Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

문서 번호3918/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Nguyễn Văn Lợi — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 12. 2006
발효일08. 01. 2007
효력 만료일31. 12. 2007
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007

____________________

UBND TỈNH THANH HOÁ

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm  2006 của Bộ Tài chính về giao dự  toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

( Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.

Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

Biểu số 2 KH/ĐP

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

SỐ

NỘI

 

 

DỰ TOÁN

GHI

TT

DUNG

 

 

2007

CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

1.706.500

 

1

Thu nội địa (Không kể dầu thô)

 

 

1.664.000

 

2

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

10.000

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

 

 

32.500

 

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

 

 

 

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

 

 

4.928.634

 

1

Thu ngân sách địa phư­ơng h­ởng theo phân cấp

 

 

1.665.200

 

 

- Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%

 

 

1.665.200

 

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ (%)

 

 

 

 

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ­ương

 

 

3.258.434

 

 

- Bổ sung cân đối

 

 

2.438.754

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

 

 

819.680

 

 

Trong đó: Vốn XDCB ngoài nư­ớc

 

 

 

 

3

Huy động nguồn làm l­ương từ nguồn tăng thu 2006

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

 

 

4.928.634

 

1

Chi đầu t­ phát triển

 

 

1.258.205

 

-

Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất

 

 

702.970

 

-

Bổ sung các dự án quan trọng

 

 

555.235

 

2

Chi th­ờng xuyên

 

 

3.247.149

 

N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách

 

 

7.693

 

3

Chi viện trợ

 

 

1.500

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

3.230

 

5

Chi cải cách tiền l­ương từ nguồn tăng thu

 

 

 

 

6

Dự phòng

 

 

161.798

 

7

Ch­ương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng

 

 

256.752

 

 

 

 

 

 

 

               

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

Biểu số 7A KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ

TT

NỘI

DUNG

DỰ TOÁN

NĂM 2007

GHI

CHÚ

A

B

 

 

 

4

 

 

 

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

1.706.500

 

 

A

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

 

 

 

1.696.500

 

 

I

Thu từ sản xuất kinh doanh trong n­ước

 

 

 

1.664.000

 

 

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà n­ước Trung ư­ơng

 

 

 

655.500

 

 

2

Thu từ doanh nghiệp Nhà nư­ớc địa phư­ơng

 

 

 

55.000

 

 

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư­ n­ước ngoài

 

 

 

132.000

 

 

4

Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX

 

 

 

202.000

 

 

5

Lệ phí trư­ớc bạ

 

 

 

44.000

 

 

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

3.500

 

 

7

Thuế nhà đất

 

 

 

13.000

 

 

8

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

10.000

 

 

9

Thu phí và lệ phí

 

 

 

44.000

 

 

 

- Phí và lệ phí Trung ­ương

 

 

 

8.800

 

 

 

- Phí và lệ phí Địa ph­ương

 

 

 

35.200

 

 

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

 

12.000

 

 

11

Tiền sử dụng đất

 

 

 

333.500

 

 

12

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước

 

 

 

17.000

 

 

13

Thu từ hoa lợi công sản

 

 

 

45.000

 

 

14

Thu khác

 

 

 

34.500

 

 

Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT

 

 

 

20.000

 

 

15

Thu phí xăng dầu

 

 

 

63.000

 

 

II

Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu

 

 

 

32.500

 

 

 

Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB

 

 

 

10.000

 

 

 

               + Thuế VAT hàng nhập khẩu

 

 

 

22.500

 

 

B

Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối)

 

 

 

10.000

 

 

 

TỔNG THU NSĐP

 

 

 

4.928.634

 

 

*

Các khoản cân đối ngân sách địa ph­ương

 

 

 

4.928.634

 

 

1

Các khoản thu 100%

 

 

 

1.665.200

 

 

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

 

 

 

 

 

3

Thu bổ sung từ NSTW

 

 

 

3.258.434

 

 

4

Huy động nguồn làm l­ương

 

 

 

5.000

 

 

5

Nguồn năm tr­ước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

6

Chi chuyển nguồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

 

 

Biểu số 10 KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đvt: Triệu đồng

SỐ

 

 

DỰ TOÁN

CHI TIẾT

 

T

NỘI DUNG

 

NSĐP

NS

NS

GHI CHÚ

T

 

 

2007

TỈNH

HUYỆN

 

 

TỔNG CHI NSĐP

 

4.928.634

2.664.295

2.264.339

 

*

Chi cân đối NSĐP

 

4.928.634

2.664.295

2.264.339

 

I

Chi đầu tư­ phát triển

 

702.970

419.620

283.350

 

1

Chi XDCB

 

695.170

411.820

283.350

 

a

Vốn trong n­ước

 

346.906

346.906

 

 

b

Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ

 

333.500

59.014

274.486

 

d

Chi ĐT từ nguồn thu xổ số

 

10.000

5.900

4.100

 

g

Chi ĐT của các xã thừa cân đối

 

4.764

 

4.764

 

2

Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích

 

7.800

7.800

 

 

II

Chi th­ờng xuyên

 

3.247.149

1.323.859

1.923.290

 

1

Chi trợ giá

 

15.500

15.500

 

 

2

Chi sự nghiệp kinh tế

 

213.826

153.330

60.496

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề

 

1.571.663

422.232

1.149.431

 

4

Chi SN Y tế

 

420.298

355.925

64.373

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

 

14.380

14.380

 

 

6

Chi SN Văn hoá thông tin

 

43.321

24.231

19.090

 

7

Chi SN phát thanh truyền hình

 

23.989

8.827

15.162

 

8

Chi SN thể dục thể thao

 

24.171

19.490

4.681

 

9

Chi đảm bảo xã hội

 

126.394

21.855

104.539

 

10

Chi quản lý hành chính

 

605.486

160.513

444.973

 

11

Chi quốc phòng

 

49.855

36.101

13.754

 

12

Chi an ninh

 

22.281

9.690

12.591

 

13

Sự nghiệp môi tr­ờng

 

65.041

34.391

30.650

 

14

Chi khác ngân sách

 

27.736

24.186

3.550

 

15

N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách

 

7.693

7.693

 

 

16

Chi tạo nguồn cải cách tiền lư­ơng:

 

15.515

15.515

 

 

-

Từ nguồn tăng thu

 

5.000

5.000

 

 

-

Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục  và KHCN)

 

10.515

10.515

 

 

III

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn

 

1.500

1.500

 

 

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

3.230

3.230

 

 

V

Dự phòng

 

161.798

104.099

57.699

 

VI

C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135

 

256.752

256.752

 

 

VII

TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu t­ư

 

555.235

555.235

 

 

1

Thực hiện một số nhiệm vụ khác

 

447.235

447.235

 

 

2

Vốn ngoài nư­ớc

 

108.000

108.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 40 KH-ĐP

BIỂU TỔNG HỢP

CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Thu NSNN năm 2007

Tổng chi

Bổ sung

 

Tổng

Điều tiết

Ngân sách

cân đối

Ghi

thu

ngân sách

Huyện

Ngân sách

chú

NSNN

 huyện

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Tổng số

646.928

575.869

2.264.339

1.688.470

 

1

TP Thanh Hoá

233.171

173.116

182.984

9.868

 

2

 Sầm Sơn

22.816

18.000

38.122

20.122

 

3

 Bỉm Sơn

26.882

24.484

42.287

17.803

 

4

 Hà Trung

18.756

17.845

73.846

56.001

 

5

 Nga Sơn

21.863

21.770

84.844

63.074

 

6

 Hậu Lộc

20.238

20.173

88.705

68.532

 

7

 Hoằng Hoá

39.575

39.380

148.600

109.220

 

8

 Quảng Xư­ơng

31.655

31.557

137.088

105.531

 

9

 Tĩnh Gia

26.543

26.430

119.818

93.388

 

10

 Nông Cống

21.904

21.800

98.707

76.907

 

11

 Đông Sơn

32.340

31.477

81.716

50.239

 

12

 Triệu Sơn

17.374

17.294

104.225

86.931

 

13

 Thọ Xuân

22.955

22.834

116.865

94.031

 

14

 Yên Định

23.414

22.891

91.018

68.127

 

15

 Thiệu Hoá

21.040

20.783

89.258

68.474

 

16

 Vĩnh Lộc

11.548

11.501

57.386

45.884

 

17

Thạch Thành

12.464

12.404

95.107

82.703

 

18

 Cẩm Thuỷ

7.951

7.875

75.346

67.472

 

19

 Ngọc Lặc

11.184

11.162

93.077

81.915

 

20

 Lang Chánh

1.611

1.598

41.707

40.110

 

21

 Bá th­ước

2.534

2.518

75.226

72.708

 

22

 Quan Hoá

2.019

2.003

48.417

46.414

 

23

 Th­ường Xuân

3.409

3.376

77.826

74.450

 

24

 Như­ Xuân

5.418

5.409

58.329

52.920

 

25

 Như­ Thanh

4.735

4.667

64.679

60.012

 

26

 M­ường Lát

367

364

36.319

35.956

 

27

 Quan Sơn

3.162

3.160

42.837

39.678

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Tên cơ quan đơn vị

 

Dự toán năm 2007

 

Tổng số

Chi tiết theo loại hình sự nghiệp

Chi ĐT  P. triển  + CTMT Q.gia

Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá

Chi sự nghiệp môi tr­ường

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp Ytế

Chi sự nghiệp văn hoá T.tin

Chi sự nghiệp PTTH

Chi sự nghiệp thể dục T.thao

Chi sự nghiệp KH C.nghệ

Chi sự nghiệp ĐB xã hội

Chi quản lý hành chính

Quốc phòng

An ninh

Chi khác + DP

A

B

 

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng số

 

2.664.295

1.239.300

168.830

34.391

422.232

355.925

24.231

8.827

19.490

14.380

21.855

160.513

36.101

9.690

148.530

A

Chi th­ờng xuyên

 

1.323.859

7.693

168.830

34.391

422.232

355.925

24.231

8.827

19.490

14.380

21.855

160.513

36.101

9.690

39.701

I

Các ngành, đơn vị cấp tỉnh

 

811.252

1.304

62.330

2.500

277.940

201.525

23.231

7.527

19.490

596

20.855

149.513

34.601

9.690

150

1

Cơ quan Tỉnh uỷ

 

27.596

 

3.346

 

1.229

 

 

 

 

 

1.390

21.631

 

 

 

1,1

Chi theo định mức:

 

14.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.400

 

 

 

1,2

Chi đặc thù:

 

13.196

 

3.346

 

1.229

 

 

 

 

 

1.390

7.231

 

 

 

-

Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

-

Phụ cấp trực Ban BVSK

 

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

-

PC kiêm nhiệm, kiểm tra

 

296

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

296

 

 

 

-

Dự trữ thuốc chữa bệnh

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

Biên soạn lịch sử  Đảng bộ tỉnh

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

466

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

466

 

 

 

-

Duy trì HĐ trang WEB

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

Hội thảo sơ kết NQ

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

 

 

 

-

TH T.báo 235 và C.thị 08

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

 

 

 

-

Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh

 

459

 

 

 

459

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BD, tập huấn N. vụ các Ban

 

770

 

 

 

770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế

 

334

 

334

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù phát hành báo Thanh Hoá

 

2.662

 

2.662

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử

 

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

205

 

 

 

-

BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16

 

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

 

 

 

-

BS hoạt động Hội Cựu chiến binh

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

 

-

Quản lý nghiệp vụ báo chí

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

L­u niệm, huy hiệu Đảng

 

1.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.530

 

 

 

-

Chính sách cán bộ

 

1.390

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.390

 

 

 

 

-

Qùa  thăm hỏi, lễ tết

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

2

Văn phòng HĐND tỉnh

 

4.116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.116

 

 

 

2.1

Chi theo định mức:

 

1.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.260

 

 

 

2.2

Chi đặc thù:

 

2.856

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.856

 

 

 

-

Họp HĐND tỉnh 2 kỳ

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

 

 

 

-

Phụ cấp HĐND

 

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

196

 

 

 

-

Bản bản tin HĐND

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

-

Chi HĐ giám sát 4 Ban

 

460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

460

 

 

 

-

Chi Lãnh đạo của TT HĐND

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

-

Dự thảo góp ý các dự luật

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

-

VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

3

VP UBND tỉnh

 

12.604

 

2.530

 

 

 

 

 

 

 

 

10.074

 

 

 

3,1

Văn phòng cơ quan

 

10.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.074

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.960

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.960

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

6.114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.114

 

 

 

-

Nghiệp vụ Ban đổi mới DN

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Chi Lãnh đạo của TT UBND

 

4.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.800

 

 

 

-

Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Phát hành công báo tỉnh

 

484

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

484

 

 

 

Hợp đồng 5 ng­ời

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

KP làm việc với tổ chức phi C.phủ

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Duy trì hoạt động trang WEB

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

HĐ đối ngoại với Lào

 

320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

320

 

 

 

3,2

TT tin học ( NC & SX P.mềm)

 

1.100

 

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ quỹ l­ương

 

1.000

 

1.000

(Đến hết năm 2008)

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ đào tạo

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,3

Nhà khách 25B

 

1.115

 

1.115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP mua sắm thay thế trang bị NK

 

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,4

Trung tâm l­u trữ

 

315

 

315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

165

 

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bổ sung nghiệp vụ

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở kế hoạch & Đầu t­

 

3.885

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

3.885

 

 

 

4.1

Chi theo định mức:

 

2.765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.765

 

 

 

4.2

Chi đặc thù:

 

1.120

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.120

 

 

 

-

Phụ cấp + trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

5

Ngành khoa học, công nghệ

 

4.061

 

850

 

 

 

 

 

 

429

 

2.782

 

 

 

5,1

Văn phòng Sở Khoa học

 

2.374

 

850

 

 

 

 

 

 

0

 

1.524

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.406

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.406

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

118

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

118

 

 

 

-

PC + trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

*

Viết địa chí

 

850

 

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,2

Trung tâm nuôi cấy mô

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

429

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

429

 

 

 

 

 

5,3

C.cục T.chuẩn, ĐL, C.l­ợng

 

1.258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.258

 

 

 

6

Thanh tra nhà n­ớc tỉnh

 

2.374

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.374

 

 

 

6.1

Chi theo định mức:

 

1.680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.680

 

 

 

6.2

Chi đặc thù:

 

694

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

694

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

198

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Trích 30% nộp NS theo TT 42

 

408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

408

 

 

 

-

HĐ của tổ chức Đảng

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

7

Ngành Tài chính 

 

4.965

 

176

 

150

 

 

 

 

 

 

4.639

 

 

 

7,1

Văn phòng Sở Tài chính

 

4.789

 

0

 

150

 

 

 

 

 

 

4.639

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.185

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.604

 

0

 

150

 

 

 

 

 

 

1.454

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

QĐ 20  (Nhà đất CQHCSN)

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Xây dựng D.Toán + Q. toán

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

TH Ctr CCHC theo QĐ 2387

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Lập hồ sơ quản lý tài sản công

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

-

Trích 30% nộp NS theo TT 42

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Đtra, K.sát & XD P.án giá đất

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

BD, tập huấn N. vụ ngành

 

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

7,2

Trung tâm t­ vấn TC - giá cả

 

176

 

176

(Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43) 

 

 

 

 

 

 

8

Ngành L.động TB và X.hội

 

23.069

 

 

 

911

 

 

 

 

 

19.067

3.091

 

 

 

8,1

Văn phòng Sở LĐ TB và XH

 

4.841

 

 

 

50

 

 

 

 

 

2.200

2.591

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.205

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

386

 

 

 

0

 

 

 

 

 

0

386

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Ban chỉ đạo QĐ 257

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

HĐ của tổ chức Đảng

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Di chuyển địa điểm

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

2.250

 

 

 

50

 

 

 

 

 

2.200

 

 

 

 

-

Ban chỉ đạo QĐ 120

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

-

Ch­ơng trình XĐGN & V.làm

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

-

Khen thư­ởng

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

-

Thăm hỏi các đối t­ượng ngày lễ

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

-

Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

-

Đ­a đón BM VNAH

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

-

Triển khai các chế độ chính sách

 

50

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

-

Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

-

Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

 

 

 

-

Bảo quản lư­u trữ HS Đt­ượng

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

-

Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

8,2

TT ĐD th­ơng binh Thọ Châu

 

2.964

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.964

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.441

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

523

 

 

 

 

 

 

 

 

 

523

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

278

 

 

 

 

 

 

 

 

 

278

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137

 

 

 

 

-

Xăng xe đ­a đón ng­ười có công

 

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

 

 

 

 

8,3

Trung tâm bảo trợ xã hội

 

6.364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.364

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.123

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

3.241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.241

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

352

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

 

 

 

 

-

Chi chế độ cho đối t­ượng theo 1621

 

2.673

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.673

 

 

 

 

-

Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

8,4

Trung tâm bảo trợ số 2

 

1.879

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.879

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

679

 

 

 

 

 

 

 

 

 

679

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

 

 

 

 

-

Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621

 

1.069

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.069

 

 

 

 

-

Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21

 

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

8,5

Chi cục phòng chống TNXH

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Bổ sung nghiệp vụ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

8,6

Trung tâm dịch vụ việc làm

 

543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

543

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

543

 

 

 

 

8,7

T.tâm GD lao động xã hội

 

4.490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.490

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.435

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.435

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

3.055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.055

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 12

 

264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

264

 

 

 

 

-

Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621

 

2.673

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.673

 

 

 

 

8,8

T.tâm C.hình P.hồi chức năng

 

627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

627

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

557

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

8,9

Tr­ờng kỹ thuật Ngọc lặc

 

861

 

 

 

861

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Ngành Xây dựng

 

4.577

 

 

 

1.932

 

 

 

 

 

 

2.645

 

 

 

9,1

Văn phòng  Sở Xây dựng

 

2.795

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

2.645

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.170

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

625

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

475

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Chuẩn bị công tác qui hoạch

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Ban chỉ đạo QĐ 20

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

-

BD, tập huấn N.vụ ngành

 

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

9,2

Tr­ờng Xây dựng

 

1.782

 

 

 

1.782

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Ngành Giao thông vận tải

 

26.416

 

21.737

 

687

 

 

 

 

 

 

3.992

 

 

 

10

Văn phòng cơ quan Sở

 

2.583

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.583

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.890

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.890

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

693

 

0

 

0

 

 

 

 

 

 

693

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

-

Kinh phí chỉ đạo ch­ương trình GTNT

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

10

Thanh tra giao thông

 

2.226

 

817

 

 

 

 

 

 

 

 

1.409

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.038

 

817

 

 

 

 

 

 

 

 

1.221

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

188

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

188

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

188

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

188

 

 

 

10

KP duy tu, BD, SC đ­ường tỉnh

 

20.920

 

20.920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tr­ường DN KT N.vụ G.thông

 

687

 

 

 

687

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Ngành N.nghiệp và PT NT

 

31.703

 

7.917

 

6.312

 

 

 

 

 

 

17.474

 

 

 

11

Văn phòng Sở N.nghiệp

 

3.471

 

300

 

211

 

 

 

 

 

 

2.960

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.275

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.196

 

300

 

211

 

 

 

 

 

 

685

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Đoàn KT L.ngành giống, P.bón

 

30

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi

 

40

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP D.án hợp phần về chăn nuôi

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án Giống CTNH (DANIDA)

 

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Th­ờng trực chống dịch cúm GC

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng

 

211

 

 

 

211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 

 

 

11

Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng

 

4.766

 

4.766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lang Chánh

 

417

 

417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sông Đằn

 

364

 

364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sim

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sông Chàng

 

417

 

417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tĩnh Gia

 

424

 

424

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sông Lò

 

437

 

437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Như­ Xuân

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hà Trung

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

M­ường Lát

 

371

 

371

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thạch Thành

 

291

 

291

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Na Mèo

 

391

 

391

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thanh Kỳ

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu

 

330

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi Cục Lâm nghiệp

 

813

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

813

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

663

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

663

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

150

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Tổ chức tết trồng cây

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

HĐ kiểm tra khai thác rừng

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

11

Trung tâm Khuyến nông

 

1.284

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.284

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

924

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

924

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

360

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

360

 

 

 

-

Mô hình trình diễn UDKHKT

 

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

 

-

XD chuyên mục trên báo, đài

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

12

Chi Cục Thuỷ lợi

 

507

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

507

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

507

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

507

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều

 

4.582

 

1.020

 

 

 

 

 

 

 

 

3.562

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.395

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.187

 

1.020

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

 

 

-

PC + Trang phục KSV đê điều

 

167

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

 

 

-

KP phòng chống lụt bão

 

1.020

 

1.020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ HĐ với T.tâm khí tư­ợng thuỷ văn

 

494

 

494

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ HĐ với B­ưu điện tỉnh (Máy 15 W)

 

401

 

401

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ C­ước phí công điện, đàm thoại

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Xăng dầu, mỡ bảo d­ưỡng âu cống

 

55

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN

 

396

 

396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

396

 

396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi

 

198

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TT K.nghiệm giống, V.t­  NN

 

462

 

462

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

396

 

396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

66

 

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lấy mẫu phân tích CL theo quy định

 

66

 

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi Cục thú y

 

4.574

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4.574

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

4.130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.130

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

444

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

444

 

 

 

-

PC + Trang phục

 

269

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

269

 

 

 

-

Hoá chất xét nghiệm

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật

 

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

 

 

 

11

Chi Cục bảo vệ thực vật

 

3.774

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.774

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.570

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

204

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

204

 

 

 

-

PC + Trang phục

 

204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

 

 

 

11

TT n­ớc SH và VS MT NT

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

330

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban chỉ đạo n­ước sạch vệ sinh

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tr­ường T.học nông lâm nghiệp

 

5.771

 

 

 

5.771

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tr­ường DN BC NN & PTNT

 

330

 

 

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp

 

375

 

375

(Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử) 

 

 

 

 

 

12

C.cục di dân & PT vùng KTM

 

1.689

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.689

 

 

 

12

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

12

Chi đặc thù:

 

209

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

209

 

 

 

-

Tuyên truyền, vận động di dân

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

-

Tìm kiếm địa bàn di dân

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư­

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

13

Chi Cục kiểm lâm

 

22.989

 

8.600

 

 

 

 

 

 

 

 

14.389

 

 

 

13

Chi theo định mức:

 

12.405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.405

 

 

 

13

Chi đặc thù:

 

10.584

 

8.600

 

 

 

 

 

 

 

 

1.984

 

 

 

-

PC + Trang phục Kiểm lâm

 

1.972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.972

 

 

 

-

Cập nhật diễn biến TN rừng

 

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

PC sâu hại rừng trồng

 

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

TH chỉ thị 12 về BVệ rừng

 

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án PC cháy rừng

 

2.565

 

2.565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ công tác chống buôn lậu

 

680

 

680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng

 

905

 

905

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

XD các hạt và trạm kiểm lâm

 

3.200

 

3.200

(Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, L­ơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh) 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

14

Ngành Thuỷ sản

 

7.614

 

1.676

 

2.595

 

 

 

 

 

 

3.343

 

 

 

14

Văn phòng  Sở Thuỷ sản

 

2.499

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

1.942

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.019

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

462

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

 

-

Xăng dầu tàu thanh tra ngư­ tr­ường

 

557

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

BCĐ khai thác & PTDV H.cần

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

KP chỉ đạo CT PC lụt bão

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

BCĐ SX giống hải sản

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

14

Trung tâm khuyến ng­

 

789

 

789

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

429

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

360

 

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mô hình trình diễn UDKHKT

 

190

 

190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn C.giao KHKT

 

130

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

XD chuyên mục trên báo, đài

 

40

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản

 

1.401

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.401

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

851

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

851

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

550

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

550

 

 

 

-

Xăng dầu tàu kiểm ng­

 

430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

430

 

 

 

-

KTra d­ l­ượng kháng sinh, VS

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Phí thông tin vô tuyến điện

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

14

TT N.cứu và SX giống H.sản

 

330

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tr­ờng trung học thuỷ sản

 

2.595

 

 

 

2.595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ngành Th­ơng mại

 

9.087

 

405

 

1.812

 

 

 

 

 

 

6.870

 

 

0

15

Văn phòng Sở Th­ương mại

 

1.634

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.634

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.147

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

487

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

487

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

BCĐ xuất khẩu

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Ch. Trình quản lý  P.triển Chợ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Chỉ đạo xúc tiến th­ương mại

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

15

Trung tâm xúc tiến T.mại

 

405

 

405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

198

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

207

 

207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bản tin th­ơng mại

 

80

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Duy trì trang WEB SITE

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mua sắm trang thiết bị làm việc

 

27

 

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Chi cục quản lý thị tr­ờng

 

5.236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.236

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

4.385

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.385

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

851

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

851

 

 

 

-

BCĐ chống buôn lậu

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Phụ cấp KSV thị tr­ờng

 

497

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

497

 

 

 

-

Trang phục QLTT

 

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

 

 

 

-

Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

-

KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ

 

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

 

 

 

15

Tr­ờng D.nghề T.mại du lịch

 

1.812

 

 

 

1.812

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Du lịch

 

1.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.460

 

 

 

16

Chi theo định mức:

 

888

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

888

 

 

 

16

Chi đặc thù:

 

572

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

572

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Công tác xúc tiến du lịch

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

 

 

 

-

Phát hành bản tin du lịch

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

17

Ngành Văn hoá thông tin

 

33.454

 

 

 

8.421

 

23.231

 

 

 

 

1.802

 

 

 

17

Văn phòng  Sở Văn hoá

 

3.554

 

 

 

180

 

1.572

 

 

 

 

1.802

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

322

 

 

 

0

 

0

 

 

 

 

322

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

BCĐ đời sống VH khu dân cư­

 

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

1.752

 

 

 

180

 

1.572

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khen th­ởng

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chỉ đạo XD làng bản CQVH

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các HĐ Qlý VH + Bản tin

 

224

 

 

 

 

 

224

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn N.vụ ngành

 

180

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HN biểu d­ương các GĐ T. biểu

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

250

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức các hoạt động văn hóa

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đề tài khoa học cấp ngành

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quy hoạch PTVH 2006-2010

 

398

 

 

 

 

 

398

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Các hoạt động văn hoá

 

1.200

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

17

HS thành nhà Hồ & hang Cmoong

 

1.670

 

 

 

 

 

1.670

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Ban nghiên cứu lịch sử

 

593

 

 

 

 

 

593

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

330

 

 

 

 

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

263

 

 

 

 

 

263

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4

 

70

 

 

 

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biên soạn và xuất bản nghề thủ công

 

65

 

 

 

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nghiên cứu lịch sử làng cổ

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mở lớp tập huấn Lsử địa phương

 

45

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biên soạn lịch sử văn hoá khác

 

33

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí hoạt động của Hội sử

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban Q.lý di tích - danh thắng

 

1.560

 

 

 

 

 

1.560

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

972

 

 

 

 

 

972

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

588

 

 

 

 

 

588

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh

 

340

 

 

 

 

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xếp hạng 28 di tích

 

90

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phát bằng công nhận 28 di tích

 

28

 

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kiểm kê phân loại di tích huyện

 

50

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

-

In sách di tích

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn nghiệp vụ di tích

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khảo sát chống xuống cấp di tích

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban Q.lý dự án Lam kinh

 

451

 

 

 

 

 

451

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Báo văn hoá thông tin

 

579

 

 

 

 

 

579

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

528

 

 

 

 

 

528

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

51

 

 

 

 

 

51

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cấp bù phát hành báo

 

51

 

 

 

 

 

51

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm văn hóa thông tin

 

1.712

 

 

 

 

 

1.712

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.023

 

 

 

 

 

1.023

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

689

 

 

 

 

 

689

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội diễn toàn quốc 5 cuộc

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thi tranh cổ động

 

94

 

 

 

 

 

94

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hoan thông tin cổ động

 

180

 

 

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh

 

60

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dựng cụm cổ động

 

120

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mở lớp VHTT cơ sở

 

35

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Th­ viện khoa học tổng hợp

 

1.669

 

 

 

 

 

1.669

 

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.