Quyết định này ban hành tập đơn giá chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, áp dụng cho các cơ quan chức năng và tổ chức cá nhân thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị. Các tập đơn giá bao gồm duy trì cây xanh, hệ thống thoát nước, chiếu sáng công cộng và thu gom, vận chuyển rác thải.
적용 범위
Cơ quan chức năng, tổ chức, cá nhân thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
핵심 사항
- được ban hành tập đơn giá về chi phí dịch vụ công ích đô thị gồm duy trì cây xanh đô thị, hệ thống thoát nước đô thị, hệ thống chiếu sáng công cộng và thu gom, vận chuyển, chôn lấp và xử lý rác thải đô thị.
- Các cơ quan chức năng và tổ chức, cá nhân thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh sử dụng tập đơn giá này để lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý các chi phí dịch vụ công ích đô thị.
- Đối với những công việc không có trong đơn giá hoặc có quy trình kỹ thuật khác biệt so với quy định trong các tập đơn giá ban hành kèm theo quyết định, thực hiện theo Mục 2, Phần IV của Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 12/11/2009.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị một cách hiệu quả, đảm bảo chất lượng các dịch vụ công ích.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình thực hiện đối với những tổ chức, cá nhân không quen thuộc với quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Các tập đơn giá chi phí dịch vụ công ích đô thị bao gồm những gì?
Các tập đơn giá bao gồm duy trì cây xanh đô thị, hệ thống thoát nước đô thị, hệ thống chiếu sáng công cộng và thu gom, vận chuyển, chôn lấp và xử lý rác thải đô thị.
Các cơ quan chức năng sử dụng tập đơn giá này như thế nào?
Các cơ quan chức năng sử dụng tập đơn giá này để lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý các chi phí dịch vụ công ích đô thị.
Nếu có công việc không nằm trong tập đơn giá, làm thế nào?
Nếu có công việc không nằm trong tập đơn giá hoặc có quy trình kỹ thuật khác biệt so với quy định trong các tập đơn giá ban hành kèm theo quyết định, thực hiện theo Mục 2, Phần IV của Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 12/11/2009.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các đối tượng nào cần tuân thủ quyết định này?
Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Các tổ chức, cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác dịch vụ công ích đô thị; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành tập đơn giá chi phí dịch vụ công ích đô thị
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
_________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/03/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về việc ban hành quy định về quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Xét đề nghị của Xây dựng tại Tờ trình số 1760/TTr-SXD ngày 01/12/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành các tập đơn giá về chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này gồm:
- Tập đơn giá duy trì cây xanh đô thị.
- Tập đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị.
- Tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Tập đơn giá thu gom, vận chuyển, chôn lấp và xử lý rác thải đô thị.
Điều 2. Các Tập đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để các cơ quan chức năng, các tổ chức, cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác dịch vụ công ích đô thị, các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh thực hiện các công việc: lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý các chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn theo đúng quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về việc ban hành quy định về quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 3. Đối với những công việc không có trong đơn giá hoặc những công việc có quy trình kỹ thuật và điều kiện thực hiện tại địa phương khác với quy định trong các tập đơn giá ban hành kèm theo quyết định này, thực hiện theo Mục 2, Phần IV, quy định kèm theo Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về việc ban hành quy định về quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Các tổ chức, cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác dịch vụ công ích đô thị; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.