|
45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
|
|
|
|
|
- |
PC kiêm nhiệm, kiểm tra |
|
296 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
296 |
|
|
|
|
|
- |
Dự trữ thuốc chữa bệnh |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
- |
Biên soạn lịch sử Đảng bộ tỉnh |
|
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
|
|
|
|
|
- |
Khen thưởng |
|
466 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466 |
|
|
|
|
|
- |
Duy trì HĐ trang WEB |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
- |
Hội thảo sơ kết NQ |
|
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
|
|
|
|
- |
TH T.báo 235 và C.thị 08 |
|
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
|
|
|
|
|
- |
Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh |
|
459 |
|
|
|
459 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
BD, tập huấn N. vụ các Ban |
|
770 |
|
|
|
770 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế |
|
334 |
|
334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bù phát hành báo Thanh Hoá |
|
2.662 |
|
2.662 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử |
|
350 |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
205 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
205 |
|
|
|
|
|
- |
BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16 |
|
124 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
|
|
|
|
|
- |
BS hoạt động Hội Cựu chiến binh |
|
55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
|
|
|
|
|
- |
Quản lý nghiệp vụ báo chí |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
- |
Lu niệm, huy hiệu Đảng |
|
1.530 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.530 |
|
|
|
|
|
- |
Chính sách cán bộ |
|
1.390 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.390 |
|
|
|
|
|
|
- |
Qùa thăm hỏi, lễ tết |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng HĐND tỉnh |
|
4.116 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.116 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Chi theo định mức: |
|
1.260 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.260 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Chi đặc thù: |
|
2.856 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.856 |
|
|
|
|
|
- |
Họp HĐND tỉnh 2 kỳ |
|
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp HĐND |
|
196 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
196 |
|
|
|
|
|
- |
Bản bản tin HĐND |
|
140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140 |
|
|
|
|
|
- |
Chi HĐ giám sát 4 Ban |
|
460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
460 |
|
|
|
|
|
- |
Chi Lãnh đạo của TT HĐND |
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
- |
Dự thảo góp ý các dự luật |
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
- |
VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
- |
Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
3 |
VP UBND tỉnh |
|
12.604 |
|
2.530 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.074 |
|
|
|
|
|
3,1 |
Văn phòng cơ quan |
|
10.074 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.074 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
3.960 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.960 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
6.114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.114 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ Ban đổi mới DN |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
Chi Lãnh đạo của TT UBND |
|
4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.800 |
|
|
|
|
|
- |
Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
- |
Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
Phát hành công báo tỉnh |
|
484 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484 |
|
|
|
|
|
TĐ |
Hợp đồng 5 ngời |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
- |
TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387 |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
KP làm việc với tổ chức phi C.phủ |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
- |
Duy trì hoạt động trang WEB |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ đối ngoại với Lào |
|
320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
320 |
|
|
|
|
|
3,2 |
TT tin học ( NC & SX P.mềm) |
|
1.100 |
|
1.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ quỹ lương |
|
1.000 |
|
1.000 |
(Đến hết năm 2008) |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
- |
Hỗ trợ đào tạo |
|
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,3 |
Nhà khách 25B |
|
1.115 |
|
1.115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TĐ |
KP mua sắm thay thế trang bị NK |
|
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,4 |
Trung tâm lu trữ |
|
315 |
|
315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
165 |
|
165 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
150 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bổ sung nghiệp vụ |
|
150 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở kế hoạch & Đầu t |
|
3.885 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.885 |
|
|
|
|
|
4.1 |
Chi theo định mức: |
|
2.765 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.765 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Chi đặc thù: |
|
1.120 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.120 |
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp + trang phục thanh tra |
|
28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
- |
Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT |
|
900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
5 |
Ngành khoa học, công nghệ |
|
4.061 |
|
850 |
|
|
|
|
|
|
429 |
|
2.782 |
|
|
|
|
|
5,1 |
Văn phòng Sở Khoa học |
|
2.374 |
|
850 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
1.524 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.406 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.406 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
118 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
118 |
|
|
|
|
|
- |
PC + trang phục thanh tra |
|
28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
* |
Viết địa chí |
|
850 |
|
850 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,2 |
Trung tâm nuôi cấy mô |
|
429 |
|
|
|
|
|
|
|
|
429 |
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
429 |
|
|
|
|
|
|
|
|
429 |
|
|
|
|
|
|
|
5,3 |
C.cục T.chuẩn, ĐL, C.lợng |
|
1.258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.258 |
|
|
|
|
|
6 |
Thanh tra nhà nớc tỉnh |
|
2.374 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.374 |
|
|
|
|
|
6.1 |
Chi theo định mức: |
|
1.680 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.680 |
|
|
|
|
|
6.2 |
Chi đặc thù: |
|
694 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
694 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
198 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Trích 30% nộp NS theo TT 42 |
|
408 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
408 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ của tổ chức Đảng |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
7 |
Ngành Tài chính |
|
4.965 |
|
176 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
4.639 |
|
|
|
|
|
7,1 |
Văn phòng Sở Tài chính |
|
4.789 |
|
0 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
4.639 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
3.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.185 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
1.604 |
|
0 |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
1.454 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
QĐ 20 (Nhà đất CQHCSN) |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Xây dựng D.Toán + Q. toán |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
- |
TH Ctr CCHC theo QĐ 2387 |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
Lập hồ sơ quản lý tài sản công |
|
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
|
- |
Trích 30% nộp NS theo TT 42 |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
Đtra, K.sát & XD P.án giá đất |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
BD, tập huấn N. vụ ngành |
|
150 |
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đặc thù chuyên ngành |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
7,2 |
Trung tâm t vấn TC - giá cả |
|
176 |
|
176 |
(Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43) |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
8 |
Ngành L.động TB và X.hội |
|
23.069 |
|
|
|
911 |
|
|
|
|
|
19.067 |
3.091 |
|
|
|
|
|
8,1 |
Văn phòng Sở LĐ TB và XH |
|
4.841 |
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
2.200 |
2.591 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
2.205 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.205 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
386 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
0 |
386 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
Ban chỉ đạo QĐ 257 |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ của tổ chức Đảng |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
Di chuyển địa điểm |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
* |
Chi sự nghiệp tại Sở |
|
2.250 |
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
2.200 |
|
|
|
|
|
|
- |
Ban chỉ đạo QĐ 120 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
- |
Chơng trình XĐGN & V.làm |
|
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
|
|
|
|
|
|
- |
Khen thưởng |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
- |
Thăm hỏi các đối tượng ngày lễ |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
- |
Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn |
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đa đón BM VNAH |
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
- |
Triển khai các chế độ chính sách |
|
50 |
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
- |
Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đặc thù chuyên ngành |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
- |
Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành |
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
|
|
- |
Bảo quản lưu trữ HS Đtượng |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
|
- |
Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
8,2 |
TT ĐD thơng binh Thọ Châu |
|
2.964 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.964 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
2.441 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.441 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù nghề nghiệp: |
|
523 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
523 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 02 |
|
278 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 09 |
|
137 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137 |
|
|
|
|
|
|
- |
Xăng xe đa đón người có công |
|
108 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
|
|
|
|
|
|
8,3 |
Trung tâm bảo trợ xã hội |
|
6.364 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.364 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
3.123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.123 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù nghề nghiệp: |
|
3.241 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.241 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 02 |
|
352 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
352 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 09 |
|
126 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126 |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi chế độ cho đối tượng theo 1621 |
|
2.673 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.673 |
|
|
|
|
|
|
- |
Mua BHYT cho đối tượng theo TT 21 |
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
8,4 |
Trung tâm bảo trợ số 2 |
|
1.879 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.879 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
679 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
679 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù nghề nghiệp: |
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 02 |
|
95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi chế độ cho đối tượng theo 1621 |
|
1.069 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.069 |
|
|
|
|
|
|
- |
Mua BHYT cho đối tượng theo TT 21 |
|
36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
|
|
|
|
|
|
8,5 |
Chi cục phòng chống TNXH |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù nghề nghiệp: |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
- |
Bổ sung nghiệp vụ |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
8,6 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
|
543 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
543 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
543 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
543 |
|
|
|
|
|
|
8,7 |
T.tâm GD lao động xã hội |
|
4.490 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.490 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.435 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.435 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù nghề nghiệp: |
|
3.055 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.055 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 09 |
|
118 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 12 |
|
264 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
264 |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi chế độ cho đối tượng theo 1621 |
|
2.673 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.673 |
|
|
|
|
|
|
8,8 |
T.tâm C.hình P.hồi chức năng |
|
627 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
627 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
557 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
557 |
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù nghề nghiệp: |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 09 |
|
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
|
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp theo TT 02 |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
8,9 |
Trờng kỹ thuật Ngọc lặc |
|
861 |
|
|
|
861 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Ngành Xây dựng |
|
4.577 |
|
|
|
1.932 |
|
|
|
|
|
|
2.645 |
|
|
|
|
|
9,1 |
Văn phòng Sở Xây dựng |
|
2.795 |
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
2.645 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
2.170 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.170 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
625 |
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
475 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị công tác qui hoạch |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Ban chỉ đạo QĐ 20 |
|
25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
|
|
|
|
|
- |
BD, tập huấn N.vụ ngành |
|
150 |
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
9,2 |
Trờng Xây dựng |
|
1.782 |
|
|
|
1.782 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Ngành Giao thông vận tải |
|
26.416 |
|
21.737 |
|
687 |
|
|
|
|
|
|
3.992 |
|
|
|
|
|
10 |
Văn phòng cơ quan Sở |
|
2.583 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.583 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.890 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.890 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
693 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
693 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
Đặc thù chuyên ngành |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí chỉ đạo chương trình GTNT |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
10 |
Thanh tra giao thông |
|
2.226 |
|
817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.409 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
2.038 |
|
817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.221 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
188 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
188 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
188 |
|
|
|
|
|
10 |
KP duy tu, BD, SC đường tỉnh |
|
20.920 |
|
20.920 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường DN KT N.vụ G.thông |
|
687 |
|
|
|
687 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Ngành N.nghiệp và PT NT |
|
31.703 |
|
7.917 |
|
6.312 |
|
|
|
|
|
|
17.474 |
|
|
|
|
|
11 |
Văn phòng Sở N.nghiệp |
|
3.471 |
|
300 |
|
211 |
|
|
|
|
|
|
2.960 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
2.275 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.275 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
1.196 |
|
300 |
|
211 |
|
|
|
|
|
|
685 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
Đoàn KT L.ngành giống, P.bón |
|
30 |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi |
|
40 |
|
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
KP D.án hợp phần về chăn nuôi |
|
70 |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Dự án Giống CTNH (DANIDA) |
|
60 |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thờng trực chống dịch cúm GC |
|
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đặc thù chuyên ngành |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
|
|
- |
BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng |
|
211 |
|
|
|
211 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
|
|
|
|
|
11 |
Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng |
|
4.766 |
|
4.766 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Lang Chánh |
|
417 |
|
417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sông Đằn |
|
364 |
|
364 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sim |
|
331 |
|
331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sông Chàng |
|
417 |
|
417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tĩnh Gia |
|
424 |
|
424 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sông Lò |
|
437 |
|
437 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Như Xuân |
|
331 |
|
331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hà Trung |
|
331 |
|
331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mường Lát |
|
371 |
|
371 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thạch Thành |
|
291 |
|
291 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Na Mèo |
|
391 |
|
391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thanh Kỳ |
|
331 |
|
331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu |
|
330 |
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Chi Cục Lâm nghiệp |
|
813 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
813 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
663 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
663 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
150 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
- |
Tổ chức tết trồng cây |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ kiểm tra khai thác rừng |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
11 |
Trung tâm Khuyến nông |
|
1.284 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.284 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
924 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
924 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
360 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
360 |
|
|
|
|
|
- |
Mô hình trình diễn UDKHKT |
|
290 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
290 |
|
|
|
|
|
- |
XD chuyên mục trên báo, đài |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
12 |
Chi Cục Thuỷ lợi |
|
507 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
507 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
507 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
507 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều |
|
4.582 |
|
1.020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.562 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
3.395 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.395 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
1.187 |
|
1.020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
167 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục KSV đê điều |
|
167 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167 |
|
|
|
|
|
- |
KP phòng chống lụt bão |
|
1.020 |
|
1.020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ HĐ với T.tâm khí tượng thuỷ văn |
|
494 |
|
494 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ HĐ với Bưu điện tỉnh (Máy 15 W) |
|
401 |
|
401 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cước phí công điện, đàm thoại |
|
70 |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Xăng dầu, mỡ bảo dưỡng âu cống |
|
55 |
|
55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN |
|
396 |
|
396 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
396 |
|
396 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi |
|
198 |
|
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
TT K.nghiệm giống, V.t NN |
|
462 |
|
462 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
396 |
|
396 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
66 |
|
66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Lấy mẫu phân tích CL theo quy định |
|
66 |
|
66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Chi Cục thú y |
|
4.574 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.574 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
4.130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.130 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
444 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
444 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục |
|
269 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
269 |
|
|
|
|
|
- |
Hoá chất xét nghiệm |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật |
|
125 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
125 |
|
|
|
|
|
11 |
Chi Cục bảo vệ thực vật |
|
3.774 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.774 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
3.570 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.570 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
204 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
204 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục |
|
204 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
204 |
|
|
|
|
|
11 |
TT nớc SH và VS MT NT |
|
400 |
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
330 |
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
70 |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ban chỉ đạo nước sạch vệ sinh |
|
70 |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Trường T.học nông lâm nghiệp |
|
5.771 |
|
|
|
5.771 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Trường DN BC NN & PTNT |
|
330 |
|
|
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp |
|
375 |
|
375 |
(Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử) |
|
|
|
|
|
|||||||
|
12 |
C.cục di dân & PT vùng KTM |
|
1.689 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.689 |
|
|
|
|
|
12 |
Chi theo định mức: |
|
1.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.480 |
|
|
|
|
|
12 |
Chi đặc thù: |
|
209 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
209 |
|
|
|
|
|
- |
Tuyên truyền, vận động di dân |
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
- |
Tìm kiếm địa bàn di dân |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
- |
Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC |
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
- |
Hoạt động tổ chức Đảng |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
13 |
Chi Cục kiểm lâm |
|
22.989 |
|
8.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.389 |
|
|
|
|
|
13 |
Chi theo định mức: |
|
12.405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.405 |
|
|
|
|
|
13 |
Chi đặc thù: |
|
10.584 |
|
8.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.984 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục Kiểm lâm |
|
1.972 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.972 |
|
|
|
|
|
- |
Cập nhật diễn biến TN rừng |
|
700 |
|
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
PC sâu hại rừng trồng |
|
350 |
|
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
TH chỉ thị 12 về BVệ rừng |
|
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Dự án PC cháy rừng |
|
2.565 |
|
2.565 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ công tác chống buôn lậu |
|
680 |
|
680 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng |
|
905 |
|
905 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
XD các hạt và trạm kiểm lâm |
|
3.200 |
|
3.200 |
(Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, Lơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh) |
|
|
|
|
||||||||
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
14 |
Ngành Thuỷ sản |
|
7.614 |
|
1.676 |
|
2.595 |
|
|
|
|
|
|
3.343 |
|
|
|
|
|
14 |
Văn phòng Sở Thuỷ sản |
|
2.499 |
|
557 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.942 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.480 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
1.019 |
|
557 |
|
|
|
|
|
|
|
|
462 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
|
|
|
|
|
- |
Xăng dầu tàu thanh tra ngư trường |
|
557 |
|
557 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
BCĐ khai thác & PTDV H.cần |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
- |
Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
KP chỉ đạo CT PC lụt bão |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
BCĐ SX giống hải sản |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm |
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
14 |
Trung tâm khuyến ng |
|
789 |
|
789 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
429 |
|
429 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
360 |
|
360 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mô hình trình diễn UDKHKT |
|
190 |
|
190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tập huấn C.giao KHKT |
|
130 |
|
130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
XD chuyên mục trên báo, đài |
|
40 |
|
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản |
|
1.401 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.401 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
851 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
851 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
550 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
550 |
|
|
|
|
|
- |
Xăng dầu tàu kiểm ng |
|
430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
430 |
|
|
|
|
|
- |
KTra d lượng kháng sinh, VS |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
- |
Phí thông tin vô tuyến điện |
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
14 |
TT N.cứu và SX giống H.sản |
|
330 |
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Trờng trung học thuỷ sản |
|
2.595 |
|
|
|
2.595 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ngành Thơng mại |
|
9.087 |
|
405 |
|
1.812 |
|
|
|
|
|
|
6.870 |
|
|
0 |
|
|
15 |
Văn phòng Sở Thương mại |
|
1.634 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.634 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.147 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.147 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
487 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
487 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
- |
BCĐ xuất khẩu |
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
- |
Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
- |
Ch. Trình quản lý P.triển Chợ |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
- |
Chỉ đạo xúc tiến thương mại |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
15 |
Trung tâm xúc tiến T.mại |
|
405 |
|
405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
198 |
|
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
207 |
|
207 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bản tin thơng mại |
|
80 |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Duy trì trang WEB SITE |
|
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mua sắm trang thiết bị làm việc |
|
27 |
|
27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Chi cục quản lý thị trờng |
|
5.236 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.236 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
4.385 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.385 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
851 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
851 |
|
|
|
|
|
- |
BCĐ chống buôn lậu |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Phụ cấp KSV thị trờng |
|
497 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
497 |
|
|
|
|
|
- |
Trang phục QLTT |
|
129 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129 |
|
|
|
|
|
- |
Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814 |
|
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
|
|
|
|
|
- |
KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ |
|
105 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
|
|
|
|
|
15 |
Trờng D.nghề T.mại du lịch |
|
1.812 |
|
|
|
1.812 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Sở Du lịch |
|
1.460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.460 |
|
|
|
|
|
16 |
Chi theo định mức: |
|
888 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
888 |
|
|
|
|
|
16 |
Chi đặc thù: |
|
572 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
572 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
Công tác xúc tiến du lịch |
|
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
|
|
|
|
|
- |
Phát hành bản tin du lịch |
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
- |
Hoạt động tổ chức Đảng |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
17 |
Ngành Văn hoá thông tin |
|
33.454 |
|
|
|
8.421 |
|
23.231 |
|
|
|
|
1.802 |
|
|
|
|
|
17 |
Văn phòng Sở Văn hoá |
|
3.554 |
|
|
|
180 |
|
1.572 |
|
|
|
|
1.802 |
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.480 |
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
322 |
|
|
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
322 |
|
|
|
|
|
- |
PC + Trang phục thanh tra |
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
|
|
|
|
|
- |
Nghiệp vụ quản lý ngành |
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
- |
BCĐ đời sống VH khu dân cư |
|
170 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170 |
|
|
|
|
|
- |
HĐ tổ chức Đảng |
|
18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
|
|
|
|
|
* |
Chi sự nghiệp tại Sở |
|
1.752 |
|
|
|
180 |
|
1.572 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Khen thởng |
|
150 |
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chỉ đạo XD làng bản CQVH |
|
200 |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các HĐ Qlý VH + Bản tin |
|
224 |
|
|
|
|
|
224 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tập huấn N.vụ ngành |
|
180 |
|
|
|
180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
HN biểu dương các GĐ T. biểu |
|
150 |
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đặc thù chuyên ngành |
|
250 |
|
|
|
|
|
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổ chức các hoạt động văn hóa |
|
100 |
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đề tài khoa học cấp ngành |
|
100 |
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Quy hoạch PTVH 2006-2010 |
|
398 |
|
|
|
|
|
398 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Các hoạt động văn hoá |
|
1.200 |
|
|
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
HS thành nhà Hồ & hang Cmoong |
|
1.670 |
|
|
|
|
|
1.670 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Ban nghiên cứu lịch sử |
|
593 |
|
|
|
|
|
593 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
330 |
|
|
|
|
|
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
263 |
|
|
|
|
|
263 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4 |
|
70 |
|
|
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Biên soạn và xuất bản nghề thủ công |
|
65 |
|
|
|
|
|
65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Nghiên cứu lịch sử làng cổ |
|
30 |
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mở lớp tập huấn Lsử địa phương |
|
45 |
|
|
|
|
|
45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Biên soạn lịch sử văn hoá khác |
|
33 |
|
|
|
|
|
33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí hoạt động của Hội sử |
|
20 |
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Ban Q.lý di tích - danh thắng |
|
1.560 |
|
|
|
|
|
1.560 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
972 |
|
|
|
|
|
972 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
588 |
|
|
|
|
|
588 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh |
|
340 |
|
|
|
|
|
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Xếp hạng 28 di tích |
|
90 |
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Phát bằng công nhận 28 di tích |
|
28 |
|
|
|
|
|
28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kiểm kê phân loại di tích huyện |
|
50 |
|
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
In sách di tích |
|
30 |
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tập huấn nghiệp vụ di tích |
|
30 |
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Khảo sát chống xuống cấp di tích |
|
20 |
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Ban Q.lý dự án Lam kinh |
|
451 |
|
|
|
|
|
451 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Báo văn hoá thông tin |
|
579 |
|
|
|
|
|
579 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
528 |
|
|
|
|
|
528 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
51 |
|
|
|
|
|
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cấp bù phát hành báo |
|
51 |
|
|
|
|
|
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trung tâm văn hóa thông tin |
|
1.712 |
|
|
|
|
|
1.712 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi theo định mức: |
|
1.023 |
|
|
|
|
|
1.023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Chi đặc thù: |
|
689 |
|
|
|
|
|
689 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hội diễn toàn quốc 5 cuộc |
|
200 |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hội thi tranh cổ động |
|
94 |
|
|
|
|
|
94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Liên hoan thông tin cổ động |
|
180 |
|
|
|
|
|
180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh |
|
60 |
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Dựng cụm cổ động |
|
120 |
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mở lớp VHTT cơ sở |
|
35 |
|
|
|
|
|
35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Th viện khoa học tổng hợp |
|
1.669 |
|
|
|
|
|
1.669 |
|
|
|
| |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.