Quyết định số 3952/2017/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản trong tỉnh.
적용 범위
Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
핵심 사항
- Loại khoáng sản kim loại như quặng sắt có tỷ lệ quy đổi từ 1,70 đến 2,17 tấn nguyên khai/tấn thành phẩm
- Loại khoáng sản không kim loại như séc-păng-tin và phốt-pho-rít có tỷ lệ quy đổi là 1 tấn nguyên khai/tấn thành phẩm
- Đá khối để sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ có tỷ lệ quy đổi từ 1,1 đến 1,4 m3 nguyên khai/m3 thành phẩm tùy theo diện tích bề mặt
- Nước khoáng thiên nhiên có tỷ lệ quy đổi là 1 m3 nguyên khai/m3 thành phẩm
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2017 và bãi bỏ Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp tính toán chính xác chi phí bảo vệ môi trường, tránh tình trạng bị phạt quá mức hoặc không đủ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định mới nếu chưa nắm rõ tỷ lệ quy đổi.
❓ 자주 묻는 질문
Công ty của tôi khai thác quặng sắt, tỷ lệ quy đổi là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi từ quặng sắt nguyên khai ra thành phẩm tại Thanh Hóa là 2,17 tấn nguyên khai/tấn thành phẩm.
Nếu công ty tôi khai thác đá khối để sản xuất đá ốp lát, tỷ lệ quy đổi như thế nào?
Tỷ lệ quy đổi từ đá khối nguyên khai ra thành phẩm là 1,3 m3 nguyên khai/m3 thành phẩm nếu diện tích bề mặt của đá từ 0,6m2 đến dưới 1m2.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định số 3952/2017/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2017.
Nếu công ty tôi khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường, tỷ lệ quy đổi như thế nào?
Tỷ lệ quy đổi từ đá nguyên khai ra thành phẩm là 1 m3 nguyên khai/m3 thành phẩm.
Công ty của tôi khai thác nước khoáng thiên nhiên, tỷ lệ quy đổi là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi từ nước khoáng thiên nhiên nguyên khai ra thành phẩm là 1 m3 nguyên khai/m3 thành phẩm.
전문
TỈNH THANH HÓA
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
_____________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 946/TTr-STNMT ngày 21/8/2017 về việc ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
|
TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Tỷ lệ quy đổi |
Ghi chú |
|
|
Nguyên khai |
Thành phẩm |
||||
|
A |
Khoáng sản kim loại |
||||
|
I |
Quặng sắt |
||||
|
1 |
Làng Đầm, xã Lương Nội, huyện Bá Thước |
Tấn |
2,17 |
1 |
|
|
2 |
Làng Sảng - Làng Mơ, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc |
Tấn |
1,70 |
1 |
|
|
3 |
Xã Yên Thắng và xã Trí Nang, huyện Lang Chánh |
Tấn |
1,15 |
1 |
|
|
II |
Quặng mângn |
Tấn |
1,0 |
1 |
|
|
III |
Quặng đồng |
Tấn |
20,2 |
1 |
|
|
IV |
Quặng cromit |
Tấn |
48,17 |
1 |
|
|
B |
Khoáng sản không kim loại |
||||
|
1 |
Séc-păng-tin (secpentin) |
tấn |
1 |
1 |
|
|
2 |
Phốt-pho-rít (phosphotite) |
tấn |
1 |
1 |
|
|
3 |
Đá Block |
m3 |
1 |
1 |
|
|
4 |
Đá khối để sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ |
m3 |
|||
|
a |
Có diện tích bề mặt > 1m2 |
m3 |
1,4 |
1 |
|
|
b |
Có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 |
m3 |
1,3 |
1 |
|
|
c |
Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,6m2 |
m3 |
1,2 |
1 |
|
|
d |
Có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 |
m3 |
1,1 |
1 |
|
|
5 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
1 |
1 |
|
|
6 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
||||
|
a |
Đá hộc (đá nguyên khai) |
m3 |
1 |
1 |
|
|
b |
Đá 4 x 6 |
m3 |
0,94 |
1 |
|
|
c |
Đá 1 x 2 |
m3 |
0,81 |
1 |
|
|
d |
Đá mạt (<1 cm) |
m3 |
1 |
1 |
|
|
e |
Đá base A |
m3 |
0,91 |
1 |
|
|
g |
Đá base B |
m3 |
o,79 |
1 |
|
|
7 |
Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO > 54%), đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng; khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác |
tấn |
1 |
1 |
|
|
8 |
Cát vàng (cát bê tông, cát xây dựng) |
m3 |
1 |
1 |
|
|
9 |
Cát trắng (cát thuỷ tinh) |
m3 |
1 |
1 |
|
|
10 |
Các loại cát khác |
m3 |
1 |
1 |
|
|
11 |
Đất khai thác để san lấp, đắp công trình |
m3 |
1 |
1 |
|
|
12 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
1 |
1 |
|
|
13 |
Cao lanh, phen-sờ pát (fenspat) |
m3 |
1 |
1 |
|
|
14 |
Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng..) |
m3 |
1 |
1 |
|
|
15 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
1 |
1 |
|
Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này; Sở Tài nguyên và Môi trường (theo quy định tại khoản 4, Điều 5 NĐ số 164/2016/NĐ-CP của Chính phủ) tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do trung ương quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2017. Bãi bỏ Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức kinh tế khác và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.